Gói thầu: E-PSC21.27- Sửa chữa nhà D, phòng A2, phòng vệ sinh B5 Khu nhà tại EVNPSC Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836748-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.27- Sửa chữa nhà D, phòng A2, phòng vệ sinh B5 Khu nhà tại EVNPSC Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210836270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 EVNPSC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:26:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 361,349,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (>= 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà D
1Sơn trần nhà, trần cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nướcChi tiết tại Chương III90,3m2
2Sơn tường nhà đến độ cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nướcChi tiết tại Chương III149,76m2
3Bảo dưỡng quạt trầnChi tiết tại Chương III3cái
4Cung cấp và lắp đặt quạt trần mới (Quạt trần điện cơ thống nhất, 3 cánh, điều khiển tốc độ bằng hộp số)Chi tiết tại Chương III1cái
5Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí: Điều hòa treo tường loại hai cục công suất 21000 BTU, 1 chiều lạnh, inverter có điều khiển từ xa, sử dụng gas R32, nguồn điện sử dụng 1 pha, 220-240V 50HzChi tiết tại Chương III3cái
6Ống bảo ôn điều hòa: Loại tốt, đảm bảo các thông số: hệ số dẫn nhiệt 0,054W/mKC; chống cháy lan, tự dập lửa (V-0, HB); tỷ trọng 50÷80kg/m3; độ dầy lớp vỏ nhựa 3mm; độ dầy lớp cách nhiệt 3÷5cm.Chi tiết tại Chương III12m
7Ống ruột gà D21 HDPE Tiền Phong hoặc tương đương, dẫn nước thải dàn lạnhChi tiết tại Chương III12m
8Băng quấn bảo ôn, độ dày 0,25mm, kích thước rộng 0,077m x 12m dài (+/-2%), trọng lượng 330g/cuộn (1kg~3 cuộn) xuất xứ VNChi tiết tại Chương III3quận
9Ống đồng nguyên chất D6, loại tốt, dầy ≥ 0,61mmChi tiết tại Chương III12m
10Ống đồng nguyên chất D16, loại tốt, dầy ≥ 0,61mmChi tiết tại Chương III12m
11Dây điện 2x4mm2, hiệu Cadisun hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III12m
12Giá đỡ bằng thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng bao gồm cả vít bắt (chọn bộ), gia công chế tạo đảm bảo chịu lực đỡ an toàn cho cục nóng của điều hòaChi tiết tại Chương III3bộ
13Aptomat 2 pha 15A (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III3cái
14Hộp Aptomat (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III3cái
15Ống dẫn nước thải PVC D21 (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III9m3
16Cung cấp và lắp đặt mới đèn típ led Rạng Đông hoặc tương đương, típ đôi 1,2 m, CS 18W/bóngChi tiết tại Chương III8bộ
17Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (khóa tay gạt loại phổ thông)Chi tiết tại Chương III4cái
18Tháo dỡ các tấn aluminium tại 6 vị trí cửa sổChi tiết tại Chương III13,5m2
19Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp, dung tích 30 lít, hãng Picenza hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước + các phụ kiện khác)Chi tiết tại Chương III3bình
20Cung cấp và lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh BFV-1003S hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III3bộ
21Tháo dỡ các vách ngăn tiểu treo (tấm compact)Chi tiết tại Chương III3,6m2
22Tháo dỡ bồn tiểu treoChi tiết tại Chương III3cái
23Cung cấp và lắp đặt mới quạt thông gió, KT 30cm x 30 cm hiệu Lioa hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III2cái
24Lát gạch men nền + tường (40cm x 40cm), vữa xi măng M75Chi tiết tại Chương III10m2
25Phá dỡ nền (nền lát gạch men)Chi tiết tại Chương III8m2
26Sơn tường và trần phòng vệ sinh, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nướcChi tiết tại Chương III96m2
27Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III9m
28Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø110 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
29Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø110/42 (tính bình quân mỗi loại 2 cái)Chi tiết tại Chương III6cái
30Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø42, chiều dày ống 2,5mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
31Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø42 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
32Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø42/34 (tính bình quân mỗi loại 4 cái)Chi tiết tại Chương III12cái
33Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø34, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
34Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø34 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
35Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø34/27 (tính bình quân mỗi loại 4 cái)Chi tiết tại Chương III12cái
36Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
37Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø27 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
38Keo dính ống PVCChi tiết tại Chương III0,5kg
39Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø32 (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III10m
40Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống HDPE Ø32, ống Tiền Phong hoặc tương đương (tính bình quân mỗi loại 1 cái)Chi tiết tại Chương III5cái
41Van ống HDPE Ø32Chi tiết tại Chương III1cái
42Cung cấp và lắp đặt ống PP-R Ø25, chiều dày ống 3,5 mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III10m
43Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống PP-R Ø25 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
44Cút giảm Ø25/21 bằng đồng ren trongChi tiết tại Chương III6cái
45Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27Chi tiết tại Chương III100cái
46Phao cơ đồng lắp đặt téc nướcChi tiết tại Chương III1cái
47Khoan đục tường để lắp đặt ống cấp nước âm tường, kích thước bình quân 10cm x 8cm (bao gồm cả hoàn thiện sau khi đặt ống nước - Trát vữa M75)Chi tiết tại Chương III25m
48Chắn rác (thoát sàn) inox 304, phễu thu 100mm x100mmChi tiết tại Chương III5cái
49Cáp 4x10 hiệu Cadisun hoặc tương đương (Cấp cho điều hòa, bình nóng 30l, nguồn lấy từ Nhà A)Chi tiết tại Chương III45m
50Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 20A lắp bình nóngChi tiết tại Chương III3cái
51Cung cấp và lắp đặt Hộp AttomatChi tiết tại Chương III3cái
52Dây dẫn điện hai ruột 2x4mm2, cấp cho điều hòa, bình nóng 30l (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III50m
53Máng nhựa PVC (10x20)mm bảo hộ dây dẫn điện (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III50m
54Thay ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III12cái
55Thay mặt ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III12cái
56Băng dính điệnChi tiết tại Chương III5quận
57Téc nước nhựa 4000 lít (Cung cấp và lắp đặt téc nước, bao gồm: téc nước, giá đỡ, công lắp đặt)Chi tiết tại Chương III1téc
58Bê tông, M200 đá 1x2Chi tiết tại Chương III2,6m3
59Chống thấm mặt sàn (sika)Chi tiết tại Chương III14,5924m2
60Cung cấp và gia công lắp đặt cốp phaChi tiết tại Chương III32,832m2
61Cốt thép Ø≤16mmChi tiết tại Chương III313,97kg
62Gia công cốt thépChi tiết tại Chương III313,97kg
63Xây tường dầy 20cm bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x100x6,5), vữa M100. Xây trên độ cao 4mChi tiết tại Chương III1,51m3
64Xây tường dầy 10cm bằng gạch ống vữa M100. Xây trên độ cao 4mChi tiết tại Chương III0,88m3
65Trát tường vữa xi măng M100 dày trung bình 2 cmChi tiết tại Chương III21,6m2
66Phá dỡ mái tôn trên độ cao 4mChi tiết tại Chương III12,96m2
67Phá dỡ khung mái tôn trên độ cao 4m (đơn vị m3 không gian)Chi tiết tại Chương III0,125Tấn
68Phá tường dầy 20cm trên độ cao 4mChi tiết tại Chương III2,16m3
B Phòng vệ sinh B5 - Nhà B
1Sơn tường và trần phòng vệ sinh, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nướcChi tiết tại Chương III100m2
2Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp, dung tích 30 lít, hãng Picenza hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước + các phụ kiện khác)Chi tiết tại Chương III3bình
3Cung cấp và lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh BFV-1003S hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III3bộ
4Tháo dỡ các vách ngăn tiểu treo (tấm compact)Chi tiết tại Chương III4,8m2
5Tháo dỡ bồn tiểu treoChi tiết tại Chương III4cái
6Cung cấp và lắp đặt mới quạt thông gió, KT 30cm x 30 cm hiệu Lioa hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III2cái
7Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (khóa tay gạt loại phổ thông)Chi tiết tại Chương III2cái
8Lát gạch men nền + tường (40cm x 40cm), vữa xi măng M75Chi tiết tại Chương III12m2
9Phá dỡ nền (nền lát gạch men)Chi tiết tại Chương III10m2
10Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III7m
11Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø110 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
12Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø110/42 (tính bình quân mỗi loại 2 cái)Chi tiết tại Chương III6cái
13Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø42, chiều dày ống 2,5mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
14Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø42 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
15Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø42/34 (tính bình quân mỗi loại 4 cái)Chi tiết tại Chương III12cái
16Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø34, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
17Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø34 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
18Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø34/27 (tính bình quân mỗi loại 4 cái)Chi tiết tại Chương III12cái
19Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
20Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø27 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
21Keo dính ống PVCChi tiết tại Chương III0,5kg
22Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø32 (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III10m
23Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống HDPE Ø32, ống Tiền Phong hoặc tương đương (tính bình quân mỗi loại 1 cái)Chi tiết tại Chương III5cái
24Van ống HDPE Ø32Chi tiết tại Chương III1cái
25Cung cấp và lắp đặt ống PP-R Ø25, chiều dày ống 3,5 mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III10m
26Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống PP-R Ø25 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
27Cút giảm Ø25/21 bằng đồng ren trongChi tiết tại Chương III6cái
28Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27Chi tiết tại Chương III100cái
29Phao cơ đồng lắp đặt téc nướcChi tiết tại Chương III1cái
30Khoan đục tường để lắp đặt ống cấp nước âm tường, kích thước bình quân 10cm x 8cm (bao gồm cả hoàn thiện sau khi đặt ống nước - Trát vữa M75)Chi tiết tại Chương III25m
31Chắn rác (thoát sàn) inox 304, phễu thu 100mm x100mmChi tiết tại Chương III5cái
32Cáp 4x10 hiệu Cadisun hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III10m
33Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 20A lắp bình nóngChi tiết tại Chương III3cái
34Cung cấp và lắp đặt Hộp AttomatChi tiết tại Chương III3cái
35Dây dẫn điện hai ruột 2x4mm2, cấp cho bình nóng 30l (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III24m
36Máng nhựa PVC (10x20)mm bảo hộ dây dẫn điện (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III24m
37Thay ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III3cái
38Thay mặt ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III3cái
39Băng dính điệnChi tiết tại Chương III2quận
C Phòng A2 - Nhà A
1Sơn trần + tường, trần cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nướcChi tiết tại Chương III69,696m2
2Cung cấp và lắp đặt mới đèn típ led Rạng Đông hoặc tương đương, típ đôi 1,2 m, CS 18W/bóngChi tiết tại Chương III2bộ
3Cung cấp và lắp đặt khóa cửa các phòng và phòng vệ sinh (khóa tay gạt loại phổ thông)Chi tiết tại Chương III1cái
4Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
5Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø110 (tính bình quân mỗi loại 3 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
6Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø110/42 (tính bình quân mỗi loại 2 cái)Chi tiết tại Chương III6cái
7Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø42, chiều dày ống 2,5mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III25m
8Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø42 (tính bình quân mỗi loại 5 cái)Chi tiết tại Chương III25cái
9Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø42/27 (tính bình quân mỗi loại 5 cái)Chi tiết tại Chương III15cái
10Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III35m
11Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø27 (tính bình quân mỗi loại 5 cái)Chi tiết tại Chương III25cái
12Cút giảm Ø25/21 bằng đồng ren trongChi tiết tại Chương III5cái
13Keo dính ống PVCChi tiết tại Chương III0,5kg
14Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø32 (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III65m
15Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống HDPE Ø32, ống Tiền Phong hoặc tương đương (tính bình quân mỗi loại 1 cái)Chi tiết tại Chương III5cái
16Van ống HDPE Ø32Chi tiết tại Chương III1cái
17Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27Chi tiết tại Chương III70cái
18Phao cơ đồng lắp đặt téc nướcChi tiết tại Chương III1cái
19Dây điện 2x6mm, hiệu Cadisun hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III15m
20Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 40AChi tiết tại Chương III1cái
21Cung cấp và lắp đặt Hộp AttomatChi tiết tại Chương III1cái
22Máng nhựa PVC (10x20)mm bảo hộ dây dẫn điện (Cung cấp và lắp đặt)Chi tiết tại Chương III15m
23Thay ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III5cái
24Thay mặt ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đươngChi tiết tại Chương III5cái
25Băng dính điệnChi tiết tại Chương III2quận
26Téc nước nhựa 4000 lít (Cung cấp và lắp đặt téc nước, bao gồm: téc nước, giá đỡ, công lắp đặt)Chi tiết tại Chương III1téc
D Hệ thống khung bệ đỡ téc nước ngoài trời cao 5m (khung thép CT3 hoặc tương đương mạ kẽm nhũng nóng, bệ khung đổ bê tông cốt thép)
1Cung cấp gia công và lắp đặt thép cột: Thép V100x100x8Chi tiết tại Chương III288kg
2Cung cấp gia công và lắp đặt thép giằng ngang khung: Thép V70x70x5Chi tiết tại Chương III264,204kg
3Cung cấp gia công và lắp đặt thép giằng chéo khung: Thép V50x50x5Chi tiết tại Chương III193,6637kg
4Cung cấp gia công và lắp đặt bản mã loại 2,5kg/tấmChi tiết tại Chương III4tấm
5Cung cấp gia công và lắp đặt bản mã các loại Chi tiết tại Chương III24tấm
6Cung cấp gia công và lắp đặt thép tấm làm sàn, thép CT3 dày 5mmChi tiết tại Chương III204,1kg
7Cung cấp gia công, lắp đặ tống thép mạ kẽm nhúng nống làm lan can và thang lên xuống, thép ống Ø34 dày 2,5mmChi tiết tại Chương III95,5kg
8Bê tông móng M200 đá 1x2Chi tiết tại Chương III2,17m3
9Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chi tiết tại Chương III0,2m3
10Cung cấp và gia công lắp đặt cốp phaChi tiết tại Chương III12m2
11Cốt thép móng Ø≤16, thép CB300VChi tiết tại Chương III116,053kg
12Gia công cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương III116,053kg
13Cung cấp và gia công lắp đặt bu lông chân téc, thép cacbon C45 - TCVNChi tiết tại Chương III28kg
14Đào đất hố móngChi tiết tại Chương III6m3
15Lấp đất hố móngChi tiết tại Chương III4m3
E Khối lượng khác (Chống thấm 8 vị trí bao gồm cả Nhà A,B,C)
1Tháo dỡ mái tôn trên độ cao 4÷5m (Tháo dỡ để sử dụng lại)Chi tiết tại Chương III80m2
2Đục bê tông bề mặt sâu 2÷3cm tại các điểm thấmChi tiết tại Chương III40m2
3Vệ sinh sạch sẽ bề mặt bê tôngChi tiết tại Chương III40m2
4Chống thấm (sika)Chi tiết tại Chương III40m2
5Láng vữa xi măng M100Chi tiết tại Chương III60m2
6Lợp lại mái tônChi tiết tại Chương III80m2
7Keo siliconChi tiết tại Chương III8tuýp
8Đinh bắn tônChi tiết tại Chương III4kg
9Thu dọn vệ sinh sạch sẽ + đổ thải cho toàn bộ các hạng mục thi công tại I, II, IIIChi tiết tại Chương III5công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->