Gói thầu: Gói thầu số 22: “Bảo dưỡng thiết bị thông tin của các Đài thông tin duyên hải: Nha Trang, Cam Ranh, Phú Yên và Phan Rang”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: “Bảo dưỡng thiết bị thông tin của các Đài thông tin duyên hải: Nha Trang, Cam Ranh, Phú Yên và Phan Rang” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717547 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:56:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,332,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là823.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng/nhóm trưởng hoặc tươngđương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/sửa chữa/lắp đặt thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở xuống thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ghép nối thoại (Headset terminal NQA 1537A) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 8 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 2 | Máy tính giám sát (Personal computer PC-1) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 3 | Máy tính điều khiển (Personal computer PC-2) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 4 | Máy tính khai thác (Personal computer PC-2 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 4 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 5 | Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (GMDSS Rack) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch âm tần của Đài TTDH (Audio Matrix) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 7 | Thiết bị modem điều khiển của Đài TTDH (Modem Rack) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 8 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BPM) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 9 | Máy thu phát MF/HF JSS-2150 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 10 | Thiết bị đường truyền NEC - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 11 | Máy phát 1KW (1Kw HF Transmitter JRS 713AM) -Đài phát - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 12 | Thiết bị điều hưởng anten MF/HF (Antenna Matching Unit) - Đài phát - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 13 | Máy phát 3KW (3Kw HF Transmitter JRS 733AM) - Đài phát - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch ma trận anten phát MF/HF (Antenna Switching Matrix, Type S - SLS-4M-S) - Đài phát - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 15 | Thiết bị đường truyền NEC - Đài phát - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 16 | Máy thu MF/HF (Receiver NRD 840AC) - Đài thu-Trạm VHF - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 11 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 17 | Máy thu MF/HF (Máy thu chuyên dụng NRD-610) - Đài thu-Trạm VHF - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 18 | Thiết bị điều khiển máy thu MF/HF (Receiver Controller NCJ 536BSB) - Đài thu-Trạm VHF - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 19 | Thiết bị chuyển mạch Anten thu MF/HF (RX ANT Matrix) - Đài thu-Trạm VHF - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 20 | Thiết bị chia tín hiệu Anten thu MF/HF (Antenna Splitter) - Đài thu-Trạm VHF - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 21 | Máy thu Navtex - Đài thu-Trạm VHF - Đài TTDH Nha Trang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 22 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500B) - Đài TTDH Phú Yên | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 23 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Đài TTDH Phú Yên | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 24 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500B) - Đài TTDH Phan Rang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 25 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Đài TTDH Phan Rang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 26 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Phan Rang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 27 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BD) - Đài TTDH Cam Ranh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 28 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Đài TTDH Cam Ranh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.233E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là823.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng/nhóm trưởng hoặc tươngđương | 1 | -Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/sửa chữa/lắp đặt thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin; | 12 | 3 |
| 2 | Nhân sự thi công | 4 | - Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực) | 9 | 5 |
| 3 | Nhân sự thi công | 5 | - Trình độ cao đẳng trở xuống thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi