Gói thầu: Gói 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp năm 2021 và nguồn thu tiền sử dụng đất tăng thu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:06:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,096,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2,89 tỷ đồng) (Các hợp đồng tương tự phải có Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu - đường bộ.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên nghành phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu - đường bộ, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã đảm nhận kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có chứng thực.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có chứng thực.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: Lái xe, lái máy các loại phù hợp với gói thầu đang xét |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bậc 3/7 trở lên với nghành nghề phù hợp và đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phù hợp với gói thầu đang xét |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bậc 3/7 trở lên với nghành nghề phù hợp và đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhựa (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≤1,6m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 5T đến ≥ 10 tấn (cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 100CV (cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10-12 tấn(cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tương đương ≥ 20 tấn(cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dây chuyền thảm bê tông nhựa (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\Mặt đường BTN tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.390,13 | 1m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 Trạm trộn 80T/h chiều dày 6.197cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,921 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,921 | 2 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 8.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,921 | 3 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=6.197cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.034,83 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 Trạm trộn 80T/h chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,974 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,974 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 8.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,974 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=5cm (13390.13-9034.83)m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.355,3 | 1 m2 |
| B | *\Vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,52 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 Trạm trộn 80T/h chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,228 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,228 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 8.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,228 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,52 | 1 m2 |
| C | *\Sửa chữa mặt đường trồi lún | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,05 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,56 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,43 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,43 | 1m3/km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T ,Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d kc móng đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,25 | 1 m3 |
| 6 | Mua ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,209 | 1 m3 |
| 7 | Đắp ĐĐCL và kết cấu cũ bằng máy đầm 25T , độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,87 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,94 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD Dmax 25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,94 | 1 m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,24 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 Trạm trộn 80T/h chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,717 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,717 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 8.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,717 | 1 Tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,24 | 1 m2 |
| 15 | Vận chuyển xà bần cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,31 | 1m3/km |
| D | *\Sửa chữa mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1m3/km |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1m3/km |
| 5 | Lu xử lý khuôn K95 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD Dmax 25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 Trạm trộn 80T/h chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 8.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | 1 Tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 m2 |
| E | *\Đan rãnh cũ(đổ bù BT) | |||
| 1 | Đổ bù BT đan rãnh cũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,19 | 1 m3 |
| F | *\Thay thế tấm lưới chắn rác cửa thu nước | |||
| 1 | Gia công cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | Tấn |
| 5 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1 m |
| 6 | Sơn sắt thép 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | 1m2 |
| G | *\Sửa chữa tấm đan cũ hư hỏng | |||
| 1 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m3 c/kiện |
| 2 | Vận chuyển xà bần cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m3/km |
| 3 | Cốt thép tròn tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 dày 1cm trớc và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| H | *\An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch sơn 2.1,3.1a,7.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2,89 tỷ đồng) (Các hợp đồng tương tự phải có Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu - đường bộ.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên nghành phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu - đường bộ, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã đảm nhận kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có chứng thực.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có chứng thực.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân: Lái xe, lái máy các loại phù hợp với gói thầu đang xét | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bậc 3/7 trở lên với nghành nghề phù hợp và đã được huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân lao động phù hợp với gói thầu đang xét | 15 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bậc 3/7 trở lên với nghành nghề phù hợp và đã được huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhựa (cái) | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào thuỷ lực | dung tích gàu ≤1,6m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | công suất từ 5T đến ≥ 10 tấn (cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy san | công suất ≥ 100CV (cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | trọng lượng 10-12 tấn(cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | trọng lượng tương đương ≥ 20 tấn(cái) (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Dây chuyền thảm bê tông nhựa (bộ) | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải 50-60m3/h | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa BT | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi