Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:39:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,026,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.430.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 727.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 113BC01 |
| 2 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 113BC01 |
| 3 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 113BC01 |
| 4 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 113BC01 |
| 5 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 113BC01 |
| 6 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC02 |
| 7 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC02 |
| 8 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC02 |
| 9 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC02 |
| 10 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC02 |
| 11 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC03 |
| 12 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC03 |
| 13 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC03 |
| 14 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC03 |
| 15 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 113BC03 |
| 16 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC01 |
| 17 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC01 |
| 18 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC01 |
| 19 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC01 |
| 20 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC01 |
| 21 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC02 |
| 22 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC02 |
| 23 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC02 |
| 24 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC02 |
| 25 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 116TC02 |
| 26 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 115SC01 |
| 27 | Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 3 | Hạng mục 115SC01 |
| 28 | Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 3 | Hạng mục 115SC01 |
| 29 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 115SC01 |
| 30 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 113SC01 |
| 31 | Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 113SC01 |
| 32 | Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 113SC01 |
| 33 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 113SC01 |
| 34 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 5 | Hạng mục 113AC01 |
| 35 | Tháo: nhông chủ động, bị động | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 5 | Hạng mục 113AC01 |
| 36 | Lắp: nhông chủ động, bị động | Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 5 | Hạng mục 113AC01 |
| 37 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 5 | Hạng mục 113AC01 |
| 38 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 116SC01 |
| 39 | Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 116SC01 |
| 40 | Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 116SC01 |
| 41 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 116SC01 |
| 42 | Tháo bộ răng máy đập sét để hàn đắp | Tháo dỡ thiết bị Máy đập sét | Tấn | 5 | Hạng mục 113CR01 |
| 43 | Lắp bộ răng máy đập sét sau hàn đắp | Lắp đặt thiết bị Máy đập sét | Tấn | 5 | Hạng mục 113CR01 |
| 44 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 116BC01 |
| 45 | Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 3 | Hạng mục 116BC01 |
| 46 | Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 116BC01 |
| 47 | Lắp phễu, chute, tấm lót | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 3 | Hạng mục 116BC01 |
| 48 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 116BC01 |
| 49 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 115BC02 |
| 50 | Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 3 | Hạng mục 115BC02 |
| 51 | Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 115BC02 |
| 52 | Lắp phễu, chute, tấm lót | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 3 | Hạng mục 115BC02 |
| 53 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 115BC02 |
| 54 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 113HP01 |
| 55 | Tháo thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia | Tháo dỡ thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 113HP01 |
| 56 | Lắp thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia | Lắp đặt thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 113HP01 |
| 57 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 113HP01 |
| 58 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 6 | Hạng mục 114BC01 |
| 59 | Tháo dầm | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 6 | Hạng mục 114BC01 |
| 60 | Lắp dầm | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 6 | Hạng mục 114BC01 |
| 61 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 6 | Hạng mục 114BC01 |
| 62 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 63 | Tháo thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia | Tháo dỡ thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 64 | Lắp thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia | Lắp đặt thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 65 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 66 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 67 | Cắt tẩy các tấm tôn vỏ phễu bị thủng | Tháo dỡ thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 68 | Gia công tấm tôn mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 69 | Lắp tấm tôn mới | Lắp đặt thiết bị của Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 70 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 115HP01 |
| 71 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 116AC01 |
| 72 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tháo dỡ thiết bị hệ thống cấp nguyên liệu | Tấn | 3 | Hạng mục 116AC01 |
| 73 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị hệ thống cấp nguyên liệu | Tấn | 3 | Hạng mục 116AC01 |
| 74 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nguyên liệu | Tấn | 3 | Hạng mục 116AC01 |
| 75 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 116AC01 |
| 76 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 115BC03 |
| 77 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 4 | Hạng mục 115BC03 |
| 78 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 4 | Hạng mục 115BC03 |
| 79 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 4 | Hạng mục 115BC03 |
| 80 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 115BC03 |
| 81 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 116BC02 |
| 82 | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 4 | Hạng mục 116BC02 |
| 83 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 4 | Hạng mục 116BC02 |
| 84 | Lắp tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 4 | Hạng mục 116BC02 |
| 85 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 116BC02 |
| 86 | Tháo chổi làm sạch | Tháo dỡ thiết bị cấp liệu (Nhân công 3,5/7) | Công | 8 | Hạng mục 116AC01 |
| 87 | Lắp chổi làm sạch | Lắp đặt thiết bị cấp liệu (Nhân công 4,0/7) | Công | 8 | Hạng mục 116AC01 |
| 88 | Tháo chổi làm sạch | Tháo dỡ thiết bị cấp liệu (Nhân công 3,5/7) | Công | 8 | Hạng mục 115AC01 |
| 89 | Lắp chổi làm sạch | Lắp đặt thiết bị cấp liệu (Nhân công 4,0/7) | Công | 8 | Hạng mục 115AC01 |
| 90 | Tháo chổi làm sạch | Tháo dỡ thiết bị cấp liệu (Nhân công 3,5/7) | Công | 8 | Hạng mục 113AC01 |
| 91 | Lắp chổi làm sạch | Lắp đặt thiết bị cấp liệu (Nhân công 4,0/7) | Công | 8 | Hạng mục 113AC01 |
| 92 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 115BC01 |
| 93 | Cắt tẩy phễu, chute | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 115BC01 |
| 94 | Gia công phễu, chute (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 115BC01 |
| 95 | Lắp phễu, chute | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 115BC01 |
| 96 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 1 | Hạng mục 115BC01 |
| 97 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 7 | Hạng mục 115AC01 |
| 98 | Tháo tấm cấp liệu bị mòn hỏng | Tháo dỡ thiết bị cấp liệu | Tấn | 7 | Hạng mục 115AC01 |
| 99 | Lắp tấm cấp liệu | Lắp đặt thiết bị cấp liệu | Tấn | 7 | Hạng mục 115AC01 |
| 100 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 7 | Hạng mục 115AC01 |
| 101 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 111HP01 |
| 102 | Tháo ray | Tháo dỡ thiết bị Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 111HP01 |
| 103 | Tháo tấm chỉnh liệu | Tháo dỡ thiết bị Hopper | Tấn | 0,6 | Hạng mục 111HP01 |
| 104 | Hàn gia cố thay những tấm tôn lót của phễu và những tấm tôn lót phía trong của phễu bị mòn | Hàn gia cố thiết bị Hopper | Tấn | 1,4 | Hạng mục 111HP01 |
| 105 | Lắp ray | Lắp đặt thiết bị Hopper | Tấn | 2 | Hạng mục 111HP01 |
| 106 | Lắp tấm chỉnh liệu | Lắp đặt thiết bị Hopper | Tấn | 0,6 | Hạng mục 111HP01 |
| 107 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2 | Hạng mục 111HP01 |
| 108 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 8 | Hạng mục 111AC01 |
| 109 | Tháo tấm cấp liệu | Tháo dỡ thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 16 | Hạng mục 111AC01 |
| 110 | Tháo con lăn băng tải tấm | Tháo dỡ thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 1,6 | Hạng mục 111AC01 |
| 111 | Căn chỉnh lại ray đỡ tấm cấp liệu, con lăn ga lê theo thực tế | Căn chỉnh thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 0,5 | Hạng mục 111AC01 |
| 112 | Lắp con lăn băng tải tấm | Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 1,6 | Hạng mục 111AC01 |
| 113 | Lắp tấm cấp liệu | Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 16 | Hạng mục 111AC01 |
| 114 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 8 | Hạng mục 111AC01 |
| 115 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2,8 | Hạng mục 111SC01 |
| 116 | Tháo gối đỡ bị động, chủ động, vòng bi bị động, chủ động, bạc lót côn, phớt chắn mỡ | Tháo dỡ thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 2,8 | Hạng mục 111SC01 |
| 117 | Lắp gối đỡ bị động, chủ động, vòng bi bị động, chủ động, bạc lót côn, phớt chắn mỡ | Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 2,8 | Hạng mục 111SC01 |
| 118 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận dỡ vậiết bị cấp nguyên liệu | Tấn | 2,8 | Hạng mục 111SC01 |
| 119 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 14,3 | Hạng mục 111CR01 |
| 120 | Tháo tấm lót inletchute | Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 121 | Tháo tấm lót ouchute | Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 122 | Tháo tấm lót hàm đập | Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá | Tấn | 3 | Hạng mục 111CR01 |
| 123 | Tháo tấm lót vỏ máy đập bị mòn | Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá | Tấn | 2,8 | Hạng mục 111CR01 |
| 124 | Tháo guốc kẹp thanh đập đá | Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá | Tấn | 3 | Hạng mục 111CR01 |
| 125 | Tháo giá treo xích chắn đá, xích chắn đá | Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá | Tấn | 2,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 126 | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Gia công thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,2 | Hạng mục 111CR01 |
| 127 | Hàn gia cố các vị trí mòn outchute, tấm chỉnh liệu 2 bên | Hàn gia cố thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 128 | Lắp đặt tấm lót mới | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 129 | Lắp đặt tấm lót ouchute | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 130 | Lắp đặt tấm lót hàm đập | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 3 | Hạng mục 111CR01 |
| 131 | Lắp đặt tấm lót vỏ máy đập | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 2,8 | Hạng mục 111CR01 |
| 132 | Thay guốc kẹp thanh đập đá | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 3 | Hạng mục 111CR01 |
| 133 | Thay nêm vát | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 134 | Thay giá treo xích chắn đá, xích chắn đá | Lắp đặt thiết bị Máy đập đá | Tấn | 2,5 | Hạng mục 111CR01 |
| 135 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 14,3 | Hạng mục 111CR01 |
| 136 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 2,2 | Hạng mục 111BF01 |
| 137 | Tháo đoạn cong bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị lọc bụi | Tấn | 2,2 | Hạng mục 111BF01 |
| 138 | Kiểm tra bảo dưỡng van xoay, vít tải, cánh quạt | Kiểm tra thiết bị lọc bụi | Tấn | 1,5 | Hạng mục 111BF01 |
| 139 | Hàn những vị trí ống hút bị mòn thủng | Hàn gia cố thiết bị lọc bụi | Tấn | 2 | Hạng mục 111BF01 |
| 140 | Thay những đoạn cong bị mòn thủng | Lắp đặt thiết bị lọc bụi | Tấn | 2,2 | Hạng mục 111BF01 |
| 141 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 2,2 | Hạng mục 111BF01 |
| 142 | Hàn vá, gia cố tấm lót chute | Hàn vá, gia cố thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 40 | Hàn vá, gia cố Hạng mục 111BC01 |
| 143 | Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động | Đo kiểm tra thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 10 | Đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 144 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 6 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 145 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 12 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 146 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 20 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 147 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 148 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 30 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 149 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 150 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 5 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 151 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 5 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 152 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 5 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 153 | Xe cẩu tự hành 10T | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01 |
| 154 | Hàn vá, gia cố tấm lót chute | Hàn vá, gia cố thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 30 | Hàn vá, gia cố Hạng mục 111BC02 |
| 155 | Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động | Đo kiểm tra thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 6 | Đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 156 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 157 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 4 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 158 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 20 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 159 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 160 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 30 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 161 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 162 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 163 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 164 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 165 | Xe cẩu tự hành 10T | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02 |
| 166 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 5 | Hạng mục 112BC01 |
| 167 | Tháo con lăn | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 10 | Hạng mục 112BC01 |
| 168 | Hàn gia cố, thay những tấm lót chute bị mòn | Hàn gia cố thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 40 | Hàn gia cố Hạng mục 112BC01 |
| 169 | Lắp con lăn | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 10 | Hạng mục 112BC01 |
| 170 | Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động, căng băng | Đo, kiểm tra thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 40 | Đo, kiểm tra Hạng mục 112BC01 |
| 171 | Thay con lăn lật băng | Thay con lăn thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 25 | Thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 172 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 5 | Hạng mục 112BC01 |
| 173 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 5 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 174 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 10 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 175 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 20 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 176 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 10 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 177 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 30 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 178 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 179 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 180 | Máy xiết bulông 1,05kW | Máy thi công | Ca | 10 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 181 | Tời điện 5T | Máy thi công | Ca | 4 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 182 | Pa lăng 5T | Máy thi công | Ca | 4 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 183 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 184 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 4 | Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01 |
| 185 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 112BF01 |
| 186 | Tháo đoạn cong bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị lọc bụi | Tấn | 3 | Hạng mục 112BF01 |
| 187 | Thay những đoạn cong bị mòn thủng | Lắp đặt thiết bị lọc bụi | Tấn | 3 | Hạng mục 112BF01 |
| 188 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 112BF01 |
| 189 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 112BC04 |
| 190 | Tháo đoạn cong bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 3 | Hạng mục 112BC04 |
| 191 | Thay những đoạn cong bị mòn thủng | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 3 | Hạng mục 112BC04 |
| 192 | Hàn gia cố, thay những tấm lót chute | Hàn gia cố thiết bị băng tải | Tấn | 1,5 | Hạng mục 112BC04 |
| 193 | Hàn gia cố tấm lót chute, thay tấm chỉnh liệu, tấm lót phía trên tấm chỉnh liệu | Hàn gia cố, thay thế thiết bị băng tải | Tấn | 1,5 | Hạng mục 112BC04 |
| 194 | Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động | Đo kiểm tra thiết bị băng tải | Tấn | 1,2 | Hạng mục 112BC04 |
| 195 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 3 | Hạng mục 112BC04 |
| 196 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 10,8 | Hạng mục 112RE01 |
| 197 | Tháo xi lanh căng xích | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,2 | Hạng mục 112RE01 |
| 198 | Tháo vòng bi nhông bị động | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 3,4 | Hạng mục 112RE01 |
| 199 | Tháo răng bừa đá vôi | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 3,2 | Hạng mục 112RE01 |
| 200 | Tháo những tấm lót bị mòn | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 112RE01 |
| 201 | Lắp xi lanh căng xích | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,2 | Hạng mục 112RE01 |
| 202 | Lắp vòng bi nhông bị động | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 3,4 | Hạng mục 112RE01 |
| 203 | Lắp răng bừa đá vôi | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 3,2 | Hạng mục 112RE01 |
| 204 | Lắp những tấm lót bị mòn | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 112RE01 |
| 205 | Gia cố giảm chấn, tấm lót chute | Gia cố thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 112RE01 |
| 206 | Kiểm tra khe hở vòng bị nhông chủ động | Kiểm tra thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 1 | Hạng mục 112RE01 |
| 207 | Hàn gia cố hộp dầm bừa cào | Hàn gia cố thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 112RE01 |
| 208 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 10,8 | Hạng mục 112RE01 |
| 209 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 29,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 210 | Tháo may ơ nhông chủ động | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 16 | Hạng mục 114RE01 |
| 211 | Tháo xích cào sét | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 5 | Hạng mục 114RE01 |
| 212 | Tháo cụm bánh xe di chuyển ngang phía trên | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 8,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 213 | Tháo xi lanh căng xích | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 1,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 214 | Tháo hộp dẫn hướng xích chữ U | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 215 | Lắp may ơ nhông chủ động | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 16 | Hạng mục 114RE01 |
| 216 | Lắp xích cào sét | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 5 | Hạng mục 114RE01 |
| 217 | Lắp cụm bánh xe di chuyển ngang phía trên | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 8,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 218 | Lắp xi lanh căng xích | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 1,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 219 | Lắp hộp dẫn hướng xích chữ U | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 220 | Thay vành răng chủ động, bị động | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 114RE01 |
| 221 | Thay lưới gầu cào | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 1,5 | Hạng mục 114RE01 |
| 222 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 29,9 | Hạng mục 114RE01 |
| 223 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 12,2 | Hạng mục 116RE01 |
| 224 | Tháo vòng bi nhông bị động | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,8 | Hạng mục 116RE01 |
| 225 | Tháo những hộp dẫn hướng cong vênh | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 3,4 | Hạng mục 116RE01 |
| 226 | Tháo xích cào phụ gia | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 6 | Hạng mục 116RE01 |
| 227 | Tháo gầu cào | Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 116RE01 |
| 228 | Lắp vòng bi nhông bị động | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2,8 | Hạng mục 116RE01 |
| 229 | Lắp những hộp dẫn hướng cong vênh | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 3,4 | Hạng mục 116RE01 |
| 230 | Lắp xích cào phụ gia | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 6 | Hạng mục 116RE01 |
| 231 | Lắp gầu cào | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 116RE01 |
| 232 | Thay vành răng chủ động, bị động | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 1,5 | Hạng mục 116RE01 |
| 233 | Thay lưỡi gầu cào | Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu | Tấn | 1,5 | Hạng mục 116RE01 |
| 234 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 12,2 | Hạng mục 116RE01 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.43E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 727.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.430.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 727.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi