Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850145-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
Số hiệu KHLCNT 20210786286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:11:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,622,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,817,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272434356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.136.033 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.054.272.066 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển bảo vệ động cơ/ CB cho quạt TGNManual Motor StarterNSX: ABBType: MS132-32-HKF1-11Setting Range: 25 ... 32 A, Thermal Current (Ith): 32A; Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii): 480A.Main Circuit 690 VAC, 50 Hz. Mounted Auxiliary Contacts: 1NO, 1NC, Contact Position Indication: ON/OFF/TRIP.Rotary Handle.3BộChi tiết theo chương V HSYC
2Khởi động từ/Contactor (gồm tiếp điểm phụ02 DILEM)NSX: MoellerLoại: DILEEM-10-GĐiện áp kích: 24VDCĐiện áp làm việc: 400VAC1BộChi tiết theo chương V HSYC
3Khởi động từ/Contactor (gồm tiếp điểm phụ)NSX: MoellerLoại: DIL 1M-GĐiện áp kích: 24VDCĐiện áp làm việc: 400VAC1BộChi tiết theo chương V HSYC
4Khởi động từ/Contactor (gồm tiếp điểm phụ)Type: LC1D95U7Ith = 125A; Ui = 1000V; Uimp = 8kV;Coil: 240VAC/50Hz;NSX: SchneiderTiếp điểm phụ LADN22 (2NO+2NC)1BộChi tiết theo chương V HSYC
5Khởi động từ/Contactor cho bơm nhớt nâng trụcNSX: ABBType: AE9-30-11-88số tiếp điểm: 3NO tiếp điểm động lực; 1NO+1NC tiếp điểm phụCoil voltage: 220VDCTiếp điểm phụ:Type: CA5-31N3NO+1NC3BộChi tiết theo chương V HSYC
6Khởi động từ/ContactorNSX: ABBType: AF30-30-22-13Ith = 50AUi = 600VUimp = 8/6kVCoil: 100-250V Tiếp điểm phụ D1126 (2NC + 2NO)1bộChi tiết theo chương V HSYC
7Khởi động từ/ContactorNSX: SchneiderType: LC1D115M53 poleIth=115A, AC-3Coil: 220 Vac - 50HzTiếp điểm phụ: LADN222NO + 2NC1bộChi tiết theo chương V HSYC
8Khởi động từ/Contactor, Type: SH-4: FUJI Electric, Ith: 10A, U: 210-230Vac (4NO), Khối tiếp điểm phụ: 4NO, SZ- A40, 10A4CáiChi tiết theo chương V HSYC
9Khởi động từ/Contactor: Type: LP1-D12-LA 1DN11 (LADN116) Tiếp điểm chính: 3NO (L1,L2,L3- T1,T2,T3) tiếp điểm phụ: 1NO(13-14) và 1 khối phụ gồm: 1 NC(61-62); 1NO: (53-54)- TELEMECANIQUE4BộChi tiết theo chương V HSYC
10Khởi động từ/Contactor: Type:700- M220- 2NO- 2NC-110Vac - Allen Bradley(bao gồm tiếp điểm phụ)2BộChi tiết theo chương V HSYC
11Khởi động từLoại: DIL 2M-G, 3P, AC3. Kèm tiếp điểm phụ: 11 DIL MĐiện áp coil: 24VDC;Điện áp làm việc: 380-690VAC;NSX: Moeller;2BộChi tiết theo chương V HSYC
12Rơ le trung gian: Finder 220Vdc (0.8...1.1) Un (55.34.9.220.0040) dạng Plug-in, 04 tiếp điểm (4CO), 7A, 250Vac, Ucuộn dây: 220Vdc, Resistanc: 54000 Ohm + chân đế rơ le Plug-in 94 series sockets10BộChi tiết theo chương V HSYC
13Rơ le trung gian: C2-A 20 DX- 24DC + chân đế2BộChi tiết theo chương V HSYC
14Rơ le trung gian + chân đếtype: 55.34.8.230.00404PDT (CO); Ucoil: 230VAC; 7A/250VAC; 7A/30VDC, Plug-in 94 series socketsNSX: finder1bộChi tiết theo chương V HSYC
15Rơ le trung gian + chân đếtype: 55.34.9.024.0040 Plug-in,kèm chân đế: 94.74 (blue) cho rơ le 55.34 + accessories: 094.71 (Metal retaining clip-supplied with socket - packaging code SMA)NSX: Finder2bộChi tiết theo chương V HSYC
16Rơ le trung gianNSX: Schleicher-Type: KS22-U: 24V AC/DC, 50-60 HzVDE 0110 4kV/3-AC 230V / 5A10cáiChi tiết theo chương V HSYC
17Rơ le nhiệtType: LRD05,(TeSys LRD thermal overload relays - 0.63...1 A - class 10A, Aux. contact: 01NO, 01NC), NSX: Schneider1cáiChi tiết theo chương V HSYC
18Thiết bị ngắt mạch tự động/ CB cho tủ control vanNSX: ABBType: S261 C3Idm: 3ATiếp điểm phụ: 2NC10cáiChi tiết theo chương V HSYC
19Rơ le trung gian NSX: ABBType: 1SAR211100R025124VAC/DC20cáiChi tiết theo chương V HSYC
20Rơ le trung gian + chân đếType: 60.13.9.024.0070 General Purpose Relay, 60 Series, Power, 3PDT, 24 VDC, 10 A (General Purpose Relays 6 - 10 A - CO (nPDT), 24 V, Standard, 3 pole, 10 A, AgNi, DC, Plug-in, Lockable test button + LED + diode (DC, polarity positive to pin 2) Bộ chân đế dạng Socket 90.03SMA DIN rail 35mm (EN 60715) mount - Metal retaining clip.NSX: Finder9BộChi tiết theo chương V HSYC
21Chuyển tín sai áp Control vanNSX: RosemountType: 3051CD5A02A1AM5E8S5Q4Range: 0 ÷ 140barRange limits: -138 ÷ +138barPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B112BộChi tiết theo chương V HSYC
22Chuyển tín sai áp Control vanNSX: RosemountType: 3051CD5A02A1AM5E8S5Q4Range: 0 ÷ 30barRange limits: -138 ÷ +138barPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B112BộChi tiết theo chương V HSYC
23Chuyển tín sai áp Control vanNSX: RosemountType: 3051CD5A02A1AM5E8S5Q4Range: -70 ÷ +70barRange limits: -138 ÷ +138barPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B112BộChi tiết theo chương V HSYC
24Chuyển tín sai áptype: 3051CD5A02A1Arange: -15-15 baroutput: 4-20mARange limits: -138/+138 baroverlimit: 250 barNSX: RosemountPhụ kiện: ROSEMOUNT 305 INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B112BộChi tiết theo chương V HSYC
25Chuyển tín vị trí DDNSX: Foxboro EckardtType: SMI983-I7ZZZNS/N: 61/025314REV: 3.1Bộ đế: EBZG-NNStroke: 15-80mm;Rotary Angle: 60-120 deg;Output: 4-20 mA;Power suply: 12-36 VDC2CáiChi tiết theo chương V HSYC
26Chuyển tín áp suất/ Gauge pressure tramsmitter with local indicateManuf: RosemountType: 2088-G-3-S-22-A-1-Q4-M5Range: 0-2.75 to 0–55.15 barOutput: Code S: 4 - 20 mA DC/Digital Hart ProtocolPower supply: External power supply required. Transmitter operates on 10.5-36 V DC with no load.With Valve block type: N354.66.403.05Schneider2CáiChi tiết theo chương V HSYC
27Bộ chuyển tín NSX: Camille Bauer AGLoại: DME442P/N (Mat): 129214Điện áp ngỏ vào Ur: 57.5-500V, 3 PhaDòng điện ngỏ vào Ir: 1A, 2A, 5A.Số lượng ngỏ ra Analog: 4Số lượng ngỏ ra Digital: 2Power supply : 85-230VAC/DC, 50/60Hz; 10VA2BộChi tiết theo chương V HSYC
28Lược nước chèn AP1610SS1CáiChi tiết theo chương V HSYC
29Lược nước NoxManufacturer: PallType: HC8300EOM26H2CáiChi tiết theo chương V HSYC
30Giắc nối điện/ Jack cắm cho solenoid Đầu nối Electrical connection directional shut-off valve: Mating connectors to DIN EN 175301-803, Material no. R901017026, With indicator lamp and Zener-diode suppressor cir-cuit 24V, Color: Black,NSX: RexrothWith LED lamp andZener diode suppressor circuit 24 V3CáiChi tiết theo chương V HSYC
31Van điện từ/ Solenoid NSX: Rexroth HydraulicsType: M-3SED6CK13/350 CG24 N9K43CáiChi tiết theo chương V HSYC
32Van điện từ/ Solenoid vanCode: 341N31; 7341NAKBJNM0;Un: 24V DC, In: 360mA;P/N cuộn dây: 495905C2;NSX: Parker Lucifer4cáiChi tiết theo chương V HSYC
33Van/ Valve (P/N: 48793, Item number: 166, material: SS) Cat Pump; Model: 1051C9cáiChi tiết theo chương V HSYC
34Bộ giảm dòngNSX: BUCHER HYDRAULICSType: STECKER LRSA 15-55 VDC3CáiChi tiết theo chương V HSYC
35Miếng đệm (Gasket) cho bộ làm mát nhớt (bao gồm gasket cho tấm đầu và tấm cuối)NSX: Alfa Laval (Type: M15-BFG8Serial No: 30103-45635Design press. PS: 0/10 bar; 0/10 bar;Design temp. TS: 0/110oC; 0/110oC;Test press. PT: 14.3 bar/14.3 bar)188CáiChi tiết theo chương V HSYC
36Tấm làm mát (Plate) của bộ trao đổi nhiệtNSX: Alfa Laval (Type: M15-BFG8Serial No: 30103-45635Design press. PS: 0/10 bar; 0/10 bar;Design temp. TS: 0/110oC; 0/110oC;Test press. PT: 14.3 bar/14.3 bar)20TấmChi tiết theo chương V HSYC
37Miếng đệm (Gasket) cho bộ làm mát nước (bao gồm gasket cho tấm đầu va tấm cuối)(Type: NT150L BA-150 Test pressure: 15 barPressure: 10 barSeial No: 151/14342NSX: Kelvion)150CáiChi tiết theo chương V HSYC
38Đầu dò nhiệt kèm đếWMX1000D105 Ex Art.Nr: 907368 NSX: Minimax4cáiChi tiết theo chương V HSYC
39Đầu dò lửa/ Flame detectors FMX3511 swivel mountorder no. 89 1319NSX: Minimax1cáiChi tiết theo chương V HSYC
40Bo điều khiển/ Card MVA LOorder no. 78 2239NSX: Minimax2cáiChi tiết theo chương V HSYC
41Đầu rắc nối/ Connectors for machines seris 692-693male connector P/N: 99-0209-15-041cáiChi tiết theo chương V HSYC
42Đầu rắc nối/ Connectors for machines seris 692-693female connector P/N: 99-0210-15-041cáiChi tiết theo chương V HSYC
43Đầu dò khói Minimax GmbH &Co.KG Model: OMX1001C; Art. Nr: 800831; Tiêu chuẩn: Ce8cáiChi tiết theo chương V HSYC
44Chèn cơ khí Eagleburgmann EA560, size 38 mm (bao gồm phần động và phần tĩnh)1CáiChi tiết theo chương V HSYC
45Chèn cơ khí (Mechanical seal) Type 12DIN, size 38mm, Vulcan (bao gồm phần động và phần tĩnh)1cáiChi tiết theo chương V HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272434356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.136.033 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.054.272.066 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->