Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống sàng 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống sàng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Vay TM và KHTS của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 13:23:00 đến ngày 2021-09-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,597,599,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, công trình cấp III trở lên và phải bao gồm các nội dung: Xây dựng, gia công chế tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng tải, Sàng, hệ thống điện động lực, điều khiển.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.518.319.506 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.036.639.012 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp và lắp đặt thiết bị công nghiệp); Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (hoặc chứng nhận đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề) đối với nghề nề - hoàn thiện hoặc cốp pha - giàn giáo hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân cơ khí: (kết cấu, hàn, gò, nguội, tiện, máy cắt,...), bậc thợ 4/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân xây lắp: (nề, sắt, cốp pha, bê tông...), bậc thợ 3/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân điện thợ bậc 04 hoặc tương đương trở lên: 5 người.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 06 tháng với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).s |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan ≥ 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw hoặc ≥300A |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Palăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống sàng 3 Đầu tư di chuyển Hệ thống sàng 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Vay TM và KHTS của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên; - Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ chủ chốt theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV;
- Địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam;
- Điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Thành Đông – Giám đốc công ty; Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV, địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Môi trường; Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV, địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV, địa chỉ: Tổ 1, khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; điện thoại: 0203 3862337; Fax: 0203 3863945. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5923 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7994 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7994 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG: TƯỜNG KÈ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,472 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5427 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,4725 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764,978 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7 | m3 |
| 7 | Rải lớp lọc, đá dăm 2x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,621 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9545 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8203 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 12 | Xây bậc đi đá hộc vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 13 | Trát mặt bậc, cổ bậc VXM 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 14 | Láng mặt bậc, cổ bậc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| C | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Bung ke cấp liệu (Móng M1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6373 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,076 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1691 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3749 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3949 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1309 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3933 | 100m3 |
| 15 | Bulong móng M30x750 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| D | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Bung ke cấp liệu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8852 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9918 | tấn |
| 3 | Gia công phễu bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8567 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8342 | tấn |
| 5 | Gia công cầu thang, lan can bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | tấn |
| 6 | Gia công cầu thang bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 7 | Gia công sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5772 | tấn |
| 8 | Lưới mắt võng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,5 | kg |
| 9 | Gia công mặt sàng lọc đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9867 | tấn |
| 10 | Gia công khung thép bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9293 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4369 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8648 | tấn |
| 16 | Tôn lợp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,471 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 19 | Gia công giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | tấn |
| 20 | Gia công sàn thao tác bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 21 | Gia công sàn thao tác bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5636 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can,cầu thang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8739 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép phễu chứa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6909 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3662 | tấn |
| 26 | Lắp mặt sàng lọc đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9867 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4578 | tấn |
| 28 | Lắp sàn thao tác, lưới mắt võng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8552 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,3 | m2 |
| 30 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,3 | m2 |
| E | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2316 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1844 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,886 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m3 |
| 10 | Bulong móng M20x830 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| H | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 14 | Bulong M30x750 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| I | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Móng M6 (Móng trạm dẫn động) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4483 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng GM-1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 17 | Bulong M20x750 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| J | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Kết cấu thép băng tải 102 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3892 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | tấn |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7435 | tấn |
| 4 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 5 | Gia công giằng GBD bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 6 | Gia công giằng GBD bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 7 | Gia công lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | tấn |
| 8 | Sàn grating 1000x750x40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 9 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6359 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5064 | tấn |
| 13 | Lắp lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,01 | m2 |
| 15 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,01 | m2 |
| K | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Kết cấu thép trạm dẫn động | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8677 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | tấn |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9239 | tấn |
| 4 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 5 | Gia công dầm kèo mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4277 | tấn |
| 6 | Tôn nhám dày 4mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522,88 | kg |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5229 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5257 | tấn |
| 9 | Gia công bọ xà gồ bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 10 | Gia công bọ xà gồ bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 11 | Lợp tôn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 13 | Tôn úp nóc bờ chảy B480 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 14 | Lợp tôn tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6659 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0761 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4759 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4436 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,76 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 22 | Cầu chắn rác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC D90 135 độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Phễu nối | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai inox giữ ống 30x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,16 | kg |
| 27 | Máng nước B bằng 855 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 28 | Thanh giữ máng số 1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | kg |
| 29 | Thanh giữ máng số 2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | kg |
| 30 | Cửa sắt bịt tôn trọn bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,65 | m2 |
| 31 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,76 | m2 |
| L | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Sàng 62B (Móng M7) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3032 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,982 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5803 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0381 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m3 |
| 14 | Bulong M30x750 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| M | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Kết cấu thép Sàng 62B | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2125 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9255 | tấn |
| 3 | Gia công giằng bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4978 | tấn |
| 4 | Gia công giằng bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2367 | tấn |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | tấn |
| 6 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 7 | Sàn Grating 1000x850x40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Gia công cầu thang bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cầu thang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,81 | m2 |
| 15 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,81 | m2 |
| N | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 102 - Bao che băng | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.47mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | 100m2 |
| 2 | Móc tôn phi 12 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kg |
| 3 | Kê tôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | cái |
| 4 | Gia công bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| O | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3308 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1197 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m3 |
| P | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| Q | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m2 |
| 4 | Bulong móng M20x830 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| R | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Bulong móng M24X1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| S | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5391 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng,đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng GM-1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4641 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 18 | Bulong móng M24X1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| T | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Móng M6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2461 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8928 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1643 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 18 | Bulong móng M24X1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| U | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Kết cấu thép băng tải 104 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5221 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7405 | tấn |
| 4 | Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | m2 |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2153 | tấn |
| 6 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3127 | tấn |
| 8 | Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,98 | m2 |
| 9 | Gia công giằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4285 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6968 | tấn |
| 12 | Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,72 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6119 | tấn |
| 14 | Sàn grating 1000x850x40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 15 | Lắp sàn grating | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | tấn |
| 16 | Lắp lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6119 | tấn |
| 17 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m2 |
| 18 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,66 | m2 |
| V | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Thép trạm dẫn động | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4499 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6618 | tấn |
| 4 | Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,91 | m2 |
| 5 | Gia công dầm mái bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6961 | tấn |
| 6 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2512 | tấn |
| 8 | Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,88 | m2 |
| 9 | Gia công giằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8631 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0692 | tấn |
| 12 | Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 14 | Gia công bọ xà gồ bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 15 | Gia công bọ xà gồ bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 16 | Tôn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc bờ chảy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 18 | Ke chống bão | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 19 | Lắp dựng xà gồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 20 | Sơn bọ xà gồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 21 | Tôn tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Ke chống bão | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 24 | Tôn nhám dày 4mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,96 | kg |
| 25 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 26 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,46 | m2 |
| W | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Chi tiết thoát nước mái | |||
| 1 | Đai ôm L340 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Tấm ốp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Phễu nối | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 5 | Máng nước B=855 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Gia công phễu bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| X | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 104 - Bao che băng | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.47mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1642 | 100m2 |
| 2 | Móc tôn phi 12 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | kg |
| 3 | Kê tôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | cái |
| 4 | Gia công bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 5 | Lắp dựng bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| Y | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2156 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | 100m3 |
| Z | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 5 | Bulong móng M20x830 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AA | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Bulong móng M24X1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| AB | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5391 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng GM-1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4641 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 18 | Bulong móng M24X1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| AC | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Móng M5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2461 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8928 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1643 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 18 | Bulong móng M24X1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| AD | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Kết cấu thép băng tải 105 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4152 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6756 | tấn |
| 4 | Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3 | m2 |
| 5 | Gia công dầm mái bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2451 | tấn |
| 6 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3434 | tấn |
| 8 | Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,39 | m2 |
| 9 | Gia công giằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3684 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6367 | tấn |
| 12 | Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5639 | tấn |
| 14 | Sàn grating 1000x850x40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 15 | Lắp sàn grating 1000x850x40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | tấn |
| 16 | Lắp lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5639 | tấn |
| 17 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 18 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,28 | m2 |
| AE | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Thép trạm dẫn động | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4192 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6311 | tấn |
| 4 | Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,12 | m2 |
| 5 | Gia công dầm mái bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6429 | tấn |
| 6 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | tấn |
| 8 | Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,71 | m2 |
| 9 | Gia công giằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8631 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0692 | tấn |
| 12 | Sơn giằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4021 | tấn |
| 14 | Gia công bọ xà gồ bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 15 | Gia công bọ xà gồ bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 16 | Tôn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 18 | Lắp dựng xà gồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4603 | tấn |
| 19 | Tôn tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4696 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc bờ chảy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m |
| 21 | Ke chống bão | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 22 | Tôn nhám dày 4mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,96 | kg |
| 23 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 24 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,39 | m2 |
| AF | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Chi tiết thoát nước mái | |||
| 1 | Đai ôm L340 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Tấm ốp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Phễu nối | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m |
| 5 | Máng nước B=855 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Gia công phễu bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| AG | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 105 - Bao che băng | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.47mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 2 | Móc tôn phi 12 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | kg |
| 3 | Kê tôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | cái |
| 4 | Gia công bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2548 | tấn |
| 5 | Lắp dựng bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2548 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| AH | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Móng M1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5283 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm GM-1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4735 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 17 | Bulong móng M24x1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| AI | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Móng M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3412 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,595 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,655 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3172 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm GM-2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1916 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 17 | Bulong móng M24x1250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| AJ | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Móng thang | |||
| 1 | Đào đất móng thang, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng thang chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng thang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Bulong móng M16 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| AK | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Kết cấu thép băng 106 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5067 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7148 | tấn |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3413 | tấn |
| 4 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4417 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | tấn |
| 6 | Gia công bọ đỡ xà gồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 7 | Gia công giằng xà gồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 8 | Tôn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m2 |
| 9 | Úp nóc bờ chảy B=450 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m |
| 10 | Gia công thang bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4846 | tấn |
| 11 | Gia công thang bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 12 | Sàn grating 1000X1000X40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Sàn grating 1000X650X40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Gia công lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4132 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,783 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0085 | tấn |
| 18 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can,cầu thang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9455 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,56 | m2 |
| 21 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,56 | m2 |
| 22 | Gia công phễu than nhặt bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 23 | Gia công phễu than nhặt bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5404 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép phễu thanh nhặt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8674 | tấn |
| AL | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Bunke- Cửa tháo đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1808 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5734 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2701 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6462 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5776 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7251 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 15 | Bulong móng M30x750 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| AM | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Trụ dẫn bunke-cửa tháo đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ dẫn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2172 | 100m3 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | m2 |
| AN | XÂY DỰNG: BĂNG TẢI 106 - Kết cấu Bunke đá | |||
| 1 | Gia công khung thép bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8279 | tấn |
| 2 | Gia công khung thép bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9886 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 5 | Gia công phễu bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8902 | tấn |
| 6 | Gia công phễu bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4645 | tấn |
| 7 | Gia công sàn thao tác bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1063 | tấn |
| 8 | Gia công sàn thao tác bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2797 | tấn |
| 9 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9482 | tấn |
| 10 | Lưới mắt võng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3 | kg |
| 11 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5238 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép phễu chứa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3547 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thao tác, lưới mắt võng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can,cầu thang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0655 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777,2 | m2 |
| 18 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777,2 | m2 |
| AO | XÂY DỰNG: NHÀ BẢO VỆ MẶT BẰNG +30 - Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m³ |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6672 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9231 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ô văng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ô văng đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2383 | 100m² |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8554 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9923 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4884 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5124 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,31 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9652 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5748 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7972 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5924 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3728 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5924 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1072 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2728 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính (bao gồm cả sơn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính (bao gồm cả sơn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0256 | m2 |
| 35 | Khoá cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| AP | XÂY DỰNG: NHÀ BẢO VỆ MẶT BẰNG +30 - Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường loại 4 cực | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 16A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp ống ghen mềm luồn dây SP-20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi 220V-10A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 220V-18W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AQ | XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI - Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| AR | XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI - Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, D50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Tê HDPE DN50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Van khóa 2 chiều mặt bích DN50, PN10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút hàn HDPE DN50, PN10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Côn thu HDPE DN50/25, PN10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN20, PN10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Van Y lọc nước DN20, PN10 nối ren | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN20, PN10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Béc phun 1/2", 0.8-1.0 l/ph | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE, D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 11 | Đai ôm giữ ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| AS | XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI - Trạm bơm tới Bec phun | |||
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van một chiều DN50, PN10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| AT | XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (điện động lực) | |||
| 1 | Cáp điện XLPE/DSTA/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x240+1x120) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x50+1x25) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x35+1x16) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 4 | Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x16) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 5 | Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x10) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Cáp điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x4) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | m |
| 7 | Cáp điện PVC/PVC điện áp 500V, tiết diện (2x6) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Cáp điện PVC/PVC điện áp 500V, tiết diện (2x4) mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 11 | Đào rãnh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 13 | Đắp cát | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 1000v |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 18 | Máng cáp mạ kẽm C100x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 19 | Co dọc 90 độ theo chiều xuống cho máng cáp mạ kẽm C100x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Co dọc 90 độ theo chiều lên cho máng cáp mạ kẽm C100x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Co ngang 90 độ cho máng cáp mạ kẽm C100x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | Co tê cho máng cáp mạ kẽm C100x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Máng cáp mạ kẽm C150x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 24 | Co dọc 90 độ theo chiều xuống cho máng cáp mạ kẽm C150x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Co dọc 90 độ theo chiều lên cho máng cáp mạ kẽm C150x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Co ngang 90 độ cho máng cáp mạ kẽm C150x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Co tê cho máng cáp mạ kẽm C150x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Co giảm cho máng cáp mạ kẽm C150x75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 30 | Gia công phụ kiện đỡ máng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện đỡ máng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AU | XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (Hệ thống nối đất) | |||
| 1 | Rải dây cáp Cu/PVC-0,6/1kV tiết diện 1x70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Dây nối cọc tiếp địa 40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 6 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| AV | XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (Chiếu sáng nhà điều khiển). | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 32A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 16A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp Led gắn nổi trần; Uđm=220V; Pđm=36W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp ống ghen mềm luồn dây D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| AW | XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Cung cấp điện (Chiếu sáng băng). | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha Led | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn thép Fi 42,5, H=3.5m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép Fi 89, H=6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765 | m |
| 8 | Lắp ống gen mềm luồn dây D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| AX | XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Hệ thống điện điều khiển. | |||
| 1 | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 2Cx1.5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | 10m |
| 2 | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 4Cx1.5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 10m |
| 3 | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 8Cx1.5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| 4 | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu; Cu/PVC/PVC,tiết diện 24Cx1.5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây cáp thép bọc nhựa Ø4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 6 | Khóa cáp théo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Tăng đơ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2Cx4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2Cx1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Cáp profibus | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp ống luồn dây SP-20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Gia công giá đỡ công tắc giật dây, lệch băng, còi báo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ công tắc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D26,65x1,9mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| AY | XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Xây dựng Nhà điều khiển. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Tôn ốp bờ chảy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m |
| 9 | Tôn ốp lóc rộng 300mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7736 | m2 |
| AZ | XÂY DỰNG: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRUYỀN HÌNH CÔNG NGHIỆP. | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 16 chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Dây HDMI (5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Phụ kiện đấu nối | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BA | THIẾT BỊ: THIẾT BỊ XƯỞNG SÀNG (THIẾT BỊ CƠ) | |||
| 1 | Băng tải nguyên khai Qmax=500t/h; L=48m; B=1000mm; 4EP150 (B1000); góc dốc=12o; v=1,6m/s; N=55kW; U=380V. (sử dụng lại động cơ) | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | bộ |
| 2 | Sàng phân loại -62B; Q=215-610t/h; Dmax=300x300mm; KT lưới: 2000x5265m2; Số lưới sàng 2; tần số rung=735 lần/phút; f=5-7mm; góc đôc 0-25o; P=2x18,5kW; U=380/660V; n=735v/p; số lượng 2. (sử dụng lại động cơ) | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 3 | Băng tải than cám Qmax=303,65t/h; L=49m; B=1000mm; 4EP150 (B1000); góc dốc=9o; v=1,3m/s; N=45kW; U=380V; căng băng bằng đối trọng. (sử dụng lại động cơ) | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | bộ |
| 4 | Băng tải than cục Qmax=104,2t/h; L=38,6m; B=1000mm; 4EP150 (B1000); góc dốc=9o; v=1,3m/s; N=11kW; U=380V. | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | bộ |
| 5 | Băng tải đá Qmax=89,65t/h; L=33,2m; B=1200mm; 4EP150 (B1200); góc dốc=0o; v=0,3m/s; N=5,5kW; U=380V. | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | bộ |
| 6 | Băng tải than cục xô Qmax=50t/h; L=19m; B=650mm; 4EP150 (B1200); góc dốc=0o; v=1,3m/s; N=5,5kW; U=380V. | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | bộ |
| 7 | Cửa tháo thủy lực P=5,5kW; f=50Hz; n=1450v/p; bơm Piston: 30l/p; đường kính xilanh: 100mm; áp suất lớn nhất: 210kg/cm2. | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | bộ |
| 8 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | khoản |
| 9 | Lắp đặt thiết bị băng tải | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,194 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tấn |
| BB | THIẾT BỊ: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ điện động lực TĐL-T1 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT W1100xH2100xD700xT1,5mm (01 tủ); * Đầu vào: Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=350 A (01 cái); Biến dòng điện: Điện áp Uđm=400 V, 500/5 A (3 cái); Đồng hồ đo lường đa chức năng: Hiển thị LCD: dòng điện, điện áp trên từng pha (03 bộ); Role bảo vệ dòng rò (01 bộ); Đèn báo pha: Đỏ/vàng/xanh (03 cái); * Lộ ra: Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=150 A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=100 A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=20 A (03 cái); Aptomat 2P-MCCB: Uđm=220 V, Iđm=50 A (01 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm=220 V, Iđm=20 A (01 cái); Bộ tụ bù tự động 3 cấp 75kVAr (01 bộ); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ). | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện động lực TĐL-T2 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mm Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=125A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=50A (02 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=75kW (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=22kW (02 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 120A (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 50A (02 cái); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ) | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện động lực TĐL-T3 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mm Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=125A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=100A (01 cái); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=40A (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=55kW (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=45kW (01 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=15kW (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 100A (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 80A (01 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 40A (01 cái); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ). | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện động lực TĐL-T4 (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mm Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 3P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=20A (04 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=7,5kW (02 cái); Biến tần hạ thế: Điện áp Uđm=400V, Pđm=5,5kW (02 cái); Khởi động từ hạ thế: Điện áp Uđm=400 V, Iđm= 12A (04 cái); Các phụ kiện kèm theo: Thanh cái, cáp điện, cầu đấu, máng cáp (01 bộ). | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-CS (trọn bộ) gồm: Vỏ tủ điện: KT: W400xH600xD200 Sơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 2P-MCCB: Uđm=400 V, Iđm=20A (01 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 10A (06 cái). | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Tủ |
| 6 | Ca bin điều khiển Container 20pt (6060x2440x2590) | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Bộ |
| 7 | Máy điều hòa hai cục 1 chiều điện áp 220V, công suất 24000BTU, hai cục có các linh kiện lắp kèm theo | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | cái |
| 8 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | khoản |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 24 | 1 sợi, 1 ruột |
| BC | THIẾT BỊ: CUNG CẤP ĐIỆN XƯỞNG SÀNG - Hệ thống điều khiển (Trung tâm vận hành - Thiết bị ngoại vi). | |||
| 1 | Vỏ bàn vận hành trung tâm: "Kích thước:W700xH754xD1650xT1.5mm. Sơn tĩnh điện, trong nhà, 1 lớp cánh" | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế vận hành có xoay, không tựa | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | Cái |
| 3 | Máy tính công nghiệp IPC kiểu rack, đi kèm chuột + bàn phím:CPU core I5, RAM 4G, Ổ cứng 1TB | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình LCD: Kích thước: 23inch | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Cái |
| 5 | Phần mềm điều khiển hệ thống:- Lập trình PLC, SCADA, -Test commissionning,… | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | ht |
| 6 | Máy in laser : Khổ A4, in đen trắng | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển PLC trung tâm, kết cấu vỏ tủ bằng thép, kín, sơn tĩnh điện. Bên trong tủ lắp các thiết bị: Vỏ tủ điện: KT: W1100xH2100xD700xT1.5mmSơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh (01 tủ); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 6A, Icu≥ 6kA (10 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 10A, Icu≥ 6kA (02 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 16A, Icu≥ 6kA (01 cái); Aptomat 2P-MCB: Uđm= 220 V, Iđm= 25A, Icu≥ 6kA (01 cái); Chống sét một pha: Uđm= 220VAC; Imax=40kA (01 cái); Biến áp cách ly 1 pha: Uđm= 380VAC/220VAC; P= 3kVA (01 cái); Bộ nguồn một chiều: Uđm= 220VAC/24VDC; Iđm=10A (01 cái); UPS online:Uđm= 220VAC; Pđm= 5kVA; thời gian lưu điện ≥ 2.5h (01 cái); Module CPU PLC (01 bộ); Thanh cài cho PLC (01 cái); Module nguồn cấp cho PLC (01 bộ); Module Digital Input (04 bộ); Module Analog Input (01 bộ); Module Digital Output (04 bộ); Thẻ nhớ (01 cái); Cầu đấu (06 cái); Switch mạng công nghiệp (01 cái); Đầu nối Profibus (10 cái); Relay trung gian (01 bộ); Bộ cách ly tín hiệu (01 bộ); Phụ kiện đấu nối tủ điện (01 bộ). | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện điều khiển cửa tháo thủy lực: "Kích thước vỏ tủ: W400xH600xD250xT1.5mm | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện ngoại vi: "Kích thước vỏ tủ: W300xH400xD150xT1.5mm | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | tủ |
| 10 | Hộp nút ấn 3 nút (1 nút chạy, 1 nút dừng, 1 nút dừng khẩn): Cấp bảo vệ ≥ IP54' | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | hộp |
| 11 | Công tắc lệch băng: Cấp bảo vệ ≥ IP65 | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 32 | cái |
| 12 | Công tắc giật dừng khẩn Cấp bảo vệ ≥ IP65 | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 10 | cái |
| 13 | Công tắc tràn than | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | cái |
| 14 | Công tắc tắc cấp liệu: Cấp bảo vệ ≥ IP65 | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 15 | Cảm biến báo mức: Cấp bảo vệ ≥ IP65; ngõ ra 4÷20 mA | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | bộ |
| 16 | Cảm biến áp suất: Dải điều chỉnh 0÷16 bar; ngõ ra 4÷20 mA hoặc 0÷10V | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | cái |
| 17 | Công tắc áp suất: Dải điều chỉnh 2÷14 bar | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | cái |
| 18 | Phao điện: Cấp bảo vệ ≥ IP65; Uđm=220VAC; dây dài 2÷5m | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 19 | Đèn xoay: Cấp bảo vệ ≥ IP54; Uđm=220VAC | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 12 | cái |
| 20 | Còi báo: Cấp bảo vệ ≥ IP65; âm lượng 95÷120dB | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 21 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | khoản |
| 22 | Lắp đặt bàn trung tâm Kích thước:W700xH754xD1650xT1.5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Máy tính cước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy in Lares | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển PLC | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cửa tháo thủy lực | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 28 | Tủ điện ngoại vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Cảm biến báo mức | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Cảm biến áp suất | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nút ấn 3 nút | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc lệch băng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc giật dừng khẩn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc tràn than | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc cấp liệu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phao điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn xoay | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt còi báo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BD | THIẾT BỊ: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRUYỀN HÌNH CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Máy bộ đàm cầm tay, dãy tần: VHF 136-174MHz | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | bộ |
| 2 | Camera cố định + chân đế + nguồn: Độ phân giải 4.0MP; 1/3" Progressive Scan CMOS; 0.01lux; tầm xa hồng ngoại 80m | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | bộ |
| 3 | Camera xoay PTZ + chân đế + nguồn: Độ phân giải 1920x1080@30fps; cảm biến CMOS 2MP, 1/28"; zoom quang 25x; hồng ngoại tầm xa 150m | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | bộ |
| 4 | Đầu ghi kỹ thuật số loại 16 kênh, chế độ hiển thị (1,4,9,16 hình), 16 cổng vào, 4 cổng ra báo động, 1 ngõ vào, 1 ngõ ra Audio, có nhiều chế độ ghi (lập trình, sự kiện…) có nối mạng RJ-45 (TCP/IP, ARP…) ổ cứng có sẵn 2TGB có thể mở rộng lên đến 4000GB, điều khiển P/T/Z | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cứng: 2TB | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 6 | Màn hình loại 65", Uđm = 230V | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 7 | Swtich mạng công nghiệp: Tốc độ 10/100/1000Mbps; 16 cổng LAN | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 8 | Bàn điều khiển camera PTZ | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị chống sét camera | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 9 | Cái |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền theo nguồn | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị chống sét hệ thống camera 16 kênh, RJ45 cho camera | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Bộ |
| 12 | Ổn áp 500VA DRI-500 | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Cái |
| 13 | Tủ phân phối nguồn camera | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 9 | Tủ |
| 14 | Tủ Rack 27U+ Khay tủ | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | Bộ |
| 15 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | khoản |
| 16 | Lắp đặt Camera cố định + chân đế + nguồn; Độ phân giải 4.0MP; 1/3" Progressive Scan CMOS; 0.01lux; tầm xa hồng ngoại 80m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Camera xoay PTZ + chân đế + nguồn; Độ phân giải 1920x1080@30fps; cảm biến CMOS 2MP, 1/28"; zoom quang 25x; hồng ngoại tầm xa 150m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại > 50” | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Swtich mạng công nghiệp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt bàn điều khiển camera PTZ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị biến đổi tín hiệu điện/ quang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét camera | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị ổn áp 500VA | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn Camera | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ Rack 27U+ Khay tủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 9 | hệ thống |
| 28 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | thiết bị |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | hệ thống |
| BE | THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG CHỐNG BỤI | |||
| 1 | Máy bơm nước U=380V; Q=8-14m3/h; H=96-87m; Nđc=7,5 kW. | Theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | cái |
| 2 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | khoản |
| 3 | Lắp đặt máy bơm cấp nước tới trạm bơm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, công trình cấp III trở lên và phải bao gồm các nội dung: Xây dựng, gia công chế tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng tải, Sàng, hệ thống điện động lực, điều khiển.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.518.319.506 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.036.639.012 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp và lắp đặt thiết bị công nghiệp); Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 01 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 7 | 5 |
| 6 | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng. | 2 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (hoặc chứng nhận đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề) đối với nghề nề - hoàn thiện hoặc cốp pha - giàn giáo hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật. | 25 | - Công nhân cơ khí: (kết cấu, hàn, gò, nguội, tiện, máy cắt,...), bậc thợ 4/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân xây lắp: (nề, sắt, cốp pha, bê tông...), bậc thợ 3/7 hoặc tương đương trở lên: 10 người;- Công nhân điện thợ bậc 04 hoặc tương đương trở lên: 5 người.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 06 tháng với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, tài liệu chứng minh bậc thợ hoặc quyết định nâng bậc (nếu có); Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).s | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 16 tấn | ≥ 16 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | ≥ 5kW | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi 1Kw | ≥ 1Kw | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | ≥ 70kg | 3 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7KW | ≥ 2,7KW | 5 |
| 11 | Máy khoan ≥ 2,5Kw | ≥ 2,5Kw | 3 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kw | ≥ 23kw hoặc ≥300A | 10 |
| 13 | Máy nén khí ≥360m3/h | ≥360m3/h | 1 |
| 14 | Palăng xích ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 3 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥ 5T | 4 |
| 16 | Máy bơm bê tông 50m3/h | ≥ 50m3/h | 1 |
| 17 | Xe vận chuyển bê tông | ≥ 6m3 | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi