Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 11:51:00 đến ngày 2021-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,641,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công xây dựng Trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa; nhà hóa chất; đường ống kỹ thuật; mạng lưới cấp nước; Hệ Thống điện; Mua sắm và lắp đặt thiết bị: Bơm hỏa tiển; Bơm chìm; Bơm ly tâm trục ngang ; Bơm gió rửa lọc; Thiết bị phản ứng; tháp trộn thủy lực ; Máy khuấy, bơm định lượng; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.300.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải có mui | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH THU -TRẠM BƠM CẤP I | |||
| 1 | Đào đất hộ móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I ( 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,141 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,378 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | M3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (cừ tràm) đường kính 8-10cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,645 | 100M |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | M3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100M2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | M3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,885 | M3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,439 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100M2 |
| 19 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100M2 |
| 20 | Ván khuôn thép thành giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | 100M2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,159 | Tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường phần ngậm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,854 | M2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,207 | M2 |
| 25 | Gia công nắp giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng nắp giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 27 | Mạch ngưng thi Công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | M |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | M3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | M3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100M2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | Tấn |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường phần ngậm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,77 | M2 |
| 37 | Gia công hệ khung lưới chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ khung lưới chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | Tấn |
| 39 | Lưới inox 10mmx10mm đk 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | M2 |
| 40 | Gia công nắp sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng nắp sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 42 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | M2 |
| 44 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 46 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 100M |
| 47 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 100M |
| 48 | Khấu hao cừ larsen (khấu hao 1,22%/tháng, tạm tính 2 tháng +3,5%/đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,558 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | Tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | Tấn |
| 51 | Khấu hao thép hình ( 2%+7% / (lắp+tháo)) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | Tấn |
| 52 | Gia công hệ khung dàn (chỉ tính NC, MTC và VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | Tấn |
| 53 | Van bướm tay quay DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Van bướm tay quay DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Van bướm tay quay DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Van 1 chiều DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Ống uPVC D114mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100M |
| 58 | Flange adapter DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 59 | Flange adapter DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Bu inox âm tường DN300-L1705 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Bu inox âm tường DN300-l550 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Bu inox âm tường DN 200mm-L850 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 63 | Bu inox âm tường DN 150mm-L1000 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Bu inox DN 200mm-L200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Bu inox DN 200mm-L2060 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Bu inox DN 200mm-L245 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Bu inox DN 100mm-L100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Cút 90 inox DN 200mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Cút 90 uPVC DN 100mm FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 70 | Bích nhựa uPVC DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Tê inox DN 200mmx200mm BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Tê inox DN 200mmx200mm UUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 73 | Tê inox DN 200mmx150mm BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 74 | Mặt bích inox đặc DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cặp bích |
| 75 | Gioăng trương nở DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Côn inox DN 200mmx100 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Đồng hồ đo áp DN 25mm (0-10kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Bầu xả khí tự động DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Hai đầu ren ngoài DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 80 | Mangchon inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 81 | Tê inox DN 25mmx25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Van ren đồng hai chiều DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 83 | Vòi xả inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | CỤM XỬ LÝ 70M3/h | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,311 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình ( 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,975 | M3 |
| 4 | Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (70 % ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,027 | 100M |
| 6 | Đắp cát Công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,891 | M3 |
| 7 | Thi Công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | 100M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,351 | M3 |
| 9 | Bê tông thủ công móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,06 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | 100M2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | Tấn |
| 14 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,193 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | M3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | M3 |
| 18 | Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | M3 |
| 19 | Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | M3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | M3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan lọc 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 100M2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100M2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương phân phối nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100M2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100M2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100M2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,611 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,005 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | Tấn |
| 43 | Quét sikaStop Seal 107 chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 356,521 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,48 | M2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,48 | M2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,814 | M2 |
| 48 | Gia công hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 50 | Mạch ngừng thi Công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,9 | M |
| 51 | Lát nền, sàn Ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,71 | 1M2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | 100M2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100M2 |
| 54 | Bầu xả khí DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Ống uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100M |
| 56 | Ống uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100M |
| 57 | Flange adapter DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Van bướm tay quay DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Van bướm tay quay DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 60 | Bu inox 304 âm tường DN 150mm-l500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Bu inox 304 âm tường DN 100mm-L1250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Bu inox 304 âm tường DN 100mm-L1500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Côn thu DN 200mmx150mm-BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Cút uPVC 90 DN 150mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 65 | Cút uPVC 90 DN 100mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 66 | Bích nhựa uPVC DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 67 | Ống uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| 68 | Van bướm điện tay quay DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 69 | Bu inox 304 âm tường DN 100mm-L1550 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 70 | Cút uPVC 90 DN 100mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 71 | Bích nhựa uPVC DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 72 | Ống uPVC DN 250mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100M |
| 73 | Ống uPVC d168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100M |
| 74 | Ống uPVC DN 100mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100M |
| 75 | Ống STK D27mmmm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100M |
| 76 | Flange adapter DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 77 | Flange adapter DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | thiết bị tách gió nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Van bướm tay quay DN 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | Van bướm tay quay DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 81 | Van bướm tay quay DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Van bướm tay quay DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 83 | Bu inox 304 âm tường DN 250-L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Bu inox 304 âm tường DN 150mm-L415 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 85 | Bu inox 304 âm tường DN 150mm-L180 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Bu inox âm tường DN80mm-L490 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Bu inox DN80mm-L2165 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 88 | Bu inox DN80mm-L1235 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Bu inox DN80mm-L3015 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 90 | Bu inox DN80mm-L3925 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Bu inox DN80mm-L2630 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 92 | Bu inox DN80mm-L840 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 93 | Bu inox DN80mm-l680 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Bu inox DN80mm-L845 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Tê nhựa uPVC DN 150mmx150mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 96 | Tê nhựa uPVC DN 150mmx100mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 97 | Tê inox DN80mmx80mm-BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 98 | Cút uPVC 90 DN 250mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 99 | Cút uPVC 90 DN 150mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 100 | Cút uPVC 90 DN 100mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 101 | Cút inox 90 DN80mm-BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 102 | Bích nhựa uPVC DN 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 103 | Bích nhựa uPVC DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 104 | Bích nhựa uPVC DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 105 | Bích đặc inox DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | Cặp bích |
| 106 | Cút inox ren trong D27mmmm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Khâu nối ren ngoài D27mmmm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Cát lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100M3 |
| 109 | Sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100M3 |
| 110 | Chụp lọc đuôi dài loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 792 | Cái |
| 111 | Chi tiết neo ống vào bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 112 | Chi tiết xi phông đồng tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 113 | Chi tiết ống đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 114 | Van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH , BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,038 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,658 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,655 | M3 |
| 4 | Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,378 | 100M |
| 6 | Đắp cát Công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,365 | M3 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,746 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,936 | M3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,412 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,761 | 100M2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,242 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,106 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,477 | Tấn |
| 24 | Quét sikaStop Seal 107 chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 447,883 | M2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,925 | M2 |
| 26 | Mạch ngừng thi Công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | M |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,925 | M2 |
| 28 | Quet xi măng 2 nước ( mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,925 | M2 |
| 29 | Gia công inox bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 30 | Lắp thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 31 | Gia công nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 33 | Flange adapter DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Bu inox âm tường DN 150mm-L850 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Bu inox âm tường DN 100mm-L465 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Bu inox DN 150mm-L300 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Bu inox DN 150mm-L250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Bu inox DN 150mm-L1455 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Bu inox DN 150mm-L220 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Cút 90 inox DN 150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Cút 90 inox DN 100mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 42 | Cút 90 inox DN 100mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Côn giảm DN300x150, L190 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Ống uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100M |
| 45 | Cút 90 uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Van uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Crephin DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Bích rổng inox DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cặp bích |
| 49 | Bích đặc inox DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cặp bích |
| 50 | Van bướm tay quay DN 150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Van 1 chiều DN 150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Flange adapter DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Flange adapter DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Bu inox âm tường DN 150mm-l750 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Bu inox DN 200mm-L1680 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Bu inox DN 150mm-L1050 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Bu inox DN 150mm-L260 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Bu inox DN 150mm-L270 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Bu inox DN 150mm-l600 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Mối nối mềm chống rung DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Cút 90 inox DN 150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 62 | Cút 90 inox DN 150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 63 | Tê inox DN 200mmx150mm BBU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Côn thu DN 150mmx100-L150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Inox tấm 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Bulong m8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 67 | Bulong neo m16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 68 | Đai inox 50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Ống inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| 70 | Đồng hồ đo áp DN 25mm (0-10 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Bầu xả khí tự động DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 72 | Hai đầu ren ngoài inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 73 | Tê inox DN 25mmx25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 74 | Van ren đồng 2 chiều DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 75 | Vòi xả inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| D | TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT - XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I (30% tay) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,247 | M3 |
| 4 | Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát Công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (cừ tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,075 | 100M |
| 7 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,09 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,572 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | M3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | M3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,764 | M3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,268 | M3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | M3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,105 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100M2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100M2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100M2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100M2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100M2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100M2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | Tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,72 | M2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | M2 |
| 35 | Lát gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,194 | M2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,022 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 286,108 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 174,48 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | M2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 460,588 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,84 | M2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 242,32 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 286,108 | M2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | Tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | Tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100M2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,76 | M2 |
| 49 | Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,296 | M2 |
| 50 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100M |
| 51 | Đầu bát thép D 98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | M |
| 53 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | Tấn |
| 54 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | Tấn |
| 55 | Gia công hệ khung đỡ cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | Tấn |
| 56 | Lắp đặt hệ khung đỡ cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | Tấn |
| 57 | BU long D14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cái |
| 58 | BU long D14 chẻ đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 59 | Gia công cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | M2 |
| 60 | Gia công cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,92 | M2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,434 | 100M2 |
| 63 | Ống uPVC D27mm, dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100M |
| 64 | Ống uPVC d42, dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100M |
| 65 | Côn uPVC d42x27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Cút 90 uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 67 | Cút 90 uPVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 68 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 69 | Rắc co uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 70 | Tê nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC DN42x27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Tê nhựa uPVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 73 | Van nhựa 1 chiều D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 74 | Van nhựa 2 chiều D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 75 | Van nhựa 2 chiều d42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 76 | Đồng hồ đo áp DN 25mm (0-10kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Bầu xả khí DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Hai đầu ren ngoài DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 79 | Van ren đồng 2 chiều DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | Mangchon inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Tê thép DN 25mmx25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Vòi xả inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Van bướm tay quay DN 150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Van bướm tay quay DN80mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Van 1 chiều DN 150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Mối nối mềm EE (cloupling) DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Flange adapter DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 88 | Flange adapter DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Bu inox DN 150mm-L1445 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Bu inox DN 150mm-L830 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Bu inox DN 150mm-L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 92 | Bu inox DN 150mm-L325 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Bu inox DN 150mm-L265 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Bu inox DN80mm-L850BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Bu inox DN80mm-L1000BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Bu inox DN80mm-L280BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Cút inox DN 150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 98 | Cút inox DN80mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| E | ĐIỆN ĐỘNG LỰC , ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | M |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | M |
| 7 | Ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M |
| 8 | Hộp âm Công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | MCCB 3P-160A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | ATS 4P 150A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Rô le chống chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Cầu chì 2A+ Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 15 | Đèn báo pha 3W/220V/DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 16 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Máy biến dòng 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | ZCT 150A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Máy biến áp 380/220v | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ nguồn 220V AC /24V DC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Contactor 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | MCB 2P-6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | MCB 2P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Biến tần 3P 11KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Biến tần 3P 18.5KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Cầu chì 5A+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | PLC 80DI/48DO AI+AO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | MCCB 3P-50A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | MCCB 3P-40A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | MCCB 3P-32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | MCCB 3P-20A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | MCB 3P-32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | MCB 3P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | MCB 3P-10A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 37 | MCB 3P-6A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | MCB 2P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Contactor 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Contactor 3P 12A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Contactor 3P 9A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 42 | Contactor 3P 6A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 43 | Rô le thời gian+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Nút nhấn on/oFF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 45 | Rô le nhiệt các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 46 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 47 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 48 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 49 | Nut dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +BUsbar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 54 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | M |
| 55 | Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M |
| 56 | Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | M |
| 57 | Sensor áp 4.20mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | M |
| 60 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | M |
| 61 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | M |
| 62 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Ống gân xoắn D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | M |
| 64 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | M |
| 65 | Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 66 | Ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | M |
| 67 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 147 | M |
| 68 | DVV (8x1.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 147 | M |
| 69 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 70 | Ống uPVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | M |
| 71 | Ống gân xoắn D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | M |
| 72 | Cu/XLPE/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 374 | M |
| 73 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187 | M |
| 74 | Phao điện ( trạm nước thô) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Ống gân xoán D105 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182 | M |
| 76 | Isolator 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Hộp che cáp inox 300x200x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | M |
| 79 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | M |
| 80 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | M |
| 81 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 82 | hộp nút nhấn on oFF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M |
| 84 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | M |
| 85 | Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mã | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Đèn LED 100W/220V IP-65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 87 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 88 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Hộp âm Công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Dây đồng trần S=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | M |
| 92 | Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | M |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | M3 |
| 94 | Ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | M |
| 95 | Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93 | M |
| 96 | Ống gân D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | M |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | M3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100M3 |
| 99 | Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | M3 |
| 100 | Đắp cát Công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100M3 |
| 101 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | M3 |
| 102 | Đắp đất Công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100M3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100M3 |
| 104 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | M |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | M3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | M3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | M2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | M3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng MB (1,9x1,6x1,2)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng MB (1,6x1,4x1,0)m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp điạ trung thế lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT 16m ghép đôi hở tim trụ 490mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 6 | Bảng số trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 7 | Bộ đà 2,4K trụ ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đà 2,4Đ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ đà 2,4K | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ đà liên kết trụ tim 490mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung tính lắp vào đà bằng khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ kẹp treo cáp LV ABC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn Bộ |
| 18 | Phần thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn Bộ |
| 19 | Trụ BTLT 14m thu hồi (đập gốc) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Cáp AC 50mm2 thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ đà đỡ FCO, LA, trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Phần thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn Bộ |
| G | SAN NỀN- HÀNG RÀO- ĐƯỜNG NỘI BỘ (PHẦN NÂNG CẤP, CẢI TẠO) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,216 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | 100M2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,397 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | Tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,431 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100M2 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | M3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I ( phần ngậm đất) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | 100M |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,829 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,983 | 100M2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt hàng rào kẽm gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 432,485 | Kg |
| 14 | Phá bỏ hàng rào củ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,005 | M |
| 15 | Đắp cát Công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,436 | 100M3 |
| 16 | Thi Công móng đá 0x4 K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100M3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | M3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100M2 |
| 20 | Cắt khe giãn nở | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,333 | 10M |
| H | ĐƯỜNG ỐNG KỶ THUẬT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D400, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100M |
| 2 | Ống uPVC D220, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | 100M |
| 3 | Ống uPVC D168, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | 100M |
| 4 | Ống inox DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100M |
| 5 | Ống uPVC D27mm, PN11 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100M |
| 6 | Tê nhựa uPVC DN 150mmx150mm-FFF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Cút 90 uPVC DN 200mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 8 | Cút 90 uPVC DN 150mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 9 | Cút 90 uPVC D27MM-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 10 | Bu inox DN 100mm, L300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bu inox DN 100mm, L250 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Đầu inox châm DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Côn INOX DN 150mmx100mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Bích nhựa uPVC DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Bu inox 304 DN 200mm, DÀY 3.0MM, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Bu inox 304 DN 150mm, DÀY 3.0MM, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Bu inox 304 DN 200mm, DÀY 3.0MM, L400 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Bu inox 304 DN 150mm, DÀY 3.0MM, L400 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Bu inox 304 DN 200mm, DÀY 3.0MM, L350 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Bu inox 304 DN 150mm, DÀY 3.0MM, L350 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Cút 45 INOX DN 200mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Cút 45 INOX DN 150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Flange ADAPTER DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Flange ADAPTER DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Van cổng ty chìm DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Van cổng ty chìm DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Van 1 chiều DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Đồng hồ lưu lượng DN 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Đồng hồ lưu lượng DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Bầu xả khí tự động DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Hai đầu ren ngoài inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Van ren đồng 2 chiều DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Manchon inox DN 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Ống uPVC D168, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | 100M |
| 36 | Ống thép D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100M |
| 37 | Tê nhựa uPVC DN 150mmx150mm-FFF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Cút 90 uPVC DN 150mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Cút 45 uPVC DN 150mm-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | CLOUPING DN 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,578 | M3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | 100M3 |
| 43 | Đắp đất đường ống (30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,202 | M3 |
| 44 | Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | 100M3 |
| 45 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,54 | 10M |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,781 | M3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,781 | M3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100M3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | M3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,034 | M3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100M2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100M2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | M3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,256 | M2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,504 | M2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | M3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100M2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| I | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10M |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100M2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 1M3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,79 | M3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.533,43 | 1M3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,813 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,79 | M3 |
| 8 | Thi Công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100M3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100M2 |
| 10 | Gia công bát neo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | Tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | M3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | Tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100M2 |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100M |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,987 | M3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | Tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100M2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100M |
| 23 | Lắp đặt Bu lông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 590 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Bu lông M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Bu lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 376 | Cái |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | 100M2 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,093 | M3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100M2 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | M3 |
| 30 | Đào móng hố Đồng hồ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | 1M3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | M3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100M2 |
| 36 | Gia công lắp đặt nắp hố Van Đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,32 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,3 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,24 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,73 | 100M |
| 42 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 43 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 44 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100M |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220mmx114mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168mmx114mm,EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168mmx90mm,EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114mmx90mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114mmx60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90mmx60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D220mmx168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D168mmx114mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D114mmx90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D114mmx60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90mmx60mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 Mn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Bích kép nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Bích kép nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Bích kép nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Đồng hồ gang DN 100mm, BB, cấp B | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN 200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN 150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN 100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN80mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN50mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Van gang 1 chiều DN 100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt bù manchon gang DN 200mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt bù manchon gang DN 150mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bù manchon gang DN 100mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN 100mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt nắp chụp Van gang DN 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Cái |
| 86 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D220x49mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 89 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D60x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Van cửa đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Van cửa đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Van xả khí gang DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Van xả khí gang DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Khâu ren ngoài đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Van ren ngoài đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 97 | Lắp đặt nắp chụp Van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | M |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | 100M |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,32 | 100M |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,3 | 100M |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,24 | 100M |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | 100M |
| 103 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | 100M |
| 104 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,32 | 100M |
| 105 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,3 | 100M |
| 106 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,24 | 100M |
| 107 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | 100M |
| J | THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm chìm nước sông Q=100 m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị phản ứng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lắng lamen phân phối dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tháp trộn thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm hỏa tiễn Q=105 m3/h: H=40m (cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bơm gió rửa lọc Q=6,3 m3/ph, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn nhựa hóa chất 2000 lít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Cân bàn điện tư 300kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 01 Cái |
| 11 | Máy khuấy+cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Bơm định lượng Phèn Q=100 l/h, H=50m, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Bơm định lượng Soda Q=100 l/h, H=50m, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm định lượng Clo Q=100 l/h, H=50m, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Máy đo pH /EC/TDS/ Nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Máy đo độ đục | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn làm việc, máy tính bàn ,camera | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công xây dựng Trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa; nhà hóa chất; đường ống kỹ thuật; mạng lưới cấp nước; Hệ Thống điện; Mua sắm và lắp đặt thiết bị: Bơm hỏa tiển; Bơm chìm; Bơm ly tâm trục ngang ; Bơm gió rửa lọc; Thiết bị phản ứng; tháp trộn thủy lực ; Máy khuấy, bơm định lượng; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.300.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tải có mui | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi