Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838614-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)
Số hiệu KHLCNT 20210819720
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:39:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,026,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.430.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 727.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 113BC01
2 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 113BC01
3 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 113BC01
4 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 113BC01
5 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 113BC01
6 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 113BC02
7 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 2 Hạng mục 113BC02
8 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 2 Hạng mục 113BC02
9 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 2 Hạng mục 113BC02
10 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 113BC02
11 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 113BC03
12 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 2 Hạng mục 113BC03
13 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 2 Hạng mục 113BC03
14 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 2 Hạng mục 113BC03
15 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 113BC03
16 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 116TC01
17 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116TC01
18 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116TC01
19 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116TC01
20 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 116TC01
21 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 116TC02
22 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116TC02
23 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116TC02
24 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116TC02
25 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 116TC02
26 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 115SC01
27 Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 3 Hạng mục 115SC01
28 Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 3 Hạng mục 115SC01
29 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 115SC01
30 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 113SC01
31 Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 4 Hạng mục 113SC01
32 Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 4 Hạng mục 113SC01
33 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 113SC01
34 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 5 Hạng mục 113AC01
35 Tháo: nhông chủ động, bị động Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 5 Hạng mục 113AC01
36 Lắp: nhông chủ động, bị động Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 5 Hạng mục 113AC01
37 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 5 Hạng mục 113AC01
38 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 116SC01
39 Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Tháo dỡ thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 4 Hạng mục 116SC01
40 Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Lắp đặt thiết bị của hệ thống cung cấp nguyên liệu Tấn 4 Hạng mục 116SC01
41 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 116SC01
42 Tháo bộ răng máy đập sét để hàn đắp Tháo dỡ thiết bị Máy đập sét Tấn 5 Hạng mục 113CR01
43 Lắp bộ răng máy đập sét sau hàn đắp Lắp đặt thiết bị Máy đập sét Tấn 5 Hạng mục 113CR01
44 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 116BC01
45 Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 3 Hạng mục 116BC01
46 Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 116BC01
47 Lắp phễu, chute, tấm lót Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 3 Hạng mục 116BC01
48 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 116BC01
49 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 115BC02
50 Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 3 Hạng mục 115BC02
51 Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 115BC02
52 Lắp phễu, chute, tấm lót Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 3 Hạng mục 115BC02
53 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 115BC02
54 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 113HP01
55 Tháo thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia Tháo dỡ thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 113HP01
56 Lắp thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia Lắp đặt thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 113HP01
57 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 113HP01
58 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 6 Hạng mục 114BC01
59 Tháo dầm Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 6 Hạng mục 114BC01
60 Lắp dầm Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 6 Hạng mục 114BC01
61 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 6 Hạng mục 114BC01
62 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 115HP01
63 Tháo thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia Tháo dỡ thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 115HP01
64 Lắp thanh sàng liệu đầu vào hopper phụ gia Lắp đặt thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 115HP01
65 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 115HP01
66 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 115HP01
67 Cắt tẩy các tấm tôn vỏ phễu bị thủng Tháo dỡ thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 115HP01
68 Gia công tấm tôn mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 115HP01
69 Lắp tấm tôn mới Lắp đặt thiết bị của Hopper Tấn 2 Hạng mục 115HP01
70 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 115HP01
71 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 116AC01
72 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tháo dỡ thiết bị hệ thống cấp nguyên liệu Tấn 3 Hạng mục 116AC01
73 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị hệ thống cấp nguyên liệu Tấn 3 Hạng mục 116AC01
74 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nguyên liệu Tấn 3 Hạng mục 116AC01
75 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 116AC01
76 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 115BC03
77 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 4 Hạng mục 115BC03
78 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 4 Hạng mục 115BC03
79 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 4 Hạng mục 115BC03
80 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 115BC03
81 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 116BC02
82 Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 4 Hạng mục 116BC02
83 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 4 Hạng mục 116BC02
84 Lắp tấm lót mới Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 4 Hạng mục 116BC02
85 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 116BC02
86 Tháo chổi làm sạch Tháo dỡ thiết bị cấp liệu (Nhân công 3,5/7) Công 8 Hạng mục 116AC01
87 Lắp chổi làm sạch Lắp đặt thiết bị cấp liệu (Nhân công 4,0/7) Công 8 Hạng mục 116AC01
88 Tháo chổi làm sạch Tháo dỡ thiết bị cấp liệu (Nhân công 3,5/7) Công 8 Hạng mục 115AC01
89 Lắp chổi làm sạch Lắp đặt thiết bị cấp liệu (Nhân công 4,0/7) Công 8 Hạng mục 115AC01
90 Tháo chổi làm sạch Tháo dỡ thiết bị cấp liệu (Nhân công 3,5/7) Công 8 Hạng mục 113AC01
91 Lắp chổi làm sạch Lắp đặt thiết bị cấp liệu (Nhân công 4,0/7) Công 8 Hạng mục 113AC01
92 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 115BC01
93 Cắt tẩy phễu, chute Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 115BC01
94 Gia công phễu, chute (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 115BC01
95 Lắp phễu, chute Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 115BC01
96 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 1 Hạng mục 115BC01
97 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 7 Hạng mục 115AC01
98 Tháo tấm cấp liệu bị mòn hỏng Tháo dỡ thiết bị cấp liệu Tấn 7 Hạng mục 115AC01
99 Lắp tấm cấp liệu Lắp đặt thiết bị cấp liệu Tấn 7 Hạng mục 115AC01
100 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 7 Hạng mục 115AC01
101 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 111HP01
102 Tháo ray Tháo dỡ thiết bị Hopper Tấn 2 Hạng mục 111HP01
103 Tháo tấm chỉnh liệu Tháo dỡ thiết bị Hopper Tấn 0,6 Hạng mục 111HP01
104 Hàn gia cố thay những tấm tôn lót của phễu và những tấm tôn lót phía trong của phễu bị mòn Hàn gia cố thiết bị Hopper Tấn 1,4 Hạng mục 111HP01
105 Lắp ray Lắp đặt thiết bị Hopper Tấn 2 Hạng mục 111HP01
106 Lắp tấm chỉnh liệu Lắp đặt thiết bị Hopper Tấn 0,6 Hạng mục 111HP01
107 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2 Hạng mục 111HP01
108 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 8 Hạng mục 111AC01
109 Tháo tấm cấp liệu Tháo dỡ thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 16 Hạng mục 111AC01
110 Tháo con lăn băng tải tấm Tháo dỡ thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 1,6 Hạng mục 111AC01
111 Căn chỉnh lại ray đỡ tấm cấp liệu, con lăn ga lê theo thực tế Căn chỉnh thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 0,5 Hạng mục 111AC01
112 Lắp con lăn băng tải tấm Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 1,6 Hạng mục 111AC01
113 Lắp tấm cấp liệu Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 16 Hạng mục 111AC01
114 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 8 Hạng mục 111AC01
115 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2,8 Hạng mục 111SC01
116 Tháo gối đỡ bị động, chủ động, vòng bi bị động, chủ động, bạc lót côn, phớt chắn mỡ Tháo dỡ thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 2,8 Hạng mục 111SC01
117 Lắp gối đỡ bị động, chủ động, vòng bi bị động, chủ động, bạc lót côn, phớt chắn mỡ Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu Tấn 2,8 Hạng mục 111SC01
118 Vận chuyển thiết bị về kho Vận dỡ vậiết bị cấp nguyên liệu Tấn 2,8 Hạng mục 111SC01
119 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 14,3 Hạng mục 111CR01
120 Tháo tấm lót inletchute Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá Tấn 1,5 Hạng mục 111CR01
121 Tháo tấm lót ouchute Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá Tấn 1,5 Hạng mục 111CR01
122 Tháo tấm lót hàm đập Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá Tấn 3 Hạng mục 111CR01
123 Tháo tấm lót vỏ máy đập bị mòn Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá Tấn 2,8 Hạng mục 111CR01
124 Tháo guốc kẹp thanh đập đá Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá Tấn 3 Hạng mục 111CR01
125 Tháo giá treo xích chắn đá, xích chắn đá Tháo dỡ thiết bị Máy đập đá Tấn 2,5 Hạng mục 111CR01
126 Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Gia công thiết bị Máy đập đá Tấn 1,2 Hạng mục 111CR01
127 Hàn gia cố các vị trí mòn outchute, tấm chỉnh liệu 2 bên Hàn gia cố thiết bị Máy đập đá Tấn 1,5 Hạng mục 111CR01
128 Lắp đặt tấm lót mới Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 1,5 Hạng mục 111CR01
129 Lắp đặt tấm lót ouchute Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 1,5 Hạng mục 111CR01
130 Lắp đặt tấm lót hàm đập Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 3 Hạng mục 111CR01
131 Lắp đặt tấm lót vỏ máy đập Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 2,8 Hạng mục 111CR01
132 Thay guốc kẹp thanh đập đá Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 3 Hạng mục 111CR01
133 Thay nêm vát Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 1,5 Hạng mục 111CR01
134 Thay giá treo xích chắn đá, xích chắn đá Lắp đặt thiết bị Máy đập đá Tấn 2,5 Hạng mục 111CR01
135 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 14,3 Hạng mục 111CR01
136 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 2,2 Hạng mục 111BF01
137 Tháo đoạn cong bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị lọc bụi Tấn 2,2 Hạng mục 111BF01
138 Kiểm tra bảo dưỡng van xoay, vít tải, cánh quạt Kiểm tra thiết bị lọc bụi Tấn 1,5 Hạng mục 111BF01
139 Hàn những vị trí ống hút bị mòn thủng Hàn gia cố thiết bị lọc bụi Tấn 2 Hạng mục 111BF01
140 Thay những đoạn cong bị mòn thủng Lắp đặt thiết bị lọc bụi Tấn 2,2 Hạng mục 111BF01
141 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 2,2 Hạng mục 111BF01
142 Hàn vá, gia cố tấm lót chute Hàn vá, gia cố thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 40 Hàn vá, gia cố Hạng mục 111BC01
143 Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động Đo kiểm tra thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 10 Đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
144 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 6 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
145 Khí gas Vật tư phụ Kg 12 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
146 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 20 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
147 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
148 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 30 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
149 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
150 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 5 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
151 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 5 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
152 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 5 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
153 Xe cẩu tự hành 10T Máy thi công Ca 1 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC01
154 Hàn vá, gia cố tấm lót chute Hàn vá, gia cố thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 30 Hàn vá, gia cố Hạng mục 111BC02
155 Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động Đo kiểm tra thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 6 Đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
156 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
157 Khí gas Vật tư phụ Kg 4 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
158 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 20 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
159 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
160 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 30 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
161 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
162 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 3 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
163 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 3 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
164 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
165 Xe cẩu tự hành 10T Máy thi công Ca 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra Hạng mục 111BC02
166 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 5 Hạng mục 112BC01
167 Tháo con lăn Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 10 Hạng mục 112BC01
168 Hàn gia cố, thay những tấm lót chute bị mòn Hàn gia cố thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 40 Hàn gia cố Hạng mục 112BC01
169 Lắp con lăn Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 10 Hạng mục 112BC01
170 Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động, căng băng Đo, kiểm tra thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 40 Đo, kiểm tra Hạng mục 112BC01
171 Thay con lăn lật băng Thay con lăn thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 25 Thay con lăn Hạng mục 112BC01
172 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 5 Hạng mục 112BC01
173 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 5 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
174 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 10 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
175 Khí gas Vật tư phụ Kg 20 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
176 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 10 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
177 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 30 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
178 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
179 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 3 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
180 Máy xiết bulông 1,05kW Máy thi công Ca 10 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
181 Tời điện 5T Máy thi công Ca 4 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
182 Pa lăng 5T Máy thi công Ca 4 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
183 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 1 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
184 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 4 Dùng hàn vá, gia cố, đo, kiểm tra, thay con lăn Hạng mục 112BC01
185 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 112BF01
186 Tháo đoạn cong bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị lọc bụi Tấn 3 Hạng mục 112BF01
187 Thay những đoạn cong bị mòn thủng Lắp đặt thiết bị lọc bụi Tấn 3 Hạng mục 112BF01
188 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 112BF01
189 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 112BC04
190 Tháo đoạn cong bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 3 Hạng mục 112BC04
191 Thay những đoạn cong bị mòn thủng Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 3 Hạng mục 112BC04
192 Hàn gia cố, thay những tấm lót chute Hàn gia cố thiết bị băng tải Tấn 1,5 Hạng mục 112BC04
193 Hàn gia cố tấm lót chute, thay tấm chỉnh liệu, tấm lót phía trên tấm chỉnh liệu Hàn gia cố, thay thế thiết bị băng tải Tấn 1,5 Hạng mục 112BC04
194 Đo kiểm tra khe hở vòng bi chủ động, bị động Đo kiểm tra thiết bị băng tải Tấn 1,2 Hạng mục 112BC04
195 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 3 Hạng mục 112BC04
196 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 10,8 Hạng mục 112RE01
197 Tháo xi lanh căng xích Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,2 Hạng mục 112RE01
198 Tháo vòng bi nhông bị động Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 3,4 Hạng mục 112RE01
199 Tháo răng bừa đá vôi Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 3,2 Hạng mục 112RE01
200 Tháo những tấm lót bị mòn Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2 Hạng mục 112RE01
201 Lắp xi lanh căng xích Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,2 Hạng mục 112RE01
202 Lắp vòng bi nhông bị động Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 3,4 Hạng mục 112RE01
203 Lắp răng bừa đá vôi Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 3,2 Hạng mục 112RE01
204 Lắp những tấm lót bị mòn Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2 Hạng mục 112RE01
205 Gia cố giảm chấn, tấm lót chute Gia cố thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2 Hạng mục 112RE01
206 Kiểm tra khe hở vòng bị nhông chủ động Kiểm tra thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 1 Hạng mục 112RE01
207 Hàn gia cố hộp dầm bừa cào Hàn gia cố thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,5 Hạng mục 112RE01
208 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 10,8 Hạng mục 112RE01
209 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 29,9 Hạng mục 114RE01
210 Tháo may ơ nhông chủ động Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 16 Hạng mục 114RE01
211 Tháo xích cào sét Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 5 Hạng mục 114RE01
212 Tháo cụm bánh xe di chuyển ngang phía trên Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 8,9 Hạng mục 114RE01
213 Tháo xi lanh căng xích Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 1,9 Hạng mục 114RE01
214 Tháo hộp dẫn hướng xích chữ U Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,9 Hạng mục 114RE01
215 Lắp may ơ nhông chủ động Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 16 Hạng mục 114RE01
216 Lắp xích cào sét Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 5 Hạng mục 114RE01
217 Lắp cụm bánh xe di chuyển ngang phía trên Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 8,9 Hạng mục 114RE01
218 Lắp xi lanh căng xích Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 1,9 Hạng mục 114RE01
219 Lắp hộp dẫn hướng xích chữ U Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,9 Hạng mục 114RE01
220 Thay vành răng chủ động, bị động Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2 Hạng mục 114RE01
221 Thay lưới gầu cào Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 1,5 Hạng mục 114RE01
222 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 29,9 Hạng mục 114RE01
223 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 12,2 Hạng mục 116RE01
224 Tháo vòng bi nhông bị động Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,8 Hạng mục 116RE01
225 Tháo những hộp dẫn hướng cong vênh Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 3,4 Hạng mục 116RE01
226 Tháo xích cào phụ gia Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 6 Hạng mục 116RE01
227 Tháo gầu cào Tháo dỡ thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2 Hạng mục 116RE01
228 Lắp vòng bi nhông bị động Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2,8 Hạng mục 116RE01
229 Lắp những hộp dẫn hướng cong vênh Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 3,4 Hạng mục 116RE01
230 Lắp xích cào phụ gia Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 6 Hạng mục 116RE01
231 Lắp gầu cào Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 2 Hạng mục 116RE01
232 Thay vành răng chủ động, bị động Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 1,5 Hạng mục 116RE01
233 Thay lưỡi gầu cào Lắp đặt thiết bị Hệ thống xích cào nguyên liệu Tấn 1,5 Hạng mục 116RE01
234 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 12,2 Hạng mục 116RE01
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.43E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 727.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.430.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 727.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->