Gói thầu: Gói thầu số 17: Bảo dưỡng thiết bị thông tin của Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Bảo dưỡng thiết bị thông tin của Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697232 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:45:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,716,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.031.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng/nhóm trưởng hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử/công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/sửa chữa/lắp đặt thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử/công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở xuống thuộc chuyên ngành điện/ điện tử/công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển quay bám Anten Inmarsat (Tracking Receiver ) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 2 | Thiết bị khuếch đại giảm nhiễu băng C (C-Band LNA) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 3 | Thiết bị khuếch đại giảm nhiễu băng L (L-Band LNA) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 4 | Máy phát công suất băng tần C (C band HPA) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 5 | Bộ điều khiển chuyển mạch phát đài Inmarsat (Tx Path Selector (C band HPA)) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 6 | Bộ chuyển đổi tần số xuống băng C (C band down converter) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 7 | Bộ chuyển đổi tần số lên băng C (C band down converter ) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 8 | Thiết bị chuyển đổi tần số băng L (L-Band Frequency Coverter) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 9 | Thiết bị EAFC đài Inmarsat (L/C EAFC) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 10 | Thiết bị EAFC đài Inmarsat (C/L EAFC) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 11 | Thiết bị chuyển đổi băng tần C/L (Translator) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 12 | Thiết bị khuyếch đại cao tần băng C (4GHz Amplifier) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 13 | Bộ hiệu chỉnh đặc tuyến phát đài Inmarsat (Cable Equalizer) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 14 | Bộ hiệu chỉnh đặc tuyến thu đài Inmarsat (Cable Equalizer) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 4 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 15 | Hệ thống chia, ghép tín hiệu tổng hợp đài Inmarsat (IF Combiner and Divider) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 16 | Thiết bị kiểm tra giám sát CSMS đài Inmarsat | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 17 | Bộ xử lý tín hiệu kênh phát TDM đài Inmarsat (TDM Channel Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 18 | Bộ giám sát kênh thu TDM đài Inmarsat (TDM Monitor Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 19 | Bộ khuếch đại tổng hợp tín hiệu phát băng C (C TX Patch Unit) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 20 | Bộ thu tín hiệu kênh TDM đài Inmarsat (TDM Monitor Patch Unit ) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 21 | Bộ tạo dao động chuẩn ACSE-C (DMRO Unit) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 22 | Bộ tạo tín hiệu chuẩn tần số, thời gian đài Inmarsat (REF/TIMING UNIT) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 23 | Bộ xử lý tín hiệu kênh báo hiệu SIGNALLING đài Inmarsat (Signalling channel Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 24 | Bộ khuếch đại tổng hợp tín hiệu thu băng C (C-Rx Patch Unit) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 25 | Hệ thống kiểm tra, chỉ báo cảnh báo ACSE-C (System Alarm Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 26 | Thiết bị xử lý tín hiệu kênh điện MESSAGE đài Inmarsat (Message Channel Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 27 | Bộ xử lý tín hiệu kênh ISL đài Inmarsat (ISL Channel Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 28 | Bộ thu tín hiệu kênh ISL (ISL Patch Unit) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 29 | Máy tính khai thác OPIF | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 30 | Bộ xử lý, ghép nối đầu cuối PSTN ASCE-C (PSTN Interface Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 31 | Bộ xử lý, ghép nối đầu cuối FAX ACSE-C (PSDN Interface Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 32 | Bộ xử lý, ghép nối đầu cuối TELEX ACSE-C (PSDN Interface Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 33 | Thiết bị IP FEP Email (IP Interface Group) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 34 | Máy chủ xử lý dữ liệu ACSE-C (Máy chủ Itanium 2800-RX2800-TWT15200SX) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 35 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu MSA2000 | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 36 | Thiết bị chuyển mạch-Procurve Switch HP 2510G | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 37 | Thiết bị cung cấp thời gian chuẩn đài Inmarsat (Hệ thống định thời) (MISC - Network timeserver-NTS-100i) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 38 | Thiết bị cung cấp thời gian chuẩn đài Inmarsat (Hệ thống định thời) (Đồng hồ GPS định thời cho hệ thống ACSE-CSync server S250i) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 39 | Máy chủ Email | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 40 | Máy chủ HPProliant ML 370G5 Hot-Plug SAS | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 41 | Thiết bị thu cấp cứu đài Inmarsat (Maritime Inmarsat C Transceiver) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 42 | Thiết bị thử và giám sát dịch vụ Inmarsat C (Thiết bị Inmarsat Felcom 15) | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 43 | Thiết bị chuyển mạch Cisco model WS-C3560X-24T-S | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.031E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.031.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng/nhóm trưởng hoặc tương đương | 1 | -Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử/công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/sửa chữa/lắp đặt thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin. | 12 | 3 |
| 2 | Nhân sự thi công | 5 | - Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử/công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự; | 9 | 5 |
| 3 | Nhân sự thi công | 4 | - Trình độ cao đẳng trở xuống thuộc chuyên ngành điện/ điện tử/công nghệ thông tin; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi