Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH08: Cung cấp thiết bị điều khiển, tự động hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD 2021-HH08: Cung cấp thiết bị điều khiển, tự động hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:09:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,051,914,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.479.089.419 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.479.089.419 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa cho nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.086.419 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương.Yêu cầu công việc: - Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm;- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD 2021-HH08: Cung cấp thiết bị điều khiển, tự động hóa Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật: tài liệu kỹ thuật, thông số, tuýp mác mã, nhãn hiệu, tiêu chuẩn, bản vẽ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo [Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. -Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card đầu vào tương tự | IMASI23 | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 2 | Card điều khiển vào/ra | IMCIS22 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 3 | Card đầu ra số | IMDSO14 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 4 | Đồng hồ áp lực có tiếp điểm điện | Type 233.50.160 cont 821.21 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 5 | Đồng hồ | Type 233.50.63 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 6 | Đồng hồ áp lực | Type 233.50.100 | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng | ASAHI 026-14 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 8 | Đồng hồ áp lực | Type 233.50.63 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 9 | Cảm biến Loadcell | model: 9363 | 8 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 10 | Transmitter lưu lượng | DD 1444 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 11 | Transmitter chênh áp | DD 1420 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 12 | Transmitter áp suất | 100DI1111 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 13 | Transmitter lưu lượng | 267CS C2KA6J1 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 14 | Transmitter áp lực | WIDEPLUS-K1A1S1G1FEC2G | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 15 | Transmitter áp lực | CTMd | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 16 | Transmitter | 1161DI | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 17 | Transmitter lưu lượng | Promass 80 80F50-AD2SAAAAAAAA; C9026C18000; | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 18 | Transmitter đo mức | DD1432 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 19 | Transmitter áp lực | CTMd | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 20 | Transmitter đo mức | 100 DG1531 | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 21 | Transmitter áp lực | 100DI1151 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 22 | Sensor báo mức | 3RG6015-3AG00 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 23 | Sensor đo pH | 5700-10F | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 24 | Sensor cảm biến tiệm cận | 6423/011-030-CN | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 25 | Sensor rung + dây cáp tín hiệu | 330500-02-00 | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 26 | Sensor nhiệt độ hỗn hợp than gió vòi đốt | M14324-01 | 16 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 27 | Mô đun giám sát rung gối đỡ | 3500/42-09-00 | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 28 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ | 3RN1010-1CW00 G/050110 D42 | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 29 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Cặp Nhiệt | CCD DMC-TC01 | 8 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 30 | Bộ chuyển đổi tín hiệu điện trở | CCD DMC-RT12 | 8 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 31 | Bộ điều khiển PLC | S7-400 CPU 414-2/414-2XK05-0AB0 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 32 | Bộ thu thập đầu vào 16 kênh | CCD LCDM-RS422 | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 33 | Switch lưu lượng | DW-U AU-FL | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 34 | Switch lưu lượng | DW-U AU-FL | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 35 | Switch lưu lượng | PПИ-20-1-1 | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 36 | Switch nhiệt độ | TS-320S R-C | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 37 | Switch đo mức | CP62.XXBGARBMX | 6 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 38 | Switch giới hạn cho van | V7-1C17D8-022 | 20 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 39 | Thiết bị đo hàm lượng bụi | D-R 290 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 40 | Bo mạch điều khiển máy điều hòa | TS-H096YDA1 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 41 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ | E5CN-RMT-500 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 42 | Bộ thiết bị đo ô xy | Bao gồm các mã Detector Model: ZR22G-360-S-A-E-T-M-E-A/CV/C; Converter Model: ZR402G-M-E-E-A Auto Calibration: ZR40H-T-M-A Self cleaning Fly Ash Filter M1234SE-A | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 43 | Thiết bị đo lưu lượng | KID90A-08OC11PM1AHA-12-AL | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 44 | Bơm mẫu khí phân tích khói | Peristaltic Pump SR 25.2 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 45 | Bảng đấu nối quan | NTCF22 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 46 | Mô đun Profibus | MFP21D | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 47 | Bộ thiết bị đo Clo dư | AW400 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 48 | Bộ phân tích Silica | AW641 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 49 | Bộ thiết bị đo ô xy | bao gồm: Detector Model: ZR22G-100-S-A-E-T-M-E-A/CV/C; Converter Model: ZR402G-M-E-E-A Auto Calibration: ZR40H-T-M-A Self cleaning Fly Ash Filter M1234SE-A | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 50 | Bộ nguồn | PN PHARPS 32200000 | 2 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 51 | Bộ thiết bị đo độ dẫn | AC221+AWT420 | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 52 | Modul Điều khiển | BRC100: P-HC-BRC-10000000 | 2 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 53 | Bộ thiết bị giám sát độ rung | CV-111-1-AC | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 54 | Cơ cấu chấp hành | 2SA5053-5EE00-3BA3-Z | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 55 | Bộ phân tích cân băng | LC200-P | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 56 | Bugi đánh lửa | XDZ-1 I/DB | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 57 | Đế cắm modul độ rung | 3500/42M | 2 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 58 | Cơ cấu chấp hành máy thổi bụi nước | GmbH D-46485 WLB-CB100 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 59 | Bo mạch Thiết bị phát hiện kim loại băng | bao gồm: Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15; Input: 100-240V 50/60Hz; Imax: 0,4A; 100-353VDC; Output: +15VDC 0,5A -15VDC 0,4A | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 60 | Bộ chia dầu | 1PE634 B220H04 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 61 | Bộ chia dầu | 1PE634 B220H04 | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 62 | Card điều khiển Valve chặn hơi bypass | xSV-TB XHG2.908.134 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | |
| 63 | Mô đun giao diện mạng | INNIS21 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.479.089.419 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.479.089.419 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa cho nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.086.419 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương.Yêu cầu công việc: - Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm;- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi