Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:11:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,039,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540059207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08011841E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.304.055.259 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.652.027.630 đồng. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(10) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.055.260 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG ÁP 3 PHA - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| B | TRUNG ÁP 3 PHA - Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| C | TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (Vị trí trụ 26C/22B ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| D | TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN=>G) (vị trí trụ 59D/27) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 10 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 11 | Tháo bộ đà đỡ thẳng lệch 2 mạch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(153,1kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| E | TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) (Vị trí trụ 26C/22B ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| F | TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đấu nối gắn bảo vệ (DN + 3LBFCO) (vị trí trụ 59D/27) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | CX 25 | Theo E-HSMT | 9 | Mét |
| 10 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Chì 30K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 13 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 15 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LTD 1P - 24KV | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 18 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 19 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 21 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 23 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 27 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| G | TRUNG ÁP 3 PHA – Thiết bị đóng cắt LTD 1P – 24KV | |||
| 1 | LTD 1P - 24KV | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8mm2 | Theo E-HSMT | 5 | Kg |
| 2 | ACXH 50 | Theo E-HSMT | 77 | Mét |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 9 | Mét |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,025 | Km |
| 8 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,1 | Km |
| I | TRUNG ÁP 1 PHA - Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 23,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| J | TRUNG ÁP 1 PHA - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| K | TRUNG ÁP 1 PHA - Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200, bao gồm cả đơn giá coppha | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| L | TRUNG ÁP 1 PHA - Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (vị trí trụ 61/6, 61/11, 61/16) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 2,1504 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,6 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 9 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 9 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 3 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 24,42 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9 | cọc |
| M | TRUNG ÁP 1 PHA - Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 21 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 21 | cột |
| N | TRUNG ÁP 1 PHA - Trụ ghép BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| O | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) (vị trí trụ 61/4, 61/5, 61/7, 61/8, 61/9, 61/10, 61/11, 61/12, 61/13, 61/15, 61/16, 61/17, 61/18, 61/19, 61/20) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 30 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 15 | Sợi |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 15 | sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 15 | sứ |
| P | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) (vị trí trụ 61/2, 61/3, 61/14) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| Q | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (vị trí trụ 134C, 134C/1) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| R | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) (vị trí trụ 61/6) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 2 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| S | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO)) (vị trí trụ 61/1) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 11 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chì 30K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 16 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 19 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 21 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| T | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN XÀ SỨ - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (vị trí trụ 61/1, 61/2, 61/3, 61/14, 61/21) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 26,5 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 5 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| U | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 171 | Kg |
| 2 | ACXH 50 | Theo E-HSMT | 879 | Mét |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thẻ thứ tự pha | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 66 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,862 | Km |
| 13 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,862 | Km |
| V | TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| W | HẠ ÁP - Móng trụ 7,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 5,28 | m3 |
| X | HẠ ÁP - Móng trụ bê tông trụ ghép (7,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200, bao gồm cả đơn giá coppha | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| Y | HẠ ÁP - Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 7,5m (vị trí trụ 6A, 12A, 17A, 134C/8A) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,8 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 4 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 29,6 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 12 | cọc |
| Z | HẠ ÁP - Trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 24 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 24 | cột |
| AA | HẠ ÁP - Trụ ghép 7,5 | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| AB | HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC(0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 14 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| AC | HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC(0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| AD | HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ 1 mạch góc nhỏ cáp ABC (3o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| AE | HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-12-10,5) (HM3: vị trí trụ 6, 21, HM4: vị trí trụ 134C ) | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| AF | HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-8,5-7,5) (HM3: vị trí trụ 17A, HM4: vị trí trụ 8A ) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| AG | HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 7,5m(HPP1P3D-6-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 21 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 120/35 | Theo E-HSMT | 63 | Cái |
| 3 | CV 14 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 4 | Bulon 12x250 | Theo E-HSMT | 63 | Cây |
| 5 | Longden vuông 14 (50x50x2,5mm) | Theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | MCB-1P-400V-40A | Theo E-HSMT | 126 | Cái |
| 7 | Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo E-HSMT | 21 | 1 hộp |
| AH | HẠ ÁP - Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) (HM3: vị trí trụ 17A, HM4: vị trí trụ 8A ) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 9,2 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 2 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| AI | HẠ ÁP - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 3x70 | Theo E-HSMT | 1.502 | Mét |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 1,5 | Kg |
| 3 | Ống nối nhôm AC70 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây ABC 3x70mm2 | Theo E-HSMT | 1,473 | Km |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x37,5KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 29 | Máy |
| 3 | MBA 1x75KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | MCCB 3 Pha 100A | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | MCCB 3 Pha 200A | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 21 | Bộ |
| 10 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 19 | Bộ |
| 11 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 12 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 14 | Sợi |
| 13 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 18 | Sợi |
| 14 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 32 | máy |
| 15 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 10 | máy |
| 16 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 20 | bộ(1p) |
| 17 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 19 | bộ(1p) |
| 18 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo E-HSMT | 3 | 1 cái(3P) |
| 19 | Tháo Aptomat loại 3 pha | Theo E-HSMT | 3 | 1 cái(3P) |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 13 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 5 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 50 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 30 | Cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 70 | Cây |
| 8 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 320 | Cái |
| 11 | CV 50 | Theo E-HSMT | 103 | Mét |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | CV 70 | Theo E-HSMT | 330 | Mét |
| 14 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | CV 95 | Theo E-HSMT | 651 | Mét |
| 16 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 62 | Bộ |
| 17 | CV 16 | Theo E-HSMT | 220 | Mét |
| 18 | Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 23 | Bộ |
| 19 | CX 25 | Theo E-HSMT | 135 | Mét |
| 20 | C25 | Theo E-HSMT | 13 | Kg |
| 21 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 24 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 107 | Cái |
| 25 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 127 | Cái |
| 26 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo E-HSMT | 19 | Bộ |
| 27 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 246 | Mét |
| 29 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 30 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 31 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 32 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 33 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 34 | Băng keo | Theo E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 36 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 23 | Mét |
| 37 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 23 | Mét |
| 38 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 38 | Bộ |
| 40 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 38 | Bộ |
| 41 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 39 | Bộ |
| 42 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 25 | Cái |
| 43 | Rắc 3 sứ | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Rắc 4 sứ | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 45 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Giá cách khoảng hạ áp | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 48 | Silicol | Theo E-HSMT | 18 | Bình |
| 49 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 52 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 53 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 55 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 56 | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 57 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 58 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 59 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 60 | ABC 3x95 | Theo E-HSMT | 5 | Mét |
| 61 | ABC 4x95 | Theo E-HSMT | 13 | Mét |
| 62 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 2 | Kg |
| 63 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 64 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 46 | 1mét |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 1.084 | 1mét |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 38 | 01 mét |
| 67 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150, bao goomg đơn giá coppa | Theo E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 8,96 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 32 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 24 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 88 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 2,8 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 37 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 37 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 40 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 24 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 124,32 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 80 | cọc |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 4,032 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 14 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 32 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 18 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 53,28 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 32 | cọc |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP TCS, CẤY TRẠM - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 22 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 26,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 22 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 26,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 8,14 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 44 | cọc |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL từ TBA Trường PTTH Tân Khai) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 75A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 8 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 50 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 16 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,762 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150, bao gồm cả đơn giá coppha | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,5 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP 1x25 KVA(1P-3D)(MBA SDL) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,4 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 16 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,8 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,1 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AZ | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI NHÀ THẦU KHÔNG BỎ ĐƠN GIÁ) | |||
| 1 | MBA 1x25KVA | VT Thu hồi | 10 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 75A | VT Thu hồi | 2 | Cái |
| 3 | MCCB 3 Pha 125A | VT Thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | Điện kế 1P-2D-220V-5A | VT Thu hồi | 6 | Cái |
| 5 | TI 150/5A | VT Thu hồi | 8 | Cái |
| 6 | TI 100/5A | VT Thu hồi | 4 | Cái |
| 7 | CV 50 | VT Thu hồi | 145 | Mét |
| 8 | Giá chùm MBA 3x25 | VT Thu hồi | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540059207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08011841E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.304.055.259 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.652.027.630 đồng. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(10) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.027.630 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.055.260 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô | sức nâng >5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải | tải trọng >3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi