Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH08: Cung cấp thiết bị điều khiển, tự động hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850960-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD 2021-HH08: Cung cấp thiết bị điều khiển, tự động hóa
Số hiệu KHLCNT 20210427264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:09:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,051,914,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.479.089.419 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.479.089.419 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa cho nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.086.419 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương.Yêu cầu công việc: - Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm;- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD 2021-HH08: Cung cấp thiết bị điều khiển, tự động hóa
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật: tài liệu kỹ thuật, thông số, tuýp mác mã, nhãn hiệu, tiêu chuẩn, bản vẽ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo [Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. -Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Card đầu vào tương tựIMASI235CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
2Card điều khiển vào/raIMCIS222CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
3Card đầu ra sốIMDSO141CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
4Đồng hồ áp lực có tiếp điểm điện Type 233.50.160 cont 821.211CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
5Đồng hồ Type 233.50.632CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
6Đồng hồ áp lực Type 233.50.1003CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
7Đồng hồ đo lưu lượngASAHI 026-141BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
8Đồng hồ áp lực Type 233.50.631CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
9Cảm biến Loadcellmodel: 93638CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
10Transmitter lưu lượngDD 14442CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
11Transmitter chênh ápDD 14202CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
12Transmitter áp suất100DI11112CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
13Transmitter lưu lượng267CS C2KA6J11CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
14Transmitter áp lựcWIDEPLUS-K1A1S1G1FEC2G1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
15Transmitter áp lựcCTMd1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
16Transmitter1161DI1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
17Transmitter lưu lượngPromass 80 80F50-AD2SAAAAAAAA; C9026C18000;2BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
18Transmitter đo mứcDD14321CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
19Transmitter áp lựcCTMd1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
20Transmitter đo mức100 DG15312BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
21Transmitter áp lực100DI11511BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
22Sensor báo mức3RG6015-3AG001BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
23Sensor đo pH5700-10F1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
24Sensor cảm biến tiệm cận6423/011-030-CN1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
25Sensor rung + dây cáp tín hiệu330500-02-004BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
26Sensor nhiệt độ hỗn hợp than gió vòi đốtM14324-0116CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
27Mô đun giám sát rung gối đỡ3500/42-09-002BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
28Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ3RN1010-1CW00 G/050110 D425CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
29Bộ chuyển đổi tín hiệu Cặp NhiệtCCD DMC-TC018cáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
30Bộ chuyển đổi tín hiệu điện trởCCD DMC-RT128cáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
31Bộ điều khiển PLCS7-400 CPU 414-2/414-2XK05-0AB01BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
32Bộ thu thập đầu vào 16 kênhCCD LCDM-RS4221cáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
33Switch lưu lượngDW-U AU-FL2CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
34Switch lưu lượngDW-U AU-FL2CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
35Switch lưu lượngPПИ-20-1-14CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
36Switch nhiệt độTS-320S R-C1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
37Switch đo mứcCP62.XXBGARBMX6BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
38Switch giới hạn cho vanV7-1C17D8-02220CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
39Thiết bị đo hàm lượng bụiD-R 2901BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
40Bo mạch điều khiển máy điều hòaTS-H096YDA11CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
41Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độE5CN-RMT-5001BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
42Bộ thiết bị đo ô xyBao gồm các mã Detector Model: ZR22G-360-S-A-E-T-M-E-A/CV/C; Converter Model: ZR402G-M-E-E-A Auto Calibration: ZR40H-T-M-A Self cleaning Fly Ash Filter M1234SE-A1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
43Thiết bị đo lưu lượngKID90A-08OC11PM1AHA-12-AL1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
44Bơm mẫu khí phân tích khóiPeristaltic Pump SR 25.22CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
45Bảng đấu nối quanNTCF221CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
46Mô đun ProfibusMFP21D1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
47Bộ thiết bị đo Clo dưAW4001BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
48Bộ phân tích Silica AW6411BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
49Bộ thiết bị đo ô xybao gồm: Detector Model: ZR22G-100-S-A-E-T-M-E-A/CV/C; Converter Model: ZR402G-M-E-E-A Auto Calibration: ZR40H-T-M-A Self cleaning Fly Ash Filter M1234SE-A1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
50Bộ nguồnPN PHARPS 322000002cáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
51Bộ thiết bị đo độ dẫn AC221+AWT4202BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
52Modul Điều khiểnBRC100: P-HC-BRC-100000002cáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
53Bộ thiết bị giám sát độ rungCV-111-1-AC1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
54Cơ cấu chấp hành2SA5053-5EE00-3BA3-Z1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
55Bộ phân tích cân băngLC200-P1BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
56Bugi đánh lửaXDZ-1 I/DB4CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
57Đế cắm modul độ rung3500/42M2cáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
58Cơ cấu chấp hành máy thổi bụi nướcGmbH D-46485 WLB-CB1001BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
59Bo mạch Thiết bị phát hiện kim loại băngbao gồm: Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15; Input: 100-240V 50/60Hz; Imax: 0,4A; 100-353VDC; Output: +15VDC 0,5A -15VDC 0,4A1CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
60Bộ chia dầu1PE634 B220H041BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
61Bộ chia dầu1PE634 B220H044BộChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
62Card điều khiển Valve chặn hơi bypassxSV-TB XHG2.908.1342CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
63Mô đun giao diện mạngINNIS212CáiChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.479.089.419 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.479.089.419 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa cho nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.086.419 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như: 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương.Yêu cầu công việc: - Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm;- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->