Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Nghiền liệu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836399-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Nghiền liệu)
Số hiệu KHLCNT 20210819720
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:37:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,094,047,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 928.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: Có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo pully bị động Tháp dỡ thiết bị băng tải Tấn 3,5 Hạng mục 112BC02
2 Hàn vá tấm hướng liệu, thay thế tấm lót dẫn hướng liệu từ 112RE01 xuống 112BC02 Hàn vá thiết bị băng tải Tấn 1 Hạng mục 112BC02
3 Hàn vá máng chute 112BC02 xuống 121HP01 Hàn vá thiết bị băng tải Tấn 0,5 Hạng mục 112BC02
4 Lắp pully bị động Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 3,5 Hạng mục 112BC02
5 Tháo tấm lót Tháo dỡ thiết bị Hopper Tấn 3,5 Hạng mục 121HP01,02,03,04
6 Lắp tấm lót Lắp đặt thiết bị Hopper Tấn 3,5 Hạng mục 121HP01,02,03,04
7 Hàn gia cố máng chute từ 121WF01, 121WF02 xuống 121BC02 Hàn gia cố máng chute (Nhân công 4,5/7) Công 10 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
8 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 3 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
9 Khí gas Vật tư phụ Kg 6 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
10 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 5 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
11 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 2 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
12 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 30 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
13 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
14 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 2 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
15 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 3 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
16 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 1 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
17 Xe cẩu tự hành 10T Máy thi công Ca 0,5 Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02
18 Tháo ống chute liệu Tháo dỡ thiết bị Ống chute liệu Tấn 4 Hạng mục 121WF03
19 Thay thế ống chute liệu Lắp đặt thiết bị Ống chute liệu Tấn 4 Hạng mục 121WF03
20 Tháo pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. Tháo dỡ thiết bị băng tải Tấn 1,5 Hạng mục 121WF01
21 Lắp pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. Lắp đặt thiết bị băng tải Tấn 1,5 Hạng mục 121WF01
22 Thay mới dao đánh tơi sét 121AP01 Lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm (Nhân công 4,5/7) Công 10 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
23 Thay thế con lăn đỡ, con lăn chống lệch băng cấp liệu tấm 121AP01 Lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm (Nhân công 4,5/7) Công 15 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
24 Giẻ lau Vật tư phụ Kg 10 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
25 Dầu RP7 Vật tư phụ Lọ 3 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
26 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
27 Máy xiết bulông 1,05kW Máy thi công Ca 2 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
28 Pa lăng 3T Máy thi công Ca 1 Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01
29 Kiểm tra thay mới ổ bi pully chủ động bị động, căng băng (nếu cần) Kiểm tra, thay thế thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 14 Dùng kiểm tra, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
30 Hàn vá tấm lót chute băng tải cấp liệu máy nghiền 121BC02 Hàn vá thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) Công 15 Dùng hàn vá thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
31 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 5 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
32 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 2 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
33 Khí gas Vật tư phụ Kg 4 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
34 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 3 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
35 Bép cắt Plasma Vật tư phụ Cái 2 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
36 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
37 Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Tấn 0,333 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
38 Khóa giáo (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Cái 50 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
39 Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Cái 5 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
40 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
41 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 2 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
42 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 2 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
43 Máy xiết bulông 1,05kW Máy thi công Ca 1 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
44 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 2 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
45 Máy cắt Plasma 13kW Máy thi công Ca 1 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
46 Xe nâng 3T Máy thi công Ca 0,5 Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03
47 Hàn gia cố thân van 122DG02, làm kín khớp giảm chấn, kiểm tra tình trạng xi lanh Hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 (Nhân công 4,5/7) Công 10 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
48 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 5 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
49 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
50 Khí gas Vật tư phụ Kg 4 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
51 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
52 Dầu RP7 Vật tư phụ Lọ 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
53 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
54 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
55 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
56 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
57 Pa lăng 3T Máy thi công Ca 2 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
58 Xe nâng 3T Máy thi công Ca 0,5 Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2
59 Tháo van lật cũ Tháo dỡ thiết bị Van Tấn 1,5 Hạng mục 122DG1
60 Lắp van lật mới Lắp đặt thiết bị Van Tấn 1,5 Hạng mục 122DG1
61 Kiểm tra, thay mới nhông chủ động, các gầu bị cong vênh nếu cần Kiểm tra, thay thế thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) Công 2,5 Kiểm tra, thay thế thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
62 Thay mới ổ bi tang bị động Thay thế thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) Công 5 Thay thế thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
63 Hàn vá máng chute liệu chân gầu nâng Hàn vá thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) Công 15 Hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
64 Hàn vá máng chute liệu đỉnh gầu nâng Hàn vá thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) Công 10 Hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
65 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 10 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
66 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 6 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
67 Khí gas Vật tư phụ Kg 12 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
68 Bép cắt Plasma Vật tư phụ Cái 2 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
69 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 3 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
70 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
71 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
72 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 5 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
73 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 3 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
74 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 3 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
75 Máy cắt Plasma 13kW Máy thi công Ca 1 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
76 Xe ô tô tải 2,5T Máy thi công Ca 0,5 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
77 Máy xiết bulông 1,05kW Máy thi công Ca 2 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
78 Xe nâng 3T Máy thi công Ca 0,5 Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01
79 Tháo lưỡi gạt van xoay Tháo dỡ thiết bi van xoay Tấn 0,5 Hạng mục 122RF11
80 Tháo vỏ van xoay Tháo dỡ thiết bi van xoay Tấn 20 Hạng mục 122RF11
81 Tháo, Lốc vỏ van xoay Tháo dỡ thiết bi van xoay Tấn 2,5 Hạng mục 122RF11
82 Phục hồi mặt bích van xoay Phục hồi thiết bi van xoay Tấn 1,5 Hạng mục 122RF11
83 Hàn vá chute liệu, vách roto van xoay Hàn vá thiết bi van xoay Tấn 2 Hạng mục 122RF11
84 Lắp lưỡi gạt van xoay Lắp đặt thiết bi van xoay Tấn 0,5 Hạng mục 122RF11
85 Lắp vỏ van xoay Lắp đặt thiết bi van xoay Tấn 20 Hạng mục 122RF11
86 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 173 Hạng mục 122RM01
87 Tháo tấm lót thân máy nghiền Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4 Hạng mục 122RM01
88 Tháo nón cone thu máy nghiền đoạn dưới cùng Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4,5 Hạng mục 122RM01
89 Tháo tấm lót cone thu máy nghiền 02 đoạn phía trên Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
90 Tháo tấm lót chute vào máy nghiền, tấm lót ray bị mòn Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
91 Tháo tấm chống mài mòn máng chute cấp liệu chính Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 3,5 Hạng mục 122RM01
92 Tháo tấm hướng gió bị mòn Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
93 Tháo 03 vỏ Roller máy nghiền liệu Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 75 Hạng mục 122RM01
94 Tháo tấm lót bàn nghiền máy nghiền liệu Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 26,5 Hạng mục 122RM01
95 Tháo kiểm tra độ mòn vòng bi con lăn máy nghiền liệu Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 15 Hạng mục 122RM01
96 Tháo xilanh nâng hạ con lăn máy nghiền Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 13,5 Hạng mục 122RM01
97 Tháo vòng bi tay ngàm xilanh máy nghiền liệu Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4,5 Hạng mục 122RM01
98 Tháo các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
99 Tháo tấm bảo vệ con lăn Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
100 Tháo thế tấm lót vách bàn nghiền bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
101 Tháo khung dao và lưỡi dao gạt liệu hồi to nhỏ Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4 Hạng mục 122RM01
102 Tháo vách chute hồi lưu liệu máy nghiền Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 1,5 Hạng mục 122RM01
103 Tháo tấm lót máng chute chữ Y Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 3,5 Hạng mục 122RM01
104 Thay thế, hàn vá tấm lót thân máy nghiền Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4 Hạng mục 122RM01
105 Lắp nón cone thu máy nghiền đoạn dưới cùng Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4,5 Hạng mục 122RM01
106 Hàn vá, thay thế tấm lót cone thu máy nghiền 02 đoạn phía trên Hàn vá thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
107 Phục hồi thay thế tấm lót chute vào máy nghiền, thay thế tấm lót ray bị mòn Phục hồi, lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
108 Thay tấm chống mài mòn máng chute cấp liệu chính Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 3,5 Hạng mục 122RM01
109 Thay thế tấm hướng gió bị mòn Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
110 Thay mới 03 vỏ Roller máy nghiền liệu Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 75 Hạng mục 122RM01
111 Thay mới tấm lót bàn nghiền máy nghiền liệu Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 26,5 Hạng mục 122RM01
112 Hàn vá nắp đậy bàn nghiền Hàn vá thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2,5 Hạng mục 122RM01
113 Thay thế bảo dưỡng xilanh nâng hạ con lăn máy nghiền Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 13,5 Hạng mục 122RM01
114 Thay thế vòng bi tay ngàm xilanh máy nghiền liệu Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4,5 Hạng mục 122RM01
115 Thay thế các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
116 Thay thế tấm bảo vệ con lăn Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
117 Thay thế bạt làm kín cổ con lăn máy nghiền Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 1 Hạng mục 122RM01
118 Hiệu chỉnh Stopper Hiệu chỉnh thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 1,5 Hạng mục 122RM01
119 Thay thế tấm lót vách bàn nghiền bị mòn thủng Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
120 Thay thế khung dao và lưỡi dao gạt liệu hồi to nhỏ Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 4 Hạng mục 122RM01
121 Thay thế vách chute hồi lưu liệu máy nghiền Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 1,5 Hạng mục 122RM01
122 Thay thế tấm lót máng chute chữ Y Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 3,5 Hạng mục 122RM01
123 Gia công các tấm lót, các chi tiết thiết bị của máy nghiền liệu Gia công thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 2 Hạng mục 122RM01
124 Thay mới cánh động phân ly Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu Tấn 1,6 Hạng mục 122RM01
125 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 173 Hạng mục 122RM01
126 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 6 Hạng mục 122SR01
127 Tháo cánh tĩnh, cánh động phân ly mòn thủng Tháo dỡ thiết bị cánh phân ly Tấn 6 Hạng mục 122SR01
128 Lắp cánh tĩnh, cánh động phân ly mòn thủng Lắp đặt thiết bị cánh phân ly Tấn 6 Hạng mục 122SR01
129 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 6 Hạng mục 122SR01
130 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 15,8 Hạng mục 122CV01,02,03,04
131 Tháo xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 Tháo dỡ thiết bị xích cào Tấn 9,5 Hạng mục 122CV01,02,03,04
132 Tháo nhông chủ động, bị động xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 Tháo dỡ thiết bị xích cào Tấn 2,8 Hạng mục 122CV01,02,03,04
133 Thay thế mới xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 Lắp đặt thiết bị xích cào Tấn 10 Hạng mục 122CV01,02,03,04
134 Thay thế nhông chủ động, bị động xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 Lắp đặt thiết bị xích cào Tấn 3 Hạng mục 122CV01,02,03,04
135 Thay thế ray, vỏ đáy hộp xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 Lắp đặt thiết bị xích cào Tấn 1,5 Hạng mục 122CV01,02,03,04
136 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 15,8 Hạng mục 122CV01,02,03,04
137 Tháo kiểm tra thay mới bạt air slide Tháo dõ thiết bị Tấn 7,5 Hạng mục 122AS11,12,21,31
138 Lắp kiểm tra thay mới bạt air slide Lắp đặt thiết bị Tấn 7,5 Hạng mục 122AS11,12,21,31
139 Tháo kiểm tra, thay mới bạt air slide Tháo dõ thiết bị Tấn 4,5 Hạng mục 131AS01, 131PD01
140 Thay mới bạt air slide Lắp đặt thiết bị Tấn 4,5 Hạng mục 131AS01, 131PD01
141 Tháo vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ Tháo dỡ thiết bị quạt công nghệ Tấn 11,5 Hạng mục 122FN06
142 Lắp vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ Lắp đặt thiết bị quạt công nghệ Tấn 11,5 Hạng mục 122FN06
143 Tháo vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ Tháo dỡ thiết bị quạt công nghệ Tấn 8,5 Hạng mục 122FN07
144 Lắp vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ Lắp đặt thiết bị quạt công nghệ Tấn 8,5 Hạng mục 122FN07
145 Kiểm tra tình trạng búa gõ Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ Hạng mục 122EP01 (Nhân công 4,0/7) Công 15 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ Hạng mục 122EP01
146 Kiểm tra tình trạng cực thu, phóng Dùng kiểm tra, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 (Nhân công 4,0/7) Công 20 Dùng kiểm tra, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
147 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 5 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
148 Đá cắt, đá mài F150 Vật tư phụ Viên 3 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
149 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
150 Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Tấn 1,3 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
151 Khóa giáo (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Cái 250 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
152 Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Cái 10 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
153 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 2 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
154 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 3 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
155 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 2 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
156 Máy xiết bulông 1,05kW Máy thi công Ca 3 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
157 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 3 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
158 Cần cẩu bánh hơi 63T Máy thi công Ca 0,5 Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01
159 Thay mới đường ống nước tháp điều hòa Lắp đặt thiết bị đường ống nước tháp điều hòa Tấn 3,5 Hạng mục 122CDP
160 Thay mới đường ống nước tháp điều hòa Lắp đặt thiết bị đường ống nước tháp điều hòa Tấn 3,5 Hạng mục 122CDP
161 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 5,5 Hạng mục 131BE01
162 Tháo lớp lót tang chủ động gầu nâng, bu lông gầu, gầu bị mòn thủng Tháo dỡ thiết bị gầu nâng Tấn 3 Hạng mục 131BE01
163 Tháo vòng bi tang bị động gầu nâng, trục pully bị động Tháo dỡ thiết bị gầu nâng Tấn 2,5 Hạng mục 131BE01
164 Thay thế lớp lót tang chủ động gầu nâng, kiểm tra siết bu lông gầu, thay thế gầu bị mòn thủng Lắp đặt thiết bị gầu nâng Tấn 3 Hạng mục 131BE01
165 Thay thế vòng bi tang bị động gầu nâng, thay mới trục pully bị động Lắp đặt thiết bị gầu nâng Tấn 2,5 Hạng mục 131BE01
166 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 5,5 Hạng mục 131BE01
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 928.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 928.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: Có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->