Gói thầu: Gói 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845524-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210722571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:22:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.555.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi . (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, Chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thủy lợi ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa từ 5-7 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110 CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đo toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, sửa chữa kênh N25A-20 (TD10-phường Đoàn Kết)
1Phá dỡ kênh xây đá cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V108,721 m3
2Trục vớt cống cũ không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
3Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m3
4Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m3
8Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V943,671m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21Tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,371m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,93Tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V38,96100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V192,781m3
15Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,21m2
16Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
20Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57Tấn
21Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44Tấn
22Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57Tấn
23Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44Tấn
24Đệm su (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,881m
25Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277Tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203Tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,581m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213Tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18Cấu kiện
B Kênh N25A11 (Tổ dân phố 3 phường Cheo Reo)
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3 
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
5Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,951m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,191m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36Tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,781m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,761 m2
13Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
17Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
18Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
19Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
20Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
21Đệm su (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m
C KÊNH N25A1-A2 (TDP3-PHƯỜNG CHEO REO)
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3 
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m3
5Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V364,341m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58Tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,151m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59Tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V16,08100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V64,11m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,461 m2
13Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
17Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
18Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
19Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
20Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
D KÊNH N25A1-A (TDP3-PHƯỜNG CHEO REO)
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
4Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,221m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34Tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,221m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87Tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,83100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,571m3
11Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m2
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056Tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5Cấu kiện
E KÊNH N25A-1 (XỨ ĐỒNG NGHĨA ĐỊA, KÊNH NHÁNH 2, TDP4-PHƯỜNG CHEO REO)
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
2Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m3
5Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,321m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34Tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,991m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25Tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,37100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,31m3
12Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,131m2
13Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
17Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
18Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
19Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
20Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111Tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069Tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841m3
32Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9Cấu kiện
F KÊNH N25A-1 (XỨ ĐỒNG TRANG BẰNG, KÊNH NHÁNH 3, TDP4-PHƯỜNG CHEO REO)
1Trục vớt cống cũ không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cấu kiện
2Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m3
6Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V268,441m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43Tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,471m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12Tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11,85100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,171m3
13Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,591m2
14Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
18Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21Tấn
19Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
20Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21Tấn
21Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135Tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124Tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081Tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10Cấu kiện
G KÊNH N25A-1 (XỨ ĐỒNG TRANG BẰNG, KÊNH NHÁNH 4, TDP4-PHƯỜNG CHEO REO)
1Trục vớt cống cũ không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cấu kiện
2Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
6Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,331m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42Tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,831m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99Tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11,49100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,741m3
13Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,071m2
14Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
18Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
19Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
20Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
21Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68Tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5Cấu kiện
H NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KÊNH N25A NỐI DÀI (TDP8-PHƯỜNG ĐOÀN KẾT, TDP5-PHƯỜNG SÔNG BỜ)
1Phá dỡ kênh xây đá cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V20,211m3
2Trục vớt cống cũ không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
3Phá dỡ kênh BTCT cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V22,561m3
4Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3
5Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
6Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m3
9Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,121m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6Tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,911m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93Tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V19,37100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V95,831m3
16Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,841m2
17Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
21Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46Tấn
22Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36Tấn
23Lắp dựng khung giá đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46Tấn
24Lắp dựng cửa chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36Tấn
25Đệm su (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,721m
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185Tấn
28Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135Tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,721m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097Tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông #250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.555.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi . (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 2 - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, Chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
3 Cán bộ về an toàn lao động, quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thủy lợi ( kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực).11
5 nhân công 30 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD11
6 Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa từ 5-7 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)4
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≤110 CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5 KW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 KW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
7 Máy đo toàn đạt điện tử Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->