Gói thầu: Gói 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:22:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.555.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi . (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, Chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thủy lợi ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa từ 5-7 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110 CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đo toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, sửa chữa kênh N25A-20 (TD10-phường Đoàn Kết) | |||
| 1 | Phá dỡ kênh xây đá cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,72 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt cống cũ không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 3 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m3 |
| 8 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,67 | 1m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,37 | 1m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,78 | 1m3 |
| 15 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | 1m2 |
| 16 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1m3 |
| 20 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 24 | Đệm su (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 1m |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 1m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cấu kiện |
| B | Kênh N25A11 (Tổ dân phố 3 phường Cheo Reo) | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,95 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | 1m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | 1m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 1 m2 |
| 13 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1m3 |
| 17 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 21 | Đệm su (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m |
| C | KÊNH N25A1-A2 (TDP3-PHƯỜNG CHEO REO) | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,34 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | 1m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | 1m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | 1 m2 |
| 13 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1m3 |
| 17 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| D | KÊNH N25A1-A (TDP3-PHƯỜNG CHEO REO) | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 4 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,22 | 1m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | 1m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,57 | 1m3 |
| 11 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cấu kiện |
| E | KÊNH N25A-1 (XỨ ĐỒNG NGHĨA ĐỊA, KÊNH NHÁNH 2, TDP4-PHƯỜNG CHEO REO) | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,32 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | 1m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | 1m3 |
| 12 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | 1m2 |
| 13 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1m3 |
| 17 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cấu kiện |
| F | KÊNH N25A-1 (XỨ ĐỒNG TRANG BẰNG, KÊNH NHÁNH 3, TDP4-PHƯỜNG CHEO REO) | |||
| 1 | Trục vớt cống cũ không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3 |
| 6 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,44 | 1m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | 1m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,17 | 1m3 |
| 13 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 1m2 |
| 14 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1m3 |
| 18 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cấu kiện |
| G | KÊNH N25A-1 (XỨ ĐỒNG TRANG BẰNG, KÊNH NHÁNH 4, TDP4-PHƯỜNG CHEO REO) | |||
| 1 | Trục vớt cống cũ không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 6 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,33 | 1m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | 1m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | 1m3 |
| 13 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | 1m2 |
| 14 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 18 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cấu kiện |
| H | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KÊNH N25A NỐI DÀI (TDP8-PHƯỜNG ĐOÀN KẾT, TDP5-PHƯỜNG SÔNG BỜ) | |||
| 1 | Phá dỡ kênh xây đá cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | 1m3 |
| 2 | Trục vớt cống cũ không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kênh BTCT cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 9 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,12 | 1m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,91 | 1m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,83 | 1m3 |
| 16 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | 1m2 |
| 17 | Lớp lót đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van điều tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1m3 |
| 21 | Sản xuất khung giá đỡ U(5x10x5), dày 5mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cửa chắn bằng thép hình liên kết hàn và bu lông (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng khung giá đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | Tấn |
| 25 | Đệm su (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 1m |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 1m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông #250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.555.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi . (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 2 | - Có trình độ Kỹ sư thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, Chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ về an toàn lao động, quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thủy lợi ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
| 5 | nhân công | 30 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. | 3 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng lượng hàng hóa từ 5-7 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≤110 CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 7 | Máy đo toàn đạt điện tử | Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi