Gói thầu: 21.HH-34 “Cung cấp, lắp đặt thay thế sửa chữa quạt thông gió đầu hồi phía hạ lưu Nhà máy; cải tạo và thay thế điều hòa tại các phòng cao trình 109,1m, trạm phân phối và các nhà vận hành trên đập Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.HH-34 “Cung cấp, lắp đặt thay thế sửa chữa quạt thông gió đầu hồi phía hạ lưu Nhà máy; cải tạo và thay thế điều hòa tại các phòng cao trình 109,1m, trạm phân phối và các nhà vận hành trên đập Nhà máy thủy điện Trung Sơn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:53:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt điều hòa hoặc hệ thống thông gió công trình dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.00.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện dân dụng hoặc tự động hóa;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục bằng thủ công loại 12.000 BTU | 5 | Chiếc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt điều hoà 2 cục, công suất 18.000 BTU | 5 | Chiếc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng Đường kính Ø6,4mm | 40 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng Đường kính Ø12,7mm | 40 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn bộ ống đồng, ống cách nhiệt xốp Ø6,4mm và ống Ø12,7mm | 40 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | 300 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ông thoát nước, loại: PVC OIL HOSE, nhựa trong, gân kẽm, Đường kính 20mm | 30 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | 30 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cung cấp vật tư phụ (giá treo, Aptomat, Ốc vít, vít nở, băng dính, keo…) | 1 | T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Nhiệt kế treo tường | 8 | Cái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt điều hoà công nghiệp 2 cục | 2 | Chiếc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng Đường kính Ø12,7mm | 35 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng Đường kính Ø28,6mm | 35 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn bộ ống đồng, ống cách nhiệt xốp ống Ø12,7mm và ống Ø28,6mm | 35 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn CVV – 3 x 8 +1x 6mm2 – 0,6/1KV | 90 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện (cáp tín hiệu) 2x2,5mm2 | 145 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước, loại: PVC OIL HOSE, chất liệu: nhựa trong, gân kẽm, Đường kính 20mm | 35 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp Vật tư phụ ( Ốc vít, vít nở, băng dính, keo…) | 1 | Trọn gói | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (6 cái 24.000BTU + 2 cái 60.000BTU + 1 cái 50.000BTU) | 9 | Chiếc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vệ sinh điều hòa, bảo dưỡng (6 máy 24.000BTU+ 2 máy 60.000 BTU+ 1 máy 50.000BTU) | 9 | Chiếc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (6 cái 24.000BTU treo tường + 2 cái 60.000 BTU tủ đứng+ 01 cái 50.000 BTU) | 9 | Chiếc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x4mm2 cho 2 cái 60.000BTU và 1 cái 50.000 BTU | 100 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 5 ruột loại 5x0,75mm2 cho 2 cái 60.000BTU+ 1 cái 50.000 BTU | 50 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x1mm2 cho 2 cái 60.000BTU + 1 cái 50.000 BTU | 55 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1mm2 cho 2 cái 60.000BTU + 1 cái 50.000 BTU | 55 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga ,Đường kính Ø12,7mm | 25 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga ,Đường kính Ø19,1mm | 25 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn bộ ống đồng, ống cách nhiệt xốp Đường kính Ø12,7mm và ống Ø19,1mm | 25 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 cho 6 cái 24.000BTU | 160 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, Đường kính Ø9,5mm | 50 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, Đường kính Ø15,9mm | 50 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn bộ ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính Ø9,5mm và ống Ø15,9mm | 50 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước, loại: PVC OIL HOSE, chất liệu: nhựa trong, gân kẽm, Đường kính 20mm | 70 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | 70 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 3 | hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | 60 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | 11,6 | m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lát đá granit hoàn thiện rãnh hành lang sau khi đục và hoàn trả mặt bằng sau khi di dời cục nóng điều hòa | 19,16 | m2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vật tư phụ( Ốc vít, vít nở, băng dính, keo…) | 1 | Trọn gói | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cung cấp thép hộp mã kẽm KT 20x10x1,2x6000mm để treo 06 giàn lạnh điều hòa 24.000BTU | 6,2 | Kg | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cung cấp thép hộp mã kẽm KT 60x120x2x6000mm để đỡ cục nóng 09 điều hòa 60.000BTU (02) + 50.000 BTU (01) + 24.000 BTU (06) | 495,15 | Kg | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tháo dỡ quạt thông gió cũ | 9 | cái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió | 9 | cái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Vật tư phụ( Ốc vít, vít nở, băng dính, keo…) | 1 | Trọn gói | Chương V- yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt điều hòa hoặc hệ thống thông gió công trình dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.00.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện dân dụng hoặc tự động hóa;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi