Gói thầu: E-PSC21.27- Sửa chữa nhà D, phòng A2, phòng vệ sinh B5 Khu nhà tại EVNPSC Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.27- Sửa chữa nhà D, phòng A2, phòng vệ sinh B5 Khu nhà tại EVNPSC Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 11:26:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,349,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (>= 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà D | |||
| 1 | Sơn trần nhà, trần cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nước | Chi tiết tại Chương III | 90,3 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà đến độ cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nước | Chi tiết tại Chương III | 149,76 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng quạt trần | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần mới (Quạt trần điện cơ thống nhất, 3 cánh, điều khiển tốc độ bằng hộp số) | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí: Điều hòa treo tường loại hai cục công suất 21000 BTU, 1 chiều lạnh, inverter có điều khiển từ xa, sử dụng gas R32, nguồn điện sử dụng 1 pha, 220-240V 50Hz | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 6 | Ống bảo ôn điều hòa: Loại tốt, đảm bảo các thông số: hệ số dẫn nhiệt 0,054W/mKC; chống cháy lan, tự dập lửa (V-0, HB); tỷ trọng 50÷80kg/m3; độ dầy lớp vỏ nhựa 3mm; độ dầy lớp cách nhiệt 3÷5cm. | Chi tiết tại Chương III | 12 | m |
| 7 | Ống ruột gà D21 HDPE Tiền Phong hoặc tương đương, dẫn nước thải dàn lạnh | Chi tiết tại Chương III | 12 | m |
| 8 | Băng quấn bảo ôn, độ dày 0,25mm, kích thước rộng 0,077m x 12m dài (+/-2%), trọng lượng 330g/cuộn (1kg~3 cuộn) xuất xứ VN | Chi tiết tại Chương III | 3 | quận |
| 9 | Ống đồng nguyên chất D6, loại tốt, dầy ≥ 0,61mm | Chi tiết tại Chương III | 12 | m |
| 10 | Ống đồng nguyên chất D16, loại tốt, dầy ≥ 0,61mm | Chi tiết tại Chương III | 12 | m |
| 11 | Dây điện 2x4mm2, hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 12 | m |
| 12 | Giá đỡ bằng thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng bao gồm cả vít bắt (chọn bộ), gia công chế tạo đảm bảo chịu lực đỡ an toàn cho cục nóng của điều hòa | Chi tiết tại Chương III | 3 | bộ |
| 13 | Aptomat 2 pha 15A (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 14 | Hộp Aptomat (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 15 | Ống dẫn nước thải PVC D21 (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 9 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt mới đèn típ led Rạng Đông hoặc tương đương, típ đôi 1,2 m, CS 18W/bóng | Chi tiết tại Chương III | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (khóa tay gạt loại phổ thông) | Chi tiết tại Chương III | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ các tấn aluminium tại 6 vị trí cửa sổ | Chi tiết tại Chương III | 13,5 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp, dung tích 30 lít, hãng Picenza hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước + các phụ kiện khác) | Chi tiết tại Chương III | 3 | bình |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh BFV-1003S hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ các vách ngăn tiểu treo (tấm compact) | Chi tiết tại Chương III | 3,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bồn tiểu treo | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt mới quạt thông gió, KT 30cm x 30 cm hiệu Lioa hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 2 | cái |
| 24 | Lát gạch men nền + tường (40cm x 40cm), vữa xi măng M75 | Chi tiết tại Chương III | 10 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền (nền lát gạch men) | Chi tiết tại Chương III | 8 | m2 |
| 26 | Sơn tường và trần phòng vệ sinh, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nước | Chi tiết tại Chương III | 96 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 9 | m |
| 28 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø110 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 29 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø110/42 (tính bình quân mỗi loại 2 cái) | Chi tiết tại Chương III | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø42, chiều dày ống 2,5mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 31 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø42 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 32 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø42/34 (tính bình quân mỗi loại 4 cái) | Chi tiết tại Chương III | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø34, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 34 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø34 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 35 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø34/27 (tính bình quân mỗi loại 4 cái) | Chi tiết tại Chương III | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 37 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø27 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 38 | Keo dính ống PVC | Chi tiết tại Chương III | 0,5 | kg |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø32 (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 10 | m |
| 40 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống HDPE Ø32, ống Tiền Phong hoặc tương đương (tính bình quân mỗi loại 1 cái) | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 41 | Van ống HDPE Ø32 | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R Ø25, chiều dày ống 3,5 mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 10 | m |
| 43 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống PP-R Ø25 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 44 | Cút giảm Ø25/21 bằng đồng ren trong | Chi tiết tại Chương III | 6 | cái |
| 45 | Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27 | Chi tiết tại Chương III | 100 | cái |
| 46 | Phao cơ đồng lắp đặt téc nước | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 47 | Khoan đục tường để lắp đặt ống cấp nước âm tường, kích thước bình quân 10cm x 8cm (bao gồm cả hoàn thiện sau khi đặt ống nước - Trát vữa M75) | Chi tiết tại Chương III | 25 | m |
| 48 | Chắn rác (thoát sàn) inox 304, phễu thu 100mm x100mm | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 49 | Cáp 4x10 hiệu Cadisun hoặc tương đương (Cấp cho điều hòa, bình nóng 30l, nguồn lấy từ Nhà A) | Chi tiết tại Chương III | 45 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 20A lắp bình nóng | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Hộp Attomat | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 52 | Dây dẫn điện hai ruột 2x4mm2, cấp cho điều hòa, bình nóng 30l (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 50 | m |
| 53 | Máng nhựa PVC (10x20)mm bảo hộ dây dẫn điện (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 50 | m |
| 54 | Thay ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 12 | cái |
| 55 | Thay mặt ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 12 | cái |
| 56 | Băng dính điện | Chi tiết tại Chương III | 5 | quận |
| 57 | Téc nước nhựa 4000 lít (Cung cấp và lắp đặt téc nước, bao gồm: téc nước, giá đỡ, công lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 1 | téc |
| 58 | Bê tông, M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương III | 2,6 | m3 |
| 59 | Chống thấm mặt sàn (sika) | Chi tiết tại Chương III | 14,5924 | m2 |
| 60 | Cung cấp và gia công lắp đặt cốp pha | Chi tiết tại Chương III | 32,832 | m2 |
| 61 | Cốt thép Ø≤16mm | Chi tiết tại Chương III | 313,97 | kg |
| 62 | Gia công cốt thép | Chi tiết tại Chương III | 313,97 | kg |
| 63 | Xây tường dầy 20cm bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x100x6,5), vữa M100. Xây trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III | 1,51 | m3 |
| 64 | Xây tường dầy 10cm bằng gạch ống vữa M100. Xây trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III | 0,88 | m3 |
| 65 | Trát tường vữa xi măng M100 dày trung bình 2 cm | Chi tiết tại Chương III | 21,6 | m2 |
| 66 | Phá dỡ mái tôn trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III | 12,96 | m2 |
| 67 | Phá dỡ khung mái tôn trên độ cao 4m (đơn vị m3 không gian) | Chi tiết tại Chương III | 0,125 | Tấn |
| 68 | Phá tường dầy 20cm trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III | 2,16 | m3 |
| B | Phòng vệ sinh B5 - Nhà B | |||
| 1 | Sơn tường và trần phòng vệ sinh, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nước | Chi tiết tại Chương III | 100 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp, dung tích 30 lít, hãng Picenza hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước + các phụ kiện khác) | Chi tiết tại Chương III | 3 | bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh BFV-1003S hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các vách ngăn tiểu treo (tấm compact) | Chi tiết tại Chương III | 4,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bồn tiểu treo | Chi tiết tại Chương III | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mới quạt thông gió, KT 30cm x 30 cm hiệu Lioa hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (khóa tay gạt loại phổ thông) | Chi tiết tại Chương III | 2 | cái |
| 8 | Lát gạch men nền + tường (40cm x 40cm), vữa xi măng M75 | Chi tiết tại Chương III | 12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền (nền lát gạch men) | Chi tiết tại Chương III | 10 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 7 | m |
| 11 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø110 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 12 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø110/42 (tính bình quân mỗi loại 2 cái) | Chi tiết tại Chương III | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø42, chiều dày ống 2,5mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 14 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø42 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 15 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø42/34 (tính bình quân mỗi loại 4 cái) | Chi tiết tại Chương III | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø34, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 17 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø34 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 18 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø34/27 (tính bình quân mỗi loại 4 cái) | Chi tiết tại Chương III | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 20 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø27 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 21 | Keo dính ống PVC | Chi tiết tại Chương III | 0,5 | kg |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø32 (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 10 | m |
| 23 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống HDPE Ø32, ống Tiền Phong hoặc tương đương (tính bình quân mỗi loại 1 cái) | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 24 | Van ống HDPE Ø32 | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R Ø25, chiều dày ống 3,5 mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 10 | m |
| 26 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống PP-R Ø25 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 27 | Cút giảm Ø25/21 bằng đồng ren trong | Chi tiết tại Chương III | 6 | cái |
| 28 | Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27 | Chi tiết tại Chương III | 100 | cái |
| 29 | Phao cơ đồng lắp đặt téc nước | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 30 | Khoan đục tường để lắp đặt ống cấp nước âm tường, kích thước bình quân 10cm x 8cm (bao gồm cả hoàn thiện sau khi đặt ống nước - Trát vữa M75) | Chi tiết tại Chương III | 25 | m |
| 31 | Chắn rác (thoát sàn) inox 304, phễu thu 100mm x100mm | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 32 | Cáp 4x10 hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 10 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 20A lắp bình nóng | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Hộp Attomat | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 35 | Dây dẫn điện hai ruột 2x4mm2, cấp cho bình nóng 30l (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 24 | m |
| 36 | Máng nhựa PVC (10x20)mm bảo hộ dây dẫn điện (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 24 | m |
| 37 | Thay ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 38 | Thay mặt ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 3 | cái |
| 39 | Băng dính điện | Chi tiết tại Chương III | 2 | quận |
| C | Phòng A2 - Nhà A | |||
| 1 | Sơn trần + tường, trần cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nước | Chi tiết tại Chương III | 69,696 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mới đèn típ led Rạng Đông hoặc tương đương, típ đôi 1,2 m, CS 18W/bóng | Chi tiết tại Chương III | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa các phòng và phòng vệ sinh (khóa tay gạt loại phổ thông) | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 5 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø110 (tính bình quân mỗi loại 3 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 6 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø110/42 (tính bình quân mỗi loại 2 cái) | Chi tiết tại Chương III | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø42, chiều dày ống 2,5mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 25 | m |
| 8 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø42 (tính bình quân mỗi loại 5 cái) | Chi tiết tại Chương III | 25 | cái |
| 9 | Tê giảm, cút giảm, nối ống giảm u.PVC Ø42/27 (tính bình quân mỗi loại 5 cái) | Chi tiết tại Chương III | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2,6mm, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 35 | m |
| 11 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống u.PVC Ø27 (tính bình quân mỗi loại 5 cái) | Chi tiết tại Chương III | 25 | cái |
| 12 | Cút giảm Ø25/21 bằng đồng ren trong | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 13 | Keo dính ống PVC | Chi tiết tại Chương III | 0,5 | kg |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø32 (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 65 | m |
| 15 | Chếch ống, ống chữ Y, tê, cút, nối ống HDPE Ø32, ống Tiền Phong hoặc tương đương (tính bình quân mỗi loại 1 cái) | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 16 | Van ống HDPE Ø32 | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 17 | Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27 | Chi tiết tại Chương III | 70 | cái |
| 18 | Phao cơ đồng lắp đặt téc nước | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 19 | Dây điện 2x6mm, hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 40A | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hộp Attomat | Chi tiết tại Chương III | 1 | cái |
| 22 | Máng nhựa PVC (10x20)mm bảo hộ dây dẫn điện (Cung cấp và lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 15 | m |
| 23 | Thay ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 24 | Thay mặt ổ cắm đôi mới phanasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III | 5 | cái |
| 25 | Băng dính điện | Chi tiết tại Chương III | 2 | quận |
| 26 | Téc nước nhựa 4000 lít (Cung cấp và lắp đặt téc nước, bao gồm: téc nước, giá đỡ, công lắp đặt) | Chi tiết tại Chương III | 1 | téc |
| D | Hệ thống khung bệ đỡ téc nước ngoài trời cao 5m (khung thép CT3 hoặc tương đương mạ kẽm nhũng nóng, bệ khung đổ bê tông cốt thép) | |||
| 1 | Cung cấp gia công và lắp đặt thép cột: Thép V100x100x8 | Chi tiết tại Chương III | 288 | kg |
| 2 | Cung cấp gia công và lắp đặt thép giằng ngang khung: Thép V70x70x5 | Chi tiết tại Chương III | 264,204 | kg |
| 3 | Cung cấp gia công và lắp đặt thép giằng chéo khung: Thép V50x50x5 | Chi tiết tại Chương III | 193,6637 | kg |
| 4 | Cung cấp gia công và lắp đặt bản mã loại 2,5kg/tấm | Chi tiết tại Chương III | 4 | tấm |
| 5 | Cung cấp gia công và lắp đặt bản mã các loại | Chi tiết tại Chương III | 24 | tấm |
| 6 | Cung cấp gia công và lắp đặt thép tấm làm sàn, thép CT3 dày 5mm | Chi tiết tại Chương III | 204,1 | kg |
| 7 | Cung cấp gia công, lắp đặ tống thép mạ kẽm nhúng nống làm lan can và thang lên xuống, thép ống Ø34 dày 2,5mm | Chi tiết tại Chương III | 95,5 | kg |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương III | 2,17 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chi tiết tại Chương III | 0,2 | m3 |
| 10 | Cung cấp và gia công lắp đặt cốp pha | Chi tiết tại Chương III | 12 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng Ø≤16, thép CB300V | Chi tiết tại Chương III | 116,053 | kg |
| 12 | Gia công cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương III | 116,053 | kg |
| 13 | Cung cấp và gia công lắp đặt bu lông chân téc, thép cacbon C45 - TCVN | Chi tiết tại Chương III | 28 | kg |
| 14 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại Chương III | 6 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Chi tiết tại Chương III | 4 | m3 |
| E | Khối lượng khác (Chống thấm 8 vị trí bao gồm cả Nhà A,B,C) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn trên độ cao 4÷5m (Tháo dỡ để sử dụng lại) | Chi tiết tại Chương III | 80 | m2 |
| 2 | Đục bê tông bề mặt sâu 2÷3cm tại các điểm thấm | Chi tiết tại Chương III | 40 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt bê tông | Chi tiết tại Chương III | 40 | m2 |
| 4 | Chống thấm (sika) | Chi tiết tại Chương III | 40 | m2 |
| 5 | Láng vữa xi măng M100 | Chi tiết tại Chương III | 60 | m2 |
| 6 | Lợp lại mái tôn | Chi tiết tại Chương III | 80 | m2 |
| 7 | Keo silicon | Chi tiết tại Chương III | 8 | tuýp |
| 8 | Đinh bắn tôn | Chi tiết tại Chương III | 4 | kg |
| 9 | Thu dọn vệ sinh sạch sẽ + đổ thải cho toàn bộ các hạng mục thi công tại I, II, III | Chi tiết tại Chương III | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi