Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849891-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210849824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:11:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,039,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540059207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08011841E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.304.055.259 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.652.027.630 đồng. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(10) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.055.260 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG ÁP 3 PHA - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT1Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,57m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,33m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT2cái
B TRUNG ÁP 3 PHA - Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT1Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT1cột
C TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (Vị trí trụ 26C/22B )
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3Cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
5UclevisTheo E-HSMT1Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
10Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT1bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT3sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
D TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN=>G) (vị trí trụ 59D/27)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT2Cái
4Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
6Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20Cái
8Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT1bộ
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
10Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
11Tháo bộ đà đỡ thẳng lệch 2 mạch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(153,1kg)Theo E-HSMT1bộ
E TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) (Vị trí trụ 26C/22B )
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
6UclevisTheo E-HSMT1Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT1Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
12Khoen neoTheo E-HSMT3Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
14Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
15Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
16Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
F TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đấu nối gắn bảo vệ (DN + 3LBFCO) (vị trí trụ 59D/27)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
6UclevisTheo E-HSMT1Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
8LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
9CX 25Theo E-HSMT9Mét
10Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
11Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT3Cái
12Chì 30KTheo E-HSMT3Sợi
13Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8Cái
14Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT2Sợi
15Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
16LTD 1P - 24KVTheo E-HSMT3Bộ
17Bulon 16x300Theo E-HSMT1Cây
18Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
19Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
20Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
21Khoen neoTheo E-HSMT3Cái
22Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
23Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
24Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
25Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
26Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
27Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
G TRUNG ÁP 3 PHA – Thiết bị đóng cắt LTD 1P – 24KV
1LTD 1P - 24KVTheo E-HSMT3Bộ
H TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8mm2Theo E-HSMT5Kg
2ACXH 50Theo E-HSMT77Mét
3CX 25Theo E-HSMT9Mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Sợi
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3Cái
6Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT16Cái
7Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,025Km
8Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,1Km
I TRUNG ÁP 1 PHA - Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT15Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT15Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT30Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT23,55m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT19,95m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT15cái
J TRUNG ÁP 1 PHA - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT6Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT12Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT11,16m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT9,42m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT12cái
K TRUNG ÁP 1 PHA - Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,58m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200, bao gồm cả đơn giá copphaTheo E-HSMT1,11m3
L TRUNG ÁP 1 PHA - Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (vị trí trụ 61/6, 61/11, 61/16)
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT3Cái
2C25Theo E-HSMT2,1504Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT9Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT6Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT3Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT9Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,6Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT9Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT9Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT9Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,875m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,875m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT901 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT301đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT24,42kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT9cọc
M TRUNG ÁP 1 PHA - Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT21Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT21cột
N TRUNG ÁP 1 PHA - Trụ ghép BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT2Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT1Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT2cột
O TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) (vị trí trụ 61/4, 61/5, 61/7, 61/8, 61/9, 61/10, 61/11, 61/12, 61/13, 61/15, 61/16, 61/17, 61/18, 61/19, 61/20)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT30Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT15Cây
3UclevisTheo E-HSMT15Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT15Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT15Cái
6Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT15Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT15Sợi
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT90Cái
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT15sứ
10Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT15sứ
P TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) (vị trí trụ 61/2, 61/3, 61/14)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT3Cây
3UclevisTheo E-HSMT3Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT3Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT6Cái
6Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
7Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Bộ
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
10Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT3sứ
Q TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (vị trí trụ 134C, 134C/1)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT4Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
3UclevisTheo E-HSMT4Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT4Chuỗi
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT4Bộ
7Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
9Khoen neoTheo E-HSMT8Cái
10Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT4bộ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
R TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) (vị trí trụ 61/6)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT2Chuỗi
2Khoen neoTheo E-HSMT4Cái
3Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2Bộ
4Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
5Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT2Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
7UclevisTheo E-HSMT2Cái
8Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
9Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
S TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO)) (vị trí trụ 61/1)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT2Chuỗi
4Khoen neoTheo E-HSMT4Cái
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2Bộ
6Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6Cái
7Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
9Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
11UclevisTheo E-HSMT2Cái
12Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
13Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
14LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
15Chì 30KTheo E-HSMT1Sợi
16Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
17Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
18CX 25Theo E-HSMT4Mét
19Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCOTheo E-HSMT1Bộ
20Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
21Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
22Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
23Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
T TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (vị trí trụ 61/1, 61/2, 61/3, 61/14, 61/21)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT5Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT26,5kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT5Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT40Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT10Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT5Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT5Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,55m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,55m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT5bộ
U TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Theo E-HSMT171Kg
2ACXH 50Theo E-HSMT879Mét
3CX 25Theo E-HSMT6Mét
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT1Cái
5Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT1Cái
6Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
7Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT22Cái
8Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT22cái
9Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT2Cái
10Thẻ thứ tự phaTheo E-HSMT6Cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT66Bộ
12Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,862Km
13Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,862Km
V TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
2Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCOTheo E-HSMT1Bộ
3Chì 8KTheo E-HSMT1Sợi
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
W HẠ ÁP - Móng trụ 7,5m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT6,96m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT5,28m3
X HẠ ÁP - Móng trụ bê tông trụ ghép (7,5m)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT1,58m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,32m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200, bao gồm cả đơn giá copphaTheo E-HSMT1,11m3
Y HẠ ÁP - Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 7,5m (vị trí trụ 6A, 12A, 17A, 134C/8A)
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
2C25Theo E-HSMT1,344Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT12Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT8Sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
6Bulon 10x40Theo E-HSMT4Cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT8Cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT12Cây
9Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,8Kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT12Mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT12Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT6,5m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT6,5m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1201 mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT401đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT29,6kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT12cọc
Z HẠ ÁP - Trụ BTLT 7,5m
1Trụ BTLT 7,5m ( K=2)Theo E-HSMT24Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT24cột
AA HẠ ÁP - Trụ ghép 7,5
1Trụ BTLT 7,5m ( K=2)Theo E-HSMT2Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT3Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6Cái
4Dựng cột beton Theo E-HSMT2cột
AB HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC(0o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT14Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT14Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT14Cái
AC HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC(0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT22Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT22Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT22Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT22Cái
AD HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ 1 mạch góc nhỏ cáp ABC (3o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT1Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT1Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT1Cái
AE HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-12-10,5) (HM3: vị trí trụ 6, 21, HM4: vị trí trụ 134C )
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT4Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
AF HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-8,5-7,5) (HM3: vị trí trụ 17A, HM4: vị trí trụ 8A )
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
4Băng keoTheo E-HSMT2Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT2Cái
AG HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 7,5m(HPP1P3D-6-ABC)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT21Bộ
2Kẹp IPC 120/35Theo E-HSMT63Cái
3CV 14Theo E-HSMT63Mét
4Bulon 12x250Theo E-HSMT63Cây
5Longden vuông 14 (50x50x2,5mm)Theo E-HSMT21Cái
6MCB-1P-400V-40ATheo E-HSMT126Cái
7Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mmTheo E-HSMT211 hộp
AH HẠ ÁP - Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) (HM3: vị trí trụ 17A, HM4: vị trí trụ 8A )
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT2Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT9,2kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT2Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT8Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT4Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT2Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT2Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,5m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,5m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT2bộ
AI HẠ ÁP - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 3x70Theo E-HSMT1.502Mét
2C25Theo E-HSMT1,5Kg
3Ống nối nhôm AC70Theo E-HSMT5Cái
4Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT25Cái
5Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT15Cái
6Kéo rải dây ABC 3x70mm2Theo E-HSMT1,473Km
AJ TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x37,5KVATheo E-HSMT1Máy
2MBA 1x50KVATheo E-HSMT29Máy
3MBA 1x75KVATheo E-HSMT1Máy
4MCCB 3 Pha 100ATheo E-HSMT2Cái
5MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT5Cái
6MCCB 3 Pha 200ATheo E-HSMT2Cái
7MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT10Cái
8LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT20Cái
9Bass L + ITheo E-HSMT21Bộ
10FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT19Bộ
11Chì 3KTheo E-HSMT4Sợi
12Chì 6KTheo E-HSMT14Sợi
13Chì 8KTheo E-HSMT18Sợi
14Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT32máy
15Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT10máy
16Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT20bộ(1p)
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT19bộ(1p)
18Lắp Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT31 cái(3P)
19Tháo Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT31 cái(3P)
AK TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT13Cây
2Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT4Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT38Cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT38Cây
5Bulon 16x60Theo E-HSMT50Cây
6Bulon 16x250Theo E-HSMT30Cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT70Cây
8Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT10Chuỗi
9Khoen neoTheo E-HSMT10Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT320Cái
11CV 50Theo E-HSMT103Mét
12Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT10Bộ
13CV 70Theo E-HSMT330Mét
14Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT32Bộ
15CV 95Theo E-HSMT651Mét
16Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT62Bộ
17CV 16Theo E-HSMT220Mét
18Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT23Bộ
19CX 25Theo E-HSMT135Mét
20C25Theo E-HSMT13Kg
21Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT13Cái
22Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT22Cái
23Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT22Cái
24Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT107Cái
25Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT127Cái
26Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT19Bộ
27Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT38Cái
28Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT246Mét
29Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT23Cái
30Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT23Cái
31Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT23Cái
32Coud PVC 90Theo E-HSMT80Cái
33Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT80Cái
34Băng keoTheo E-HSMT30Cuộn
35Bảng tên trạmTheo E-HSMT23Cái
36CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT23Mét
37CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT23Mét
38Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT8Bộ
39Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT38Bộ
40Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT38Bộ
41Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT39Bộ
42Sứ ống chỉTheo E-HSMT25Cái
43Rắc 3 sứTheo E-HSMT3Cái
44Rắc 4 sứTheo E-HSMT5Cái
45Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT6Cái
46Giá cách khoảng hạ ápTheo E-HSMT5Cái
47Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT34Cái
48SilicolTheo E-HSMT18Bình
49Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150)Theo E-HSMT12Cái
50Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120)Theo E-HSMT8Cái
51Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
52Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT8Cây
53UclevisTheo E-HSMT4Cái
54Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT5Cái
55Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT5Cái
56Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2)Theo E-HSMT10Cái
57Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT2Trụ
58Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT4Cây
59Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT6Cái
60ABC 3x95Theo E-HSMT5Mét
61ABC 4x95Theo E-HSMT13Mét
62AC 50/8Theo E-HSMT2Kg
63Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT17bộ
64Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT461mét
65Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT1.0841mét
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT3801 mét
67Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT44Cái
AL TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150, bao goomg đơn giá coppaTheo E-HSMT7,8m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT8m3
AM TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC
1C25Theo E-HSMT8,96Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT80Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT32Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT8Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT24Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT24Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT48Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT88Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT2,8Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT24Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT16Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT80Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT401mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2401 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT124,32kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT80cọc
AN TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC
1C25Theo E-HSMT4,032Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT32Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT14Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT8Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT32Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT32Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,25m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT181mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT53,28kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT32cọc
AO TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT44Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT44Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT22Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT22Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT22Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT44Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT22Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT26,4Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT22Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT19,25m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT19,25m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT441mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT26,401 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT8,14kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT44cọc
AP TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL từ TBA Trường PTTH Tân Khai) - PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
2Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
3FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
4MCCB 3 Pha 75ATheo E-HSMT1Cái
5Chì 3KTheo E-HSMT1Sợi
6Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
7Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
8Lắp Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT11 cái(3P)
9Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
AQ TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 50Theo E-HSMT44Mét
8Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 16Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,762Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT7Cái
17Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT6Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT2Cái
24Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
25Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT2Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT1Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
33Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
34Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
35Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT51mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT441mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT601 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
AR TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150, bao gồm cả đơn giá copphaTheo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
AS TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,6m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,6m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,5kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AT TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,9m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,9m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,4kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
AU TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
8Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
9Lắp Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT11 cái(3P)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
AV TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT44Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 16Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,8Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT7Cái
17Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
25Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT8Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT1Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
33Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
34Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
35Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT51mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT441mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
AW TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,4m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
AX TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT1,1Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,6m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AY TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
AZ PHẦN VẬT TƯ THU HỒI NHÀ THẦU KHÔNG BỎ ĐƠN GIÁ)
1MBA 1x25KVAVT Thu hồi10Máy
2MCCB 3 Pha 75AVT Thu hồi2Cái
3MCCB 3 Pha 125AVT Thu hồi2Cái
4Điện kế 1P-2D-220V-5AVT Thu hồi6Cái
5TI 150/5AVT Thu hồi8Cái
6TI 100/5AVT Thu hồi4Cái
7CV 50VT Thu hồi145Mét
8Giá chùm MBA 3x25VT Thu hồi2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540059207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08011841E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.304.055.259 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.652.027.630 đồng. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(10) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.055.260 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô sức nâng >5 tấn1
2 Xe ôtô vận tải tải trọng >3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->