Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:11:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,622,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,817,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272434356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.136.033 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.054.272.066 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển bảo vệ động cơ/ CB cho quạt TGNManual Motor StarterNSX: ABBType: MS132-32-HKF1-11Setting Range: 25 ... 32 A, Thermal Current (Ith): 32A; Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii): 480A.Main Circuit 690 VAC, 50 Hz. Mounted Auxiliary Contacts: 1NO, 1NC, Contact Position Indication: ON/OFF/TRIP.Rotary Handle. | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 2 | Khởi động từ/Contactor (gồm tiếp điểm phụ02 DILEM)NSX: MoellerLoại: DILEEM-10-GĐiện áp kích: 24VDCĐiện áp làm việc: 400VAC | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 3 | Khởi động từ/Contactor (gồm tiếp điểm phụ)NSX: MoellerLoại: DIL 1M-GĐiện áp kích: 24VDCĐiện áp làm việc: 400VAC | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 4 | Khởi động từ/Contactor (gồm tiếp điểm phụ)Type: LC1D95U7Ith = 125A; Ui = 1000V; Uimp = 8kV;Coil: 240VAC/50Hz;NSX: SchneiderTiếp điểm phụ LADN22 (2NO+2NC) | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 5 | Khởi động từ/Contactor cho bơm nhớt nâng trụcNSX: ABBType: AE9-30-11-88số tiếp điểm: 3NO tiếp điểm động lực; 1NO+1NC tiếp điểm phụCoil voltage: 220VDCTiếp điểm phụ:Type: CA5-31N3NO+1NC | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 6 | Khởi động từ/ContactorNSX: ABBType: AF30-30-22-13Ith = 50AUi = 600VUimp = 8/6kVCoil: 100-250V Tiếp điểm phụ D1126 (2NC + 2NO) | 1 | bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 7 | Khởi động từ/ContactorNSX: SchneiderType: LC1D115M53 poleIth=115A, AC-3Coil: 220 Vac - 50HzTiếp điểm phụ: LADN222NO + 2NC | 1 | bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 8 | Khởi động từ/Contactor, Type: SH-4: FUJI Electric, Ith: 10A, U: 210-230Vac (4NO), Khối tiếp điểm phụ: 4NO, SZ- A40, 10A | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 9 | Khởi động từ/Contactor: Type: LP1-D12-LA 1DN11 (LADN116) Tiếp điểm chính: 3NO (L1,L2,L3- T1,T2,T3) tiếp điểm phụ: 1NO(13-14) và 1 khối phụ gồm: 1 NC(61-62); 1NO: (53-54)- TELEMECANIQUE | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 10 | Khởi động từ/Contactor: Type:700- M220- 2NO- 2NC-110Vac - Allen Bradley(bao gồm tiếp điểm phụ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 11 | Khởi động từLoại: DIL 2M-G, 3P, AC3. Kèm tiếp điểm phụ: 11 DIL MĐiện áp coil: 24VDC;Điện áp làm việc: 380-690VAC;NSX: Moeller; | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 12 | Rơ le trung gian: Finder 220Vdc (0.8...1.1) Un (55.34.9.220.0040) dạng Plug-in, 04 tiếp điểm (4CO), 7A, 250Vac, Ucuộn dây: 220Vdc, Resistanc: 54000 Ohm + chân đế rơ le Plug-in 94 series sockets | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 13 | Rơ le trung gian: C2-A 20 DX- 24DC + chân đế | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 14 | Rơ le trung gian + chân đếtype: 55.34.8.230.00404PDT (CO); Ucoil: 230VAC; 7A/250VAC; 7A/30VDC, Plug-in 94 series socketsNSX: finder | 1 | bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 15 | Rơ le trung gian + chân đếtype: 55.34.9.024.0040 Plug-in,kèm chân đế: 94.74 (blue) cho rơ le 55.34 + accessories: 094.71 (Metal retaining clip-supplied with socket - packaging code SMA)NSX: Finder | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 16 | Rơ le trung gianNSX: Schleicher-Type: KS22-U: 24V AC/DC, 50-60 HzVDE 0110 4kV/3-AC 230V / 5A | 10 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 17 | Rơ le nhiệtType: LRD05,(TeSys LRD thermal overload relays - 0.63...1 A - class 10A, Aux. contact: 01NO, 01NC), NSX: Schneider | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 18 | Thiết bị ngắt mạch tự động/ CB cho tủ control vanNSX: ABBType: S261 C3Idm: 3ATiếp điểm phụ: 2NC | 10 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 19 | Rơ le trung gian NSX: ABBType: 1SAR211100R025124VAC/DC | 20 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 20 | Rơ le trung gian + chân đếType: 60.13.9.024.0070 General Purpose Relay, 60 Series, Power, 3PDT, 24 VDC, 10 A (General Purpose Relays 6 - 10 A - CO (nPDT), 24 V, Standard, 3 pole, 10 A, AgNi, DC, Plug-in, Lockable test button + LED + diode (DC, polarity positive to pin 2) Bộ chân đế dạng Socket 90.03SMA DIN rail 35mm (EN 60715) mount - Metal retaining clip.NSX: Finder | 9 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 21 | Chuyển tín sai áp Control vanNSX: RosemountType: 3051CD5A02A1AM5E8S5Q4Range: 0 ÷ 140barRange limits: -138 ÷ +138barPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B11 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 22 | Chuyển tín sai áp Control vanNSX: RosemountType: 3051CD5A02A1AM5E8S5Q4Range: 0 ÷ 30barRange limits: -138 ÷ +138barPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B11 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 23 | Chuyển tín sai áp Control vanNSX: RosemountType: 3051CD5A02A1AM5E8S5Q4Range: -70 ÷ +70barRange limits: -138 ÷ +138barPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B11 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 24 | Chuyển tín sai áptype: 3051CD5A02A1Arange: -15-15 baroutput: 4-20mARange limits: -138/+138 baroverlimit: 250 barNSX: RosemountPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B11 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 25 | Chuyển tín vị trí DDNSX: Foxboro EckardtType: SMI983-I7ZZZNS/N: 61/025314REV: 3.1Bộ đế: EBZG-NNStroke: 15-80mm;Rotary Angle: 60-120 deg;Output: 4-20 mA;Power suply: 12-36 VDC | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 26 | Chuyển tín áp suất/ Gauge pressure tramsmitter with local indicateManuf: RosemountType: 2088-G-3-S-22-A-1-Q4-M5Range: 0-2.75 to 0–55.15 barOutput: Code S: 4 - 20 mA DC/Digital Hart ProtocolPower supply: External power supply required. Transmitter operates on 10.5-36 V DC with no load.With Valve block type: N354.66.403.05Schneider | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 27 | Bộ chuyển tín NSX: Camille Bauer AGLoại: DME442P/N (Mat): 129214Điện áp ngỏ vào Ur: 57.5-500V, 3 PhaDòng điện ngỏ vào Ir: 1A, 2A, 5A.Số lượng ngỏ ra Analog: 4Số lượng ngỏ ra Digital: 2Power supply : 85-230VAC/DC, 50/60Hz; 10VA | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 28 | Lược nước chèn AP1610SS | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 29 | Lược nước NoxManufacturer: PallType: HC8300EOM26H | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 30 | Giắc nối điện/ Jack cắm cho solenoid Đầu nối Electrical connection directional shut-off valve: Mating connectors to DIN EN 175301-803, Material no. R901017026, With indicator lamp and Zener-diode suppressor cir-cuit 24V, Color: Black,NSX: RexrothWith LED lamp andZener diode suppressor circuit 24 V | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 31 | Van điện từ/ Solenoid NSX: Rexroth HydraulicsType: M-3SED6CK13/350 CG24 N9K4 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 32 | Van điện từ/ Solenoid vanCode: 341N31; 7341NAKBJNM0;Un: 24V DC, In: 360mA;P/N cuộn dây: 495905C2;NSX: Parker Lucifer | 4 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 33 | Van/ Valve (P/N: 48793, Item number: 166, material: SS) Cat Pump; Model: 1051C | 9 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 34 | Bộ giảm dòngNSX: BUCHER HYDRAULICSType: STECKER LRSA 15-55 VDC | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 35 | Miếng đệm (Gasket) cho bộ làm mát nhớt (bao gồm gasket cho tấm đầu và tấm cuối)NSX: Alfa Laval (Type: M15-BFG8Serial No: 30103-45635Design press. PS: 0/10 bar; 0/10 bar;Design temp. TS: 0/110oC; 0/110oC;Test press. PT: 14.3 bar/14.3 bar) | 188 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 36 | Tấm làm mát (Plate) của bộ trao đổi nhiệtNSX: Alfa Laval (Type: M15-BFG8Serial No: 30103-45635Design press. PS: 0/10 bar; 0/10 bar;Design temp. TS: 0/110oC; 0/110oC;Test press. PT: 14.3 bar/14.3 bar) | 20 | Tấm | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 37 | Miếng đệm (Gasket) cho bộ làm mát nước (bao gồm gasket cho tấm đầu va tấm cuối)(Type: NT150L BA-150 Test pressure: 15 barPressure: 10 barSeial No: 151/14342NSX: Kelvion) | 150 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 38 | Đầu dò nhiệt kèm đếWMX1000D105 Ex Art.Nr: 907368 NSX: Minimax | 4 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 39 | Đầu dò lửa/ Flame detectors FMX3511 swivel mountorder no. 89 1319NSX: Minimax | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 40 | Bo điều khiển/ Card MVA LOorder no. 78 2239NSX: Minimax | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 41 | Đầu rắc nối/ Connectors for machines seris 692-693male connector P/N: 99-0209-15-04 | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 42 | Đầu rắc nối/ Connectors for machines seris 692-693female connector P/N: 99-0210-15-04 | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 43 | Đầu dò khói Minimax GmbH &Co.KG Model: OMX1001C; Art. Nr: 800831; Tiêu chuẩn: Ce | 8 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 44 | Chèn cơ khí Eagleburgmann EA560, size 38 mm (bao gồm phần động và phần tĩnh) | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSYC | ||
| 45 | Chèn cơ khí (Mechanical seal) Type 12DIN, size 38mm, Vulcan (bao gồm phần động và phần tĩnh) | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272434356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.136.033 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.054.272.066 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi