Gói thầu: E-MSHH11-2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống điều tốc tổ máy H6 – Nhà máy thủy điện Sơn La và hệ thống khí nén hạ áp, hệ thống trạm bơm xử lý nước lẫn dầu – Nhà máy thủy điện Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843998-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-MSHH11-2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống điều tốc tổ máy H6 – Nhà máy thủy điện Sơn La và hệ thống khí nén hạ áp, hệ thống trạm bơm xử lý nước lẫn dầu – Nhà máy thủy điện Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210843186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 08:26:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 378,050,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 529.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ khí phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 528.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Chi tiết xem E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quyết định số 722/QĐ-TĐSL ngày 27/7/2021 - NMTĐSL-0---
2Lõi bộ làm mát dầu điều tốc.-1BộThông số bộ làm mát: + Lưu lượng làm mát: 10m3/h + Áp lực làm việc: 0,6MPa + Áp lực thử: 1,2MPa- Yêu cầu về kích thước, vật liệu chế tạo và các yêu cầu kỹ thuật, chi tiết tại bản vẽ đính kèm.-
3Gioăng cao su chỉ tròn-1CáiKích thước: Đường kính ngoài Ø318 x 10 mm.- Chịu dầu, chịu áp 1,2MPa.-
4Quyết định số 729/QĐ-TĐSL ngày 28 /7/2021- NMTĐLC-0---
5Que hàn tig thép trắng-2KgER309L, Ø2.4x1000-
6Đá mài thép trắng-5ViênD100-
7Kính bảo hộ-3CáiLoại kính trắng-
8Găng tay-10ĐôiSợi len-
9Mũi khoan bê tông-5CáiM12-
10Gioăng Amiang-1M2δ 3mm-
11Que hàn thép trắng-2KgE309, Ø3.2mm-
12Khí agon-1Chai--
13Mũi khoan sắt-2CáiM12-
14Đường ống-65MDN50- Đường kính ống: 60,3mm- Vật liệu: Thép trắng- Độ dày 5,54mm- Tiêu chuẩn độ dày: SCH80-
15Bích thép-8CáiDN50, chất liệu Inox304- Mác thép: SUS 304- Tiêu chuẩn MB: ANSI- Kết nối bằng bulong qua các lỗ- Áp lực: 16 bar-
16Van bi tay gạt DN50-1CáiVan bi tay gạt DN 50- Chất liệu thân: inox 304- Chất liệu đệm: PTFE Teflon- Áp lực: 16 bar- Nhiệt độ: - 5 đến 180 độ C- Kết nối: Mặt bích JIS10K-Số lượng một bộ, đi kèm 2 mặt bích và bu lông liên kết-
17Van 1 chiều lá lật DN50-1BộVan 1 chiều lá lật Dn 50- Chất liệu thân: Inox 304- Chất liệu lá lật: Inox 304- Áp lực: 16 bar- Áp lực test: 21 bar- Kết nối: Mặt bích JIS10K- Nhiệt độ: ≤ 160 độ C-Số lượng một bộ, đi kèm 2 mặt bích và bu lông liên kết-
18Đệm vênh M16-32CáiThép trắng-
19Bulong nở sắt-60BộM10x100-
20Côn thu-1CáiDN80/DN50- Độ dày ống: 5,54mm- Vật liệu: Thép trắng- Áp lực: 16 bar-
21Cút 90 độ-12CáiDN50- Vật liêu: thép trắng- Chiều dày: 5,54mm- Áp lực: 16 bar-
22-1CáiVật liệu: Thép trắng- DN50- Chiều dày: 5,54mm- Áp lực: 16 bar-
23Cút 45 độ-8CáiDN50- Vật liêu: thép trắng- Chiều dày: 5,54mm-
24Thép góc-18MV50x5- Vật liệu: Thép thường-
25Đai ôm ống-15CáiĐai chữ U M10 x 90 bao gồm cả tấm đệm, ê cu.-
26Quyết định số 730/QĐ-TĐSL ngày 28/7/2021 - NMTĐLC-0---
27Que hàn thép đen-10Kg7016, Ø3.2mm-
28Đá cắt thép đen-20ViênD100-
29Kính bảo hộ-5CáiLoại kính trắng-
30Găng tay-30ĐôiSợi len-
31Mũi khoan bê tông-5CáiM12-
32Gioăng amiăng-2M2δ 3mm-
33Khăn chùm đầu-5Cái--
34Que hàn thép đen-5KgJ421, phi 3.2mm-
35Đường ống-58MDN80, PN1.6MPa- Vật liệu: Thép đen - Dày 4.5mm-
36Bích-8CáiDN80, PN1.6MPa- Vật liệu: Thép đen-
37Van bi tay gạt DN80-2CáiVan bi tay gạt DN80- Chất liệu thân: Inox 304- Chất liệu đệm: PTFE Teflon- Áp lực: 16 bar- Kết nối: Mặt bích JIS10K- Nhiệt độ: -5 đến 180 độ C-Số lượng một bộ, đi kèm 2 mặt bich và bu lông đệm vênh lắp đồng bộ-
38Ống thép đen-2MDN100, PN1.6MpaDày 4,5mm-
39Tê thép đen-1CáiDN100/DN80/DN80, PN 1.6MPa-
40Cút thép đen-1CáiLoại cút 90 độ- Đường kính: DN100.- Áp lực làm việc: 16 bar-
41Cút thép đen-10CáiLoại cút 90 độ- Đường kính: DN80, dày 4,5mm- Áp lực làm việc: 16 bar-
42Cút thép đen-5CáiLoại cút 45 độ- Đường kính: DN80, dày 4,5mm- Áp lực làm việc: 16 bar-
43Thép tấm-1,5M2Tôn sàn mắt võng, δ3mm,1,5x6m-
44Thép góc-18MdV50x5-
45Bulong nở sắt-40BộM10x100-
46Sơn chống rỉ-1Hộp--
47Đệm vênh thép trắng-28CáiM16-
48Sơn ngập nước 2 thành phần màu ghi-5LítHãng Jotun, Marathon XHB grey38 (CompA, compB, dung môi)-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 529.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ khí phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 528.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Chi tiết xem E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->