Gói thầu: Đầu tư thiết bị xây dựng hệ thống kiểm duyệt nội dung từ xa cho các kênh HD Automation năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850500-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST
Tên gói thầu Đầu tư thiết bị xây dựng hệ thống kiểm duyệt nội dung từ xa cho các kênh HD Automation năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210850218
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:28:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,767,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự: trong lĩnh vực tin học, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền hình. Nhà thầu cung cấp bản scan Hợp đồng tương tự để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Đối với phần cứng hệ thống chính: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật một cách nhanh chóng nhất có thể. Trong trường hợp không khắc phục được từ xa, Nhà thầu sẽ cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 05 ngày làm việc kể từ khi được yêu cầu với những lỗi thiết bị có thể xử lý trong nước. Với các lỗi không thể xử lý được trong nước, Bên Bán sẽ phải đặt các linh kiện thay thế từ nước ngoài. Thời gian sửa chữa, thay thế linh kiện không quá 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao thiết bị hỏng cho Nhà thầu. Trong thời gian khắc phục, Nhà thầu sẽ cung cấp thiết bị thay thế cho Chủ đầu tư mượn hoặc Nhà thầu phải có phương án khắc phục để hệ thống hoạt động bình thường.-Đối với phần mềm: Khi có yêu cầu bảo hành, các kỹ sư của Nhà thầu sẽ hỗ trợ từ xa thông qua VPN/ Teamviewer hoặc có mặt tại vị trí sử dụng (với các sự cố nghiêm trọng không thể khắc phục từ xa) để xử lý cùng với bộ phận kỹ thuật của Chủ đầu tư. Thời gian thực hiện việc bảo hành không chậm quá 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.-Đối với các thiết bị còn lại (switch, module, dây nhảy): áp dụng bảo hành một đổi một (một thiết bị lỗi đổi một thiết bị mới) miễn phí cho tất cả các vật tư, thiết bị được xác định rằng có những khuyết tật do lỗi cấu trúc hay các lỗi của nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống chuyển định dạng file và kiểm tra file đưa lên kiểm duyệt2Hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHàng hoá đặc thù
2Censoring web system on web client1Hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtthuộc hang mục "Hệ thống kiểm duyệt kênh HD automation từ xa"
3Tích hợp hệ thống kiểm duyệt trên server và client10KênhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtthuộc hang mục "Hệ thống kiểm duyệt kênh HD automation từ xa"
4Ethernet-switch AC,24 ports 10/100/1000 Base-T,4 ports 10GBase-X (SFP+)/10/100/1000 Base-T/1000Base-X (SFP),L2, 220V AC2CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Module quang SFP+ 10Ge 10km, SM, BIDI, TX1270nm6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Module quang SFP+ 10Ge 10km, SM, BIDI, TX1330nm6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây nhảy quang SC/APC - LC/UPC: 5m12SợiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự: trong lĩnh vực tin học, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền hình. Nhà thầu cung cấp bản scan Hợp đồng tương tự để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Đối với phần cứng hệ thống chính: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật một cách nhanh chóng nhất có thể. Trong trường hợp không khắc phục được từ xa, Nhà thầu sẽ cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 05 ngày làm việc kể từ khi được yêu cầu với những lỗi thiết bị có thể xử lý trong nước. Với các lỗi không thể xử lý được trong nước, Bên Bán sẽ phải đặt các linh kiện thay thế từ nước ngoài. Thời gian sửa chữa, thay thế linh kiện không quá 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao thiết bị hỏng cho Nhà thầu. Trong thời gian khắc phục, Nhà thầu sẽ cung cấp thiết bị thay thế cho Chủ đầu tư mượn hoặc Nhà thầu phải có phương án khắc phục để hệ thống hoạt động bình thường.-Đối với phần mềm: Khi có yêu cầu bảo hành, các kỹ sư của Nhà thầu sẽ hỗ trợ từ xa thông qua VPN/ Teamviewer hoặc có mặt tại vị trí sử dụng (với các sự cố nghiêm trọng không thể khắc phục từ xa) để xử lý cùng với bộ phận kỹ thuật của Chủ đầu tư. Thời gian thực hiện việc bảo hành không chậm quá 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.-Đối với các thiết bị còn lại (switch, module, dây nhảy): áp dụng bảo hành một đổi một (một thiết bị lỗi đổi một thiết bị mới) miễn phí cho tất cả các vật tư, thiết bị được xác định rằng có những khuyết tật do lỗi cấu trúc hay các lỗi của nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->