Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống sàng 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847425-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống sàng 3
Số hiệu KHLCNT 20210692111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay TM và KHTS của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 13:23:00 đến ngày 2021-09-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,597,599,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, công trình cấp III trở lên và phải bao gồm các nội dung: Xây dựng, gia công chế tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng tải, Sàng, hệ thống điện động lực, điều khiển.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.518.319.506 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.036.639.012 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp và lắp đặt thiết bị công nghiệp); Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (hoặc chứng nhận đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề) đối với nghề nề - hoàn thiện hoặc cốp pha - giàn giáo hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân cơ khí: (kết cấu, hàn, gò, nguội, tiện, máy cắt,...), bậc thợ 4/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân xây lắp: (nề, sắt, cốp pha, bê tông...), bậc thợ 3/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân điện thợ bậc 04 hoặc tương đương trở lên: 5 người.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 06 tháng với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).s
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi 1Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan ≥ 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw hoặc ≥300A
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy nén khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống sàng 3
Đầu tư di chuyển Hệ thống sàng 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay TM và KHTS của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV , địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV; - Địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; - Điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Thương mại Miền Bắc; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Viện Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Quảng Ninh; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Đánh giá E-HSMT, thẩm định KQ LCNT: Các thành viên Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Công ty Cổ phần Than Cao Sơn – TKV;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV , địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV; - Địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; - Điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên; - Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ chủ chốt theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV; - Địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; - Điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Thành Đông – Giám đốc công ty; Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV, địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Môi trường; Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV, địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV, địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3917100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5923100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7994100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7994100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7994100m3
B XÂY DỰNG: TƯỜNG KÈ MẶT BẰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,472100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,5427m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,4725m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,16m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật764,978m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,7m3
7Rải lớp lọc, đá dăm 2x4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,621m3
8Ống nhựa PVC D90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9545100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8203100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
12Xây bậc đi đá hộc vữa XM mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
13Trát mặt bậc, cổ bậc VXM 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
14Láng mặt bậc, cổ bậc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
C XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Bung ke cấp liệu (Móng M1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6373100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,076m3
3Ván khuôn lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,32m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1979tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1691tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3749tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7159tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3949tấn
11Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m2
12Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1309100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3933100m3
15Bulong móng M30x750Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
D XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Bung ke cấp liệu
1Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8852tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9918tấn
3Gia công phễu bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8567tấn
4Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8342tấn
5Gia công cầu thang, lan can bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4788tấn
6Gia công cầu thang bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1194tấn
7Gia công sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5772tấn
8Lưới mắt võngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,5kg
9Gia công mặt sàng lọc đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9867tấn
10Gia công khung thép bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9293tấn
11Gia công khung thép bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4369tấn
12Gia công lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2757tấn
13Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4096tấn
14Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
15Gia công xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8648tấn
16Tôn lợpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,471100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
19Gia công giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,137tấn
20Gia công sàn thao tác bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
21Gia công sàn thao tác bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6725tấn
22Lắp dựng cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5636tấn
23Lắp dựng lan can,cầu thangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8739tấn
24Lắp đặt kết cấu thép phễu chứaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6909tấn
25Lắp dựng khung thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3662tấn
26Lắp mặt sàng lọc đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9867tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4578tấn
28Lắp sàn thao tác, lưới mắt võngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8552tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.120,3m2
30Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.120,3m2
E XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5616m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2316m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1458tấn
6Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0303100m3
F XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2933100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1844m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0464100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,886m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944tấn
7Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3571100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2286100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0418100m3
G XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
7Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m3
10Bulong móng M20x830Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
H XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0279tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1956tấn
10Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
11Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4165100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m3
14Bulong M30x750Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
I XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M6 (Móng trạm dẫn động)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4483100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2776tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1304tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1314tấn
12Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
13Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0952100m2
14Ván khuôn giằng GM-1Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0402100m3
17Bulong M20x750Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
J XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Kết cấu thép băng tải 102
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3892tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2467tấn
3Gia công dầm bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7435tấn
4Gia công dầm bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0774tấn
5Gia công giằng GBD bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3321tấn
6Gia công giằng GBD bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1743tấn
7Gia công lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4292tấn
8Sàn grating 1000x750x40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
9Lắp sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,632tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6359tấn
11Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8209tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5064tấn
13Lắp lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4292tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,01m2
15Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,01m2
K XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Kết cấu thép trạm dẫn động
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8677tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2084tấn
3Gia công dầm bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9239tấn
4Gia công dầm bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1243tấn
5Gia công dầm kèo máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4277tấn
6Tôn nhám dày 4mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,88kg
7Lắp sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5229tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5257tấn
9Gia công bọ xà gồ bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827tấn
10Gia công bọ xà gồ bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
11Lợp tôn máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m2
12Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
13Tôn úp nóc bờ chảy B480Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
14Lợp tôn tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6659100m2
15Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0761tấn
17Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4759tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4436tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,76m2
20Gia công thang sắtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4048tấn
21Lắp dựng thang sắtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4048tấn
22Cầu chắn rácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
24Lắp đặt Cút PVC D90 135 độTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Phễu nốiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Đai inox giữ ống 30x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,16kg
27Máng nước B bằng 855Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2m
28Thanh giữ máng số 1Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56kg
29Thanh giữ máng số 2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98kg
30Cửa sắt bịt tôn trọn bộTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,65m2
31Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,76m2
L XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Sàng 62B (Móng M7)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3032100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,982m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,864m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1496tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5803tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583tấn
10Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1374100m2
11Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3828100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0381100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m3
14Bulong M30x750Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
M XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Kết cấu thép Sàng 62B
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2125tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9255tấn
3Gia công giằng bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4978tấn
4Gia công giằng bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2367tấn
5Gia công dầm bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,012tấn
6Gia công dầm bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
7Sàn Grating 1000x850x40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Gia công cầu thang bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4143tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,138tấn
10Lắp dựng giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7345tấn
11Lắp dựng dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,296tấn
12Lắp sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
13Lắp dựng cầu thangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4143tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,81m2
15Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,81m2
N XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Bao che băng
1Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.47mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,105100m2
2Móc tôn phi 12Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42kg
3Kê tônTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật444cái
4Gia công bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
5Lắp dựng bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
O XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0577100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4232m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3308m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1197tấn
6Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m3
P XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2632m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,131m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
7Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0443100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m3
Q XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M3
1Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,516m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1013tấn
3Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m2
4Bulong móng M20x830Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
R XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1573100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
10Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
11Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
14Bulong móng M24X1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
S XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5391100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
5Đổ bê tông giằng,đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0434tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2438tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0674tấn
13Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
14Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
15Ván khuôn gỗ giằng GM-1Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4641100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
18Bulong móng M24X1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
T XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2461100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,105m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,984m3
6Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8928m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1728tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1643tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
13Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
14Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1984100m2
15Ván khuôn dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2013100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
18Bulong móng M24X1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
U XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Kết cấu thép băng tải 104
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5221tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2184tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7405tấn
4Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,39m2
5Gia công dầm bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2153tấn
6Gia công dầm bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0974tấn
7Lắp dựng dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3127tấn
8Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,98m2
9Gia công giằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4285tấn
10Gia công giằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2683tấn
11Lắp dựng dầm giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6968tấn
12Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,72m2
13Gia công lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6119tấn
14Sàn grating 1000x850x40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
15Lắp sàn gratingTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,998tấn
16Lắp lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6119tấn
17Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,57m2
18Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,66m2
V XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Thép trạm dẫn động
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4499tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2119tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6618tấn
4Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,91m2
5Gia công dầm mái bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6961tấn
6Gia công dầm mái bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551tấn
7Lắp dựng dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2512tấn
8Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,88m2
9Gia công giằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8631tấn
10Gia công giằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2061tấn
11Lắp dựng dầm giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0692tấn
12Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,56m2
13Gia công xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2116tấn
14Gia công bọ xà gồ bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
15Gia công bọ xà gồ bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
16Tôn máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m2
17Tôn úp nóc bờ chảyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
18Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
19Lắp dựng xà gồTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2698tấn
20Sơn bọ xà gồTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,11m2
21Tôn tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3496100m2
22Tôn úp nócTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
23Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139cái
24Tôn nhám dày 4mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,96kg
25Lắp sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
26Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,46m2
W XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Chi tiết thoát nước mái
1Đai ôm L340Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Tấm ốpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Phễu nốiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m
5Máng nước B=855Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Gia công phễu bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m2
9Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m2
X XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Bao che băng
1Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.47mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1642100m2
2Móc tôn phi 12Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7kg
3Kê tônTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464cái
4Gia công bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
5Lắp dựng bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,32m2
Y XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5616m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2156m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1647tấn
6Ván khuôn gỗ móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0303100m3
Z XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M2
1Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
4Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281100m2
5Bulong móng M20x830Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
AA XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1573100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
10Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
11Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
14Bulong móng M24X1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
AB XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5391100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
5Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0434tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2438tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0674tấn
13Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
14Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
15Ván khuôn gỗ giằng GM-1Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4641100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
18Bulong móng M24X1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
AC XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2461100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,105m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,984m3
6Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8928m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1793tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0522tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1643tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
13Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
14Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1984100m2
15Ván khuôn dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2013100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
18Bulong móng M24X1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
AD XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Kết cấu thép băng tải 105
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4152tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2604tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6756tấn
4Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,3m2
5Gia công dầm mái bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2451tấn
6Gia công dầm mái bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0983tấn
7Lắp dựng dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3434tấn
8Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,39m2
9Gia công giằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3684tấn
10Gia công giằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2683tấn
11Lắp dựng dầm giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6367tấn
12Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,72m2
13Gia công lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5639tấn
14Sàn grating 1000x850x40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
15Lắp sàn grating 1000x850x40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,755tấn
16Lắp lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5639tấn
17Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,87m2
18Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,28m2
AE XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Thép trạm dẫn động
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4192tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2119tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6311tấn
4Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,12m2
5Gia công dầm mái bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6429tấn
6Gia công dầm mái bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551tấn
7Lắp dựng dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,198tấn
8Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,71m2
9Gia công giằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8631tấn
10Gia công giằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2061tấn
11Lắp dựng dầm giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0692tấn
12Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,56m2
13Gia công xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4021tấn
14Gia công bọ xà gồ bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
15Gia công bọ xà gồ bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
16Tôn máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m2
17Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
18Lắp dựng xà gồTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4603tấn
19Tôn tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4696100m2
20Tôn úp nóc bờ chảyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,4m
21Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139cái
22Tôn nhám dày 4mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,96kg
23Lắp sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
24Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,39m2
AF XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Chi tiết thoát nước mái
1Đai ôm L340Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Tấm ốpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Phễu nốiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m
5Máng nước B=855Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Gia công phễu bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m2
9Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m2
AG XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Bao che băng
1Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.47mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m2
2Móc tôn phi 12Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7kg
3Kê tônTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440cái
4Gia công bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2548tấn
5Lắp dựng bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2548tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,52m2
AH XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Móng M1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5283100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,288m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
6Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1108tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0842tấn
12Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
13Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m2
14Ván khuôn dầm GM-1Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4735100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m3
17Bulong móng M24x1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
AI XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Móng M2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3412100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,595m3
3Ván khuôn lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,655m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
6Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3172tấn
12Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
13Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1275100m2
14Ván khuôn dầm GM-2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1935100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1916100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m3
17Bulong móng M24x1250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
AJ XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Móng thang
1Đào đất móng thang, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
3Ván khuôn lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
4Đổ bê tông móng thang chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
5Ván khuôn móng thangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
9Bulong móng M16Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
AK XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Kết cấu thép băng 106
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5067tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7148tấn
3Gia công dầm bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3413tấn
4Gia công dầm bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4417tấn
5Gia công xà gồ máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,808tấn
6Gia công bọ đỡ xà gồTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1526tấn
7Gia công giằng xà gồTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
8Tôn máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m2
9Úp nóc bờ chảy B=450Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4m
10Gia công thang bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4846tấn
11Gia công thang bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
12Sàn grating 1000X1000X40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
13Sàn grating 1000X650X40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Gia công lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4132tấn
15Lắp dựng cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2215tấn
16Lắp dựng dầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,783tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0085tấn
18Lắp sàn thao tácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64tấn
19Lắp dựng lan can,cầu thangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9455tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật551,56m2
21Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật551,56m2
22Gia công phễu than nhặt bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
23Gia công phễu than nhặt bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5404tấn
24Lắp đặt kết cấu thép phễu thanh nhặtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8674tấn
AL XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Bunke- Cửa tháo đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1808100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,858m3
3Ván khuôn lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0726100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,768m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
6Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m2
7Ván khuôn cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2016100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2375tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5734tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2701tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6462tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5776tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7251100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2832100m3
15Bulong móng M30x750Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
AM XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Trụ dẫn bunke-cửa tháo đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3045m3
3Ván khuôn lót móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7485m3
5Ván khuôn trụ dẫnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0925100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0007100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2172100m3
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0715m2
AN XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Kết cấu Bunke đá
1Gia công khung thép bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8279tấn
2Gia công khung thép bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9886tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5352tấn
5Gia công phễu bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8902tấn
6Gia công phễu bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4645tấn
7Gia công sàn thao tác bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1063tấn
8Gia công sàn thao tác bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2797tấn
9Gia công lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9482tấn
10Lưới mắt võngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,3kg
11Gia công lan can, cầu thang bằng thép tấmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
12Lắp dựng khung thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9669tấn
13Lắp dựng cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5238tấn
14Lắp đặt kết cấu thép phễu chứaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3547tấn
15Lắp sàn thao tác, lưới mắt võngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7043tấn
16Lắp dựng lan can,cầu thangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0655tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật777,2m2
18Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật777,2m2
AO XÂY DỰNG: NHÀ BẢO VỆ MẶT BẰNG +30 - Phần Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0888100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2672
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6672m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9231m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1512m3
6Ván khuôn ô văngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
7Cốt thép ô văng đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2383100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1581tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0796100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0737tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8554
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9923m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4884m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5124m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,31m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,9652m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5748m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,36m
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7972m2
24Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5924m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3728m2
26Lát gạch lá nem kt 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5924m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,1072m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,2728m2
29Sản xuất cửa đi khung sắt kính (bao gồm cả sơn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
30Sản xuất cửa sổ khung sắt kính (bao gồm cả sơn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
31Lắp dựng cửa thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0256m2
35Khoá cửaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
AP XÂY DỰNG: NHÀ BẢO VỆ MẶT BẰNG +30 - Phần cấp điện chiếu sáng
1Lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường loại 4 cựcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Aptomat 2 pha 16ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Lắp ống ghen mềm luồn dây SP-20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Ổ cắm đôi 220V-10ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đèn tuýp led đơn 220V-18WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AQ XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI - Xây dựng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,082m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
AR XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI - Cấp nước
1Ống nhựa HDPE, D50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
2Tê HDPE DN50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Van khóa 2 chiều mặt bích DN50, PN10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cút hàn HDPE DN50, PN10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Côn thu HDPE DN50/25, PN10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tê HDPE DN20, PN10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Van Y lọc nước DN20, PN10 nối renTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Cút HDPE DN20, PN10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Béc phun 1/2", 0.8-1.0 l/phTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
10Ống nhựa HDPE, D20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21100m
11Đai ôm giữ ốngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
AS XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI - Trạm bơm tới Bec phun
1Đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van một chiều DN50, PN10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
AT XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (điện động lực)
1Cáp điện XLPE/DSTA/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x240+1x120) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
2Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x50+1x25) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x35+1x16) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
4Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x16) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
5Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x10) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
6Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x4) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367m
7Cáp điện PVC/PVC điện áp 500V, tiết diện (2x6) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Cáp điện PVC/PVC điện áp 500V, tiết diện (2x4) mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
11Đào rãnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
12Đắp đấtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
13Đắp cátTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0551000v
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m2
16Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
18Máng cáp mạ kẽm C100x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249m
19Co dọc 90 độ theo chiều xuống cho máng cáp mạ kẽm C100x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Co dọc 90 độ theo chiều lên cho máng cáp mạ kẽm C100x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Co ngang 90 độ cho máng cáp mạ kẽm C100x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
22Co tê cho máng cáp mạ kẽm C100x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Máng cáp mạ kẽm C150x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83m
24Co dọc 90 độ theo chiều xuống cho máng cáp mạ kẽm C150x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Co dọc 90 độ theo chiều lên cho máng cáp mạ kẽm C150x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Co ngang 90 độ cho máng cáp mạ kẽm C150x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Co tê cho máng cáp mạ kẽm C150x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Co giảm cho máng cáp mạ kẽm C150x75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPETheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
30Gia công phụ kiện đỡ máng cápTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
31Lắp đặt phụ kiện đỡ máng cápTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
AU XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (Hệ thống nối đất)
1Rải dây cáp Cu/PVC-0,6/1kV tiết diện 1x70mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
4Dây nối cọc tiếp địa 40x4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5m
5Đào rãnh tiếp địaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
6Lấp rãnh tiếp địaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
AV XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (Chiếu sáng nhà điều khiển).
1Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 moduleTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 pha 32ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 2 pha 16ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt đèn tuýp Led gắn nổi trần; Uđm=220V; Pđm=36WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Lắp ống ghen mềm luồn dây D20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
AW XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (Chiếu sáng băng).
1Lắp đặt đèn pha LedTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt đèn pha LedTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
4Lắp dựng cột đèn thép Fi 42,5, H=3.5mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cột
5Lắp dựng cột đèn thép Fi 89, H=6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật765m
8Lắp ống gen mềm luồn dây D20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
AX XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Hệ thống điện điều khiển.
1Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 2Cx1.5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,210m
2Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 4Cx1.5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3110m
3Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 8Cx1.5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1010m
4Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 24Cx1.5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,210m
5Kéo rải dây cáp thép bọc nhựa Ø4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
6Khóa cáp théoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
7Tăng đơTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
8Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2Cx4mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2Cx1.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
10Cáp profibusTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Cáp mạng CAT6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Lắp ống luồn dây SP-20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
13Gia công giá đỡ công tắc giật dây, lệch băng, còi báoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
14Lắp đặt giá đỡ công tắcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
15Ống thép mạ kẽm D26,65x1,9mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Lắp đặt hộp đấu dây 150x150Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
AY XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Xây dựng Nhà điều khiển.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0417tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0417tấn
5Gia công xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0723tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0723tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
8Tôn ốp bờ chảyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1m
9Tôn ốp lóc rộng 300mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7736m2
AZ XÂY DỰNG: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRUYỀN HÌNH CÔNG NGHIỆP.
1Lắp đặt ổ cắm 16 chânTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt cáp mạng CAT6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật452m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật452m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
5Dây HDMI (5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
6Phụ kiện đấu nốiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BA THIẾT BỊ: THIẾT BỊ XƯỞNG SÀNG (THIẾT BỊ CƠ)
1Băng tải nguyên khai Qmax=500t/h; L=48m; B=1000mm; 4EP150 (B1000); góc dốc=12o; v=1,6m/s; N=55kW; U=380V. (sử dụng lại động cơ)Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1bộ
2Sàng phân loại -62B; Q=215-610t/h; Dmax=300x300mm; KT lưới: 2000x5265m2; Số lưới sàng 2; tần số rung=735 lần/phút; f=5-7mm; góc đôc 0-25o; P=2x18,5kW; U=380/660V; n=735v/p; số lượng 2. (sử dụng lại động cơ)Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
3Băng tải than cám Qmax=303,65t/h; L=49m; B=1000mm; 4EP150 (B1000); góc dốc=9o; v=1,3m/s; N=45kW; U=380V; căng băng bằng đối trọng. (sử dụng lại động cơ)Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1bộ
4Băng tải than cục Qmax=104,2t/h; L=38,6m; B=1000mm; 4EP150 (B1000); góc dốc=9o; v=1,3m/s; N=11kW; U=380V.Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1bộ
5Băng tải đá Qmax=89,65t/h; L=33,2m; B=1200mm; 4EP150 (B1200); góc dốc=0o; v=0,3m/s; N=5,5kW; U=380V.Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1bộ
6Băng tải than cục xô Qmax=50t/h; L=19m; B=650mm; 4EP150 (B1200); góc dốc=0o; v=1,3m/s; N=5,5kW; U=380V.Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1bộ
7Cửa tháo thủy lực P=5,5kW; f=50Hz; n=1450v/p; bơm Piston: 30l/p; đường kính xilanh: 100mm; áp suất lớn nhất: 210kg/cm2.Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2bộ
8Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo quy định hiện hành của nhà nước1khoản
9Lắp đặt thiết bị băng tảiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,194tấn
10Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13tấn
BB THIẾT BỊ: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Hệ thống điện
1Tủ điện động lực TĐL-T1 (trọn bộ) gồm:
Vỏ tủ điện: KT W1100xH2100xD700xT1,5mm (01 tủ); * Đầu vào: Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=350 A (01 cái); Biến dòng điện: Điện áp Uđm=400 V, 500/5 A (3 cái); Đồng hồ đo lường đa chức năng: Hiển thị LCD: dòng điện, điện áp trên từng pha (03 bộ); Role bảo vệ dòng rò (01 bộ); Đèn báo pha: Đỏ/vàng/xanh (03 cái); * Lộ ra: Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=150 A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=100 A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=20 A (03 cái); Aptomat 2P-MCCB: Uđm=220 V, Iđm=50 A (01 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm=220 V, Iđm=20 A (01 cái); Bộ tụ bù tự động 3 cấp 75kVAr (01 bộ); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ).
Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Tủ
2Tủ điện động lực TĐL-T2 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mm Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=125A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=50A (02 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=75kW (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=22kW (02 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 120A (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 50A (02 cái); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ)Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Tủ
3Tủ điện động lực TĐL-T3 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mm Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=125A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=100A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=40A (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=55kW (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=45kW (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=15kW (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 100A (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 80A (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 40A (01 cái); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ).Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Tủ
4Tủ điện động lực TĐL-T4 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mm Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=20A (04 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=7,5kW (02 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=5,5kW (02 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 12A (04 cái); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ).Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Tủ
5Tủ điện chiếu sáng TĐ-CS (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W400xH600xD200 Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 2P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=20A (01 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 10A (06 cái).Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Tủ
6Ca bin điều khiển Container 20pt (6060x2440x2590)Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Bộ
7Máy điều hòa hai cục 1 chiều điện áp 220V, công suất 24000BTU, hai cục có các linh kiện lắp kèm theoTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2cái
8Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo quy định hiện hành của nhà nước1khoản
9Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo quy định hiện hành của nhà nước4cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo quy định hiện hành của nhà nước241 sợi, 1 ruột
BC THIẾT BỊ: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Hệ thống điều khiển (Trung tâm vận hành - Thiết bị ngoại vi).
1Vỏ bàn vận hành trung tâm: "Kích thước:W700xH754xD1650xT1.5mm. Sơn tĩnh điện, trong nhà, 1 lớp cánh"Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Cái
2Ghế vận hành có xoay, không tựaTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2Cái
3Máy tính công nghiệp IPC kiểu rack, đi kèm chuột + bàn phím:CPU core I5, RAM 4G, Ổ cứng 1TBTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Cái
4Màn hình LCD: Kích thước: 23inchTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Cái
5Phần mềm điều khiển hệ thống:- Lập trình PLC, SCADA, -Test commissionning,…Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1ht
6Máy in laser : Khổ A4, in đen trắngTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
7Tủ điều khiển PLC trung tâm, kết cấu vỏ tủ bằng thép, kín, sơn tĩnh điện. Bên trong tủ lắp các thiết bị: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mmSơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 6A, Icu≥ 6kA (10 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 10A, Icu≥ 6kA (02 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 16A, Icu≥ 6kA (01 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 25A, Icu≥ 6kA (01 cái); Chống sét một pha: Uđm= 220VAC; Imax=40kA (01 cái); Biến áp cách ly 1 pha: Uđm= 380VAC/220VAC; P= 3kVA (01 cái); Bộ nguồn một chiều: Uđm= 220VAC/24VDC; Iđm=10A (01 cái); UPS online:Uđm= 220VAC; Pđm= 5kVA; thời gian lưu điện ≥ 2.5h (01 cái); Module CPU PLC (01 bộ); Thanh cài cho PLC (01 cái); Module nguồn cấp cho PLC (01 bộ); Module Digital Input (04 bộ); Module Analog Input (01 bộ); Module Digital Output (04 bộ); Thẻ nhớ (01 cái); Cầu đấu (06 cái); Switch mạng công nghiệp (01 cái); Đầu nối Profibus (10 cái); Relay trung gian (01 bộ); Bộ cách ly tín hiệu (01 bộ); Phụ kiện đấu nối tủ điện (01 bộ).Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Tủ
8Tủ điện điều khiển cửa tháo thủy lực: "Kích thước vỏ tủ: W400xH600xD250xT1.5mmTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2tủ
9Tủ điện ngoại vi: "Kích thước vỏ tủ: W300xH400xD150xT1.5mmTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT5tủ
10Hộp nút ấn 3 nút (1 nút chạy, 1 nút dừng, 1 nút dừng khẩn): Cấp bảo vệ ≥ IP54'Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT3hộp
11Công tắc lệch băng: Cấp bảo vệ ≥ IP65Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32cái
12Công tắc giật dừng khẩn Cấp bảo vệ ≥ IP65Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT10cái
13Công tắc tràn thanTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT5cái
14Công tắc tắc cấp liệu: Cấp bảo vệ ≥ IP65Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
15Cảm biến báo mức: Cấp bảo vệ ≥ IP65; ngõ ra 4÷20 mATheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2bộ
16Cảm biến áp suất: Dải điều chỉnh 0÷16 bar; ngõ ra 4÷20 mA hoặc 0÷10VTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2cái
17Công tắc áp suất: Dải điều chỉnh 2÷14 barTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2cái
18Phao điện: Cấp bảo vệ ≥ IP65; Uđm=220VAC; dây dài 2÷5mTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
19Đèn xoay: Cấp bảo vệ ≥ IP54; Uđm=220VACTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT12cái
20Còi báo: Cấp bảo vệ ≥ IP65; âm lượng 95÷120dBTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
21Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo quy định hiện hành của nhà nước1khoản
22Lắp đặt bàn trung tâm Kích thước:W700xH754xD1650xT1.5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Máy tính cướcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50”Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt máy in LaresTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
26Lắp đặt tủ điều khiển PLCTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển cửa tháo thủy lựcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
28Tủ điện ngoại viTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
29Lắp đặt Cảm biến báo mứcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt Cảm biến áp suấtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt hộp nút ấn 3 nútTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
32Lắp đặt công tắc lệch băngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
33Lắp đặt công tắc giật dừng khẩnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Lắp đặt công tắc tràn thanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Lắp đặt công tắc cấp liệuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt phao điệnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt đèn xoayTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Lắp đặt còi báoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BD THIẾT BỊ: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRUYỀN HÌNH CÔNG NGHIỆP
1Máy bộ đàm cầm tay, dãy tần: VHF 136-174MHzTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT7bộ
2Camera cố định + chân đế + nguồn: Độ phân giải 4.0MP; 1/3" Progressive Scan CMOS; 0.01lux; tầm xa hồng ngoại 80mTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT7bộ
3Camera xoay PTZ + chân đế + nguồn: Độ phân giải 1920x1080@30fps; cảm biến CMOS 2MP, 1/28"; zoom quang 25x; hồng ngoại tầm xa 150mTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2bộ
4Đầu ghi kỹ thuật số loại 16 kênh, chế độ hiển thị (1,4,9,16 hình), 16 cổng vào, 4 cổng ra báo động, 1 ngõ vào, 1 ngõ ra Audio, có nhiều chế độ ghi (lập trình, sự kiện…) có nối mạng RJ-45 (TCP/IP, ARP…) ổ cứng có sẵn 2TGB có thể mở rộng lên đến 4000GB, điều khiển P/T/ZTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1bộ
5Ổ cứng: 2TBTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
6Màn hình loại 65", Uđm = 230VTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
7Swtich mạng công nghiệp: Tốc độ 10/100/1000Mbps; 16 cổng LANTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
8Bàn điều khiển camera PTZTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1cái
9Thiết bị chống sét cameraTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT9Cái
10Thiết bị chống sét lan truyền theo nguồnTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Bộ
11Thiết bị chống sét hệ thống camera 16 kênh, RJ45 cho cameraTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Bộ
12Ổn áp 500VA DRI-500Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Cái
13Tủ phân phối nguồn cameraTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT9Tủ
14Tủ Rack 27U+ Khay tủTheo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1Bộ
15Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo quy định hiện hành của nhà nước1khoản
16Lắp đặt Camera cố định + chân đế + nguồn; Độ phân giải 4.0MP; 1/3" Progressive Scan CMOS; 0.01lux; tầm xa hồng ngoại 80mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 thiết bị
17Lắp đặt Camera xoay PTZ + chân đế + nguồn; Độ phân giải 1920x1080@30fps; cảm biến CMOS 2MP, 1/28"; zoom quang 25x; hồng ngoại tầm xa 150mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
18Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
19Lắp đặt màn hình giám sát - loại > 50”Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Swtich mạng công nghiệpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
21Lắp đặt bàn điều khiển camera PTZTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt thiết bị biến đổi tín hiệu điện/ quangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
23Lắp đặt thiết bị chống sét cameraTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 thiết bị
24Lắp đặt thiết bị ổn áp 500VATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
25Lắp đặt tủ phân phối nguồn CameraTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 tủ
26Lắp đặt tủ Rack 27U+ Khay tủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
27Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo quy định hiện hành của nhà nước9hệ thống
28Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuốiTheo quy định hiện hành của nhà nước1thiết bị
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngTheo quy định hiện hành của nhà nước1hệ thống
BE THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI
1Máy bơm nước U=380V; Q=8-14m3/h; H=96-87m; Nđc=7,5 kW.Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2cái
2Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo quy định hiện hành của nhà nước1khoản
3Lắp đặt máy bơm cấp nước tới trạm bơmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, công trình cấp III trở lên và phải bao gồm các nội dung: Xây dựng, gia công chế tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng tải, Sàng, hệ thống điện động lực, điều khiển.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.518.319.506 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.036.639.012 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp và lắp đặt thiết bị công nghiệp); Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng. 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí. 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).75
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện. 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).75
5 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”).75
6 Tổ trưởng tổ thi công xây dựng. 2 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (hoặc chứng nhận đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề) đối với nghề nề - hoàn thiện hoặc cốp pha - giàn giáo hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).32
7 Công nhân kỹ thuật. 25 - Công nhân cơ khí: (kết cấu, hàn, gò, nguội, tiện, máy cắt,...), bậc thợ 4/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân xây lắp: (nề, sắt, cốp pha, bê tông...), bậc thợ 3/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân điện thợ bậc 04 hoặc tương đương trở lên: 5 người.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 06 tháng với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).s11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 25 tấn1
2 Cần trục ô tô 16 tấn ≥ 16 tấn2
3 Máy đào ≥0,8m3 Dung tích gầu ≥0,8m32
4 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
5 Máy cắt uốn 5kW ≥ 5kW3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l5
7 Máy đầm dùi 1,5Kw ≥ 1,5Kw5
8 Máy đầm dùi 1Kw ≥ 1Kw3
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg3
10 Máy mài ≥ 2,7KW ≥ 2,7KW5
11 Máy khoan ≥ 2,5Kw ≥ 2,5Kw3
12 Máy hàn ≥ 23kw ≥ 23kw hoặc ≥300A10
13 Máy nén khí ≥360m3/h ≥360m3/h1
14 Palăng xích ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn3
15 Ô tô tự đổ ≥5T ≥ 5T4
16 Máy bơm bê tông 50m3/h ≥ 50m3/h1
17 Xe vận chuyển bê tông ≥ 6m32
18 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->