Gói thầu: Gói 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách thị xã năm 2020 và nguồn thu tiền sử dụng đất tăng thu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:14:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,751,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.485.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó tối thiểu cần có:- 01 Công nhân điều khiển máy ủi;- 01 Công nhân điều khiển máy đào;- 01 Công nhân điều khiển máy lu;- 01 Công nhân điều khiển máy san |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa từ 5T đến ≥ 10T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng bản thân ≥ 10T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rãi thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Di dời và trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 2 | Phá dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| 3 | Đập bỏ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | 1 m3 |
| 4 | Đào bỏ BTXM dân tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,31 | 1 m3 |
| 5 | Đào bỏ đá vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | 1 m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | 1 m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 8 | Đào đan rãnh bó vỉa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 9 | V/c xà bần đổ xa, tạm tính 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m3/km |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,13 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất đan rãnh + bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,44 | 1 m3 |
| 13 | Đào vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng mương, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,05 | 1 m3 |
| 15 | Đắp nền đường K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,61 | 1 m3 |
| 16 | V/c xà bần đổ xa, tạm tính 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,41 | m3/km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường từ K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,82 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,75 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | 1 m3 |
| 5 | Khoan lỗ d14 cấy thép vào mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 lỗ |
| 6 | Vữa xi măng trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép khe nối d20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép khe co d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 1 tấn |
| 9 | Quét nhựa đường thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 1 m2 |
| 10 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,45 | 1kg |
| 11 | Ván tạo vách ngăn khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m2 |
| 12 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1m3 |
| 13 | Mùn cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1m3 |
| 14 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m |
| 15 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,45 | 1 m |
| 16 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | 1 m3 |
| 17 | V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3/km |
| 18 | Lu xử lý khuôn từ K95 lên K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | 1 m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | 1 m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1 m2 |
| 21 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | 1 m3 |
| 22 | V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m3/km |
| 23 | Lu xử lý khuôn từ K95 lên K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | 1 m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | 1 m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | 1 m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | 1 m2 |
| 27 | Lu xử lý khuôn từ K95 lên K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,03 | 1 m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | 1 m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | 1 m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,77 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,367 | 1 Tấn |
| 32 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,367 | 1 Tấn |
| 33 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,367 | 1 Tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường BTN C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,77 | 1 m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,95 | 1 m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,806 | 1 Tấn |
| 37 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,806 | 1 Tấn |
| 38 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,806 | 1 Tấn |
| 39 | Rải thảm mặt đường BTN C19 (Bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,947 | 1 Tấn |
| 41 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,947 | 1 Tấn |
| 42 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,947 | 1 Tấn |
| 43 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.310,15 | 1 m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,787 | 1 Tấn |
| 45 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,787 | 1 Tấn |
| 46 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,787 | 1 Tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường BTN C19 Chiều dày đã lèn ép=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,77 | 1 m2 |
| C | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn (bao gồm cả ván tạo vách ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,75 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,42 | 1 m3 |
| D | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3/km |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | 1 m |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,41 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | 1 m3 |
| 6 | VXM M100 trát mặt ngoài và tạo dốc đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm Composite 45x350x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 tấm |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây + tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km (0,74kmL4+0,55kmL3+2,71kmL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3/km |
| 3 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,69 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 có chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | 1 m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 1 Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 c/kiện |
| F | Mương xây đậy đan, L=812m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 có chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | 1 m3 |
| 3 | Đá chẻ xây VXM M100 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | 1 m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,88 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,68 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d10 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,714 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,88 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030 | 1 c/kiện |
| 12 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | 1 m2 |
| 13 | Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km (0,74kmL4+0,55kmL3+2,71kmL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3/km |
| 16 | Cốt thép gối mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1 Tấn |
| 17 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 24 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan d10 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 30 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m2 |
| G | Vỉa hè BTXM | |||
| 1 | Đệm cát vỉa hè dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,88 | 1 m3 |
| 3 | Cắt khe vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,95 | 1 m |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất lòng hố (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.485.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân công | 15 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó tối thiểu cần có:- 01 Công nhân điều khiển máy ủi;- 01 Công nhân điều khiển máy đào;- 01 Công nhân điều khiển máy lu;- 01 Công nhân điều khiển máy san | 4 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng lượng hàng hóa từ 5T đến ≥ 10T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 75 CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe lu rung | trọng lượng bản thân ≥ 10T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh | ≥ 10T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80T/h (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy rãi thảm bê tông nhựa | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi