Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Nghiền liệu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Nghiền liệu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:37:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,094,047,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 928.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: Có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo pully bị động | Tháp dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 3,5 | Hạng mục 112BC02 |
| 2 | Hàn vá tấm hướng liệu, thay thế tấm lót dẫn hướng liệu từ 112RE01 xuống 112BC02 | Hàn vá thiết bị băng tải | Tấn | 1 | Hạng mục 112BC02 |
| 3 | Hàn vá máng chute 112BC02 xuống 121HP01 | Hàn vá thiết bị băng tải | Tấn | 0,5 | Hạng mục 112BC02 |
| 4 | Lắp pully bị động | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 3,5 | Hạng mục 112BC02 |
| 5 | Tháo tấm lót | Tháo dỡ thiết bị Hopper | Tấn | 3,5 | Hạng mục 121HP01,02,03,04 |
| 6 | Lắp tấm lót | Lắp đặt thiết bị Hopper | Tấn | 3,5 | Hạng mục 121HP01,02,03,04 |
| 7 | Hàn gia cố máng chute từ 121WF01, 121WF02 xuống 121BC02 | Hàn gia cố máng chute (Nhân công 4,5/7) | Công | 10 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 8 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 3 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 9 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 6 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 10 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 5 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 11 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 2 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 12 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 30 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 13 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 14 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 15 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 16 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 17 | Xe cẩu tự hành 10T | Máy thi công | Ca | 0,5 | Dùng hàn gia cố máng chute Hạng mục 121WF01,02 |
| 18 | Tháo ống chute liệu | Tháo dỡ thiết bị Ống chute liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 121WF03 |
| 19 | Thay thế ống chute liệu | Lắp đặt thiết bị Ống chute liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 121WF03 |
| 20 | Tháo pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. | Tháo dỡ thiết bị băng tải | Tấn | 1,5 | Hạng mục 121WF01 |
| 21 | Lắp pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. | Lắp đặt thiết bị băng tải | Tấn | 1,5 | Hạng mục 121WF01 |
| 22 | Thay mới dao đánh tơi sét 121AP01 | Lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm (Nhân công 4,5/7) | Công | 10 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 23 | Thay thế con lăn đỡ, con lăn chống lệch băng cấp liệu tấm 121AP01 | Lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm (Nhân công 4,5/7) | Công | 15 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 24 | Giẻ lau | Vật tư phụ | Kg | 10 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 25 | Dầu RP7 | Vật tư phụ | Lọ | 3 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 26 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 27 | Máy xiết bulông 1,05kW | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 28 | Pa lăng 3T | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng lắp đặt mới thiết bị băng cấp liệu tấm Hạng mục 121AP01 |
| 29 | Kiểm tra thay mới ổ bi pully chủ động bị động, căng băng (nếu cần) | Kiểm tra, thay thế thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 14 | Dùng kiểm tra, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 30 | Hàn vá tấm lót chute băng tải cấp liệu máy nghiền 121BC02 | Hàn vá thiết bị băng tải (Nhân công 4,5/7) | Công | 15 | Dùng hàn vá thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 31 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 5 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 32 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 2 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 33 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 4 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 34 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 3 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 35 | Bép cắt Plasma | Vật tư phụ | Cái | 2 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 36 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 37 | Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Tấn | 0,333 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 38 | Khóa giáo (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Cái | 50 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 39 | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Cái | 5 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 40 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 41 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 42 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 43 | Máy xiết bulông 1,05kW | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 44 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 45 | Máy cắt Plasma 13kW | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 46 | Xe nâng 3T | Máy thi công | Ca | 0,5 | Dùng kiểm tra, hàn vá, thay thế thiết bị băng tải Hạng mục 121BC01,02,03 |
| 47 | Hàn gia cố thân van 122DG02, làm kín khớp giảm chấn, kiểm tra tình trạng xi lanh | Hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 (Nhân công 4,5/7) | Công | 10 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 48 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 5 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 49 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 50 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 4 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 51 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 52 | Dầu RP7 | Vật tư phụ | Lọ | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 53 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 54 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 55 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 56 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 57 | Pa lăng 3T | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 58 | Xe nâng 3T | Máy thi công | Ca | 0,5 | Dùng hàn gia cố Van Hạng mục 122DG2 |
| 59 | Tháo van lật cũ | Tháo dỡ thiết bị Van | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122DG1 |
| 60 | Lắp van lật mới | Lắp đặt thiết bị Van | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122DG1 |
| 61 | Kiểm tra, thay mới nhông chủ động, các gầu bị cong vênh nếu cần | Kiểm tra, thay thế thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) | Công | 2,5 | Kiểm tra, thay thế thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 62 | Thay mới ổ bi tang bị động | Thay thế thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) | Công | 5 | Thay thế thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 63 | Hàn vá máng chute liệu chân gầu nâng | Hàn vá thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) | Công | 15 | Hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 64 | Hàn vá máng chute liệu đỉnh gầu nâng | Hàn vá thiết bị gầu nâng (Nhân công 4,5/7) | Công | 10 | Hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 65 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 10 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 66 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 6 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 67 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 12 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 68 | Bép cắt Plasma | Vật tư phụ | Cái | 2 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 69 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 3 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 70 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 71 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 72 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 5 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 73 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 74 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 75 | Máy cắt Plasma 13kW | Máy thi công | Ca | 1 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 76 | Xe ô tô tải 2,5T | Máy thi công | Ca | 0,5 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 77 | Máy xiết bulông 1,05kW | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 78 | Xe nâng 3T | Máy thi công | Ca | 0,5 | Dùng kiểm tra, thay thế, hàn vá thiết bị gầu nâng Hạng mục 122BE01 |
| 79 | Tháo lưỡi gạt van xoay | Tháo dỡ thiết bi van xoay | Tấn | 0,5 | Hạng mục 122RF11 |
| 80 | Tháo vỏ van xoay | Tháo dỡ thiết bi van xoay | Tấn | 20 | Hạng mục 122RF11 |
| 81 | Tháo, Lốc vỏ van xoay | Tháo dỡ thiết bi van xoay | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RF11 |
| 82 | Phục hồi mặt bích van xoay | Phục hồi thiết bi van xoay | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122RF11 |
| 83 | Hàn vá chute liệu, vách roto van xoay | Hàn vá thiết bi van xoay | Tấn | 2 | Hạng mục 122RF11 |
| 84 | Lắp lưỡi gạt van xoay | Lắp đặt thiết bi van xoay | Tấn | 0,5 | Hạng mục 122RF11 |
| 85 | Lắp vỏ van xoay | Lắp đặt thiết bi van xoay | Tấn | 20 | Hạng mục 122RF11 |
| 86 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 173 | Hạng mục 122RM01 |
| 87 | Tháo tấm lót thân máy nghiền | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 122RM01 |
| 88 | Tháo nón cone thu máy nghiền đoạn dưới cùng | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 89 | Tháo tấm lót cone thu máy nghiền 02 đoạn phía trên | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 90 | Tháo tấm lót chute vào máy nghiền, tấm lót ray bị mòn | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 91 | Tháo tấm chống mài mòn máng chute cấp liệu chính | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 3,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 92 | Tháo tấm hướng gió bị mòn | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 93 | Tháo 03 vỏ Roller máy nghiền liệu | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 75 | Hạng mục 122RM01 |
| 94 | Tháo tấm lót bàn nghiền máy nghiền liệu | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 26,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 95 | Tháo kiểm tra độ mòn vòng bi con lăn máy nghiền liệu | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 15 | Hạng mục 122RM01 |
| 96 | Tháo xilanh nâng hạ con lăn máy nghiền | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 13,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 97 | Tháo vòng bi tay ngàm xilanh máy nghiền liệu | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 98 | Tháo các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 99 | Tháo tấm bảo vệ con lăn | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 100 | Tháo thế tấm lót vách bàn nghiền bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 101 | Tháo khung dao và lưỡi dao gạt liệu hồi to nhỏ | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 122RM01 |
| 102 | Tháo vách chute hồi lưu liệu máy nghiền | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 103 | Tháo tấm lót máng chute chữ Y | Tháo dỡ thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 3,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 104 | Thay thế, hàn vá tấm lót thân máy nghiền | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 122RM01 |
| 105 | Lắp nón cone thu máy nghiền đoạn dưới cùng | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 106 | Hàn vá, thay thế tấm lót cone thu máy nghiền 02 đoạn phía trên | Hàn vá thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 107 | Phục hồi thay thế tấm lót chute vào máy nghiền, thay thế tấm lót ray bị mòn | Phục hồi, lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 108 | Thay tấm chống mài mòn máng chute cấp liệu chính | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 3,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 109 | Thay thế tấm hướng gió bị mòn | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 110 | Thay mới 03 vỏ Roller máy nghiền liệu | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 75 | Hạng mục 122RM01 |
| 111 | Thay mới tấm lót bàn nghiền máy nghiền liệu | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 26,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 112 | Hàn vá nắp đậy bàn nghiền | Hàn vá thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 113 | Thay thế bảo dưỡng xilanh nâng hạ con lăn máy nghiền | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 13,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 114 | Thay thế vòng bi tay ngàm xilanh máy nghiền liệu | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 115 | Thay thế các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 116 | Thay thế tấm bảo vệ con lăn | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 117 | Thay thế bạt làm kín cổ con lăn máy nghiền | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 1 | Hạng mục 122RM01 |
| 118 | Hiệu chỉnh Stopper | Hiệu chỉnh thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 119 | Thay thế tấm lót vách bàn nghiền bị mòn thủng | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 120 | Thay thế khung dao và lưỡi dao gạt liệu hồi to nhỏ | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 4 | Hạng mục 122RM01 |
| 121 | Thay thế vách chute hồi lưu liệu máy nghiền | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 122 | Thay thế tấm lót máng chute chữ Y | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 3,5 | Hạng mục 122RM01 |
| 123 | Gia công các tấm lót, các chi tiết thiết bị của máy nghiền liệu | Gia công thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 2 | Hạng mục 122RM01 |
| 124 | Thay mới cánh động phân ly | Lắp đặt thiết bị Máy nghiền liệu | Tấn | 1,6 | Hạng mục 122RM01 |
| 125 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 173 | Hạng mục 122RM01 |
| 126 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 6 | Hạng mục 122SR01 |
| 127 | Tháo cánh tĩnh, cánh động phân ly mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị cánh phân ly | Tấn | 6 | Hạng mục 122SR01 |
| 128 | Lắp cánh tĩnh, cánh động phân ly mòn thủng | Lắp đặt thiết bị cánh phân ly | Tấn | 6 | Hạng mục 122SR01 |
| 129 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 6 | Hạng mục 122SR01 |
| 130 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 15,8 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 131 | Tháo xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 | Tháo dỡ thiết bị xích cào | Tấn | 9,5 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 132 | Tháo nhông chủ động, bị động xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 | Tháo dỡ thiết bị xích cào | Tấn | 2,8 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 133 | Thay thế mới xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 | Lắp đặt thiết bị xích cào | Tấn | 10 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 134 | Thay thế nhông chủ động, bị động xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 | Lắp đặt thiết bị xích cào | Tấn | 3 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 135 | Thay thế ray, vỏ đáy hộp xích cào hạng mục 122CV01,02,03,04 | Lắp đặt thiết bị xích cào | Tấn | 1,5 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 136 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 15,8 | Hạng mục 122CV01,02,03,04 |
| 137 | Tháo kiểm tra thay mới bạt air slide | Tháo dõ thiết bị | Tấn | 7,5 | Hạng mục 122AS11,12,21,31 |
| 138 | Lắp kiểm tra thay mới bạt air slide | Lắp đặt thiết bị | Tấn | 7,5 | Hạng mục 122AS11,12,21,31 |
| 139 | Tháo kiểm tra, thay mới bạt air slide | Tháo dõ thiết bị | Tấn | 4,5 | Hạng mục 131AS01, 131PD01 |
| 140 | Thay mới bạt air slide | Lắp đặt thiết bị | Tấn | 4,5 | Hạng mục 131AS01, 131PD01 |
| 141 | Tháo vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ | Tháo dỡ thiết bị quạt công nghệ | Tấn | 11,5 | Hạng mục 122FN06 |
| 142 | Lắp vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ | Lắp đặt thiết bị quạt công nghệ | Tấn | 11,5 | Hạng mục 122FN06 |
| 143 | Tháo vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ | Tháo dỡ thiết bị quạt công nghệ | Tấn | 8,5 | Hạng mục 122FN07 |
| 144 | Lắp vòng bi chủ động bị động quạt công nghệ | Lắp đặt thiết bị quạt công nghệ | Tấn | 8,5 | Hạng mục 122FN07 |
| 145 | Kiểm tra tình trạng búa gõ | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ Hạng mục 122EP01 (Nhân công 4,0/7) | Công | 15 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ Hạng mục 122EP01 |
| 146 | Kiểm tra tình trạng cực thu, phóng | Dùng kiểm tra, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 (Nhân công 4,0/7) | Công | 20 | Dùng kiểm tra, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 147 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 5 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 148 | Đá cắt, đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 3 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 149 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 150 | Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Tấn | 1,3 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 151 | Khóa giáo (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Cái | 250 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 152 | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Cái | 10 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 153 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 2 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 154 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 155 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 2 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 156 | Máy xiết bulông 1,05kW | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 157 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 3 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 158 | Cần cẩu bánh hơi 63T | Máy thi công | Ca | 0,5 | Dùng kiểm tra, xử lý búa gõ, xử lý cực thu, cực phóng Hạng mục 122EP01 |
| 159 | Thay mới đường ống nước tháp điều hòa | Lắp đặt thiết bị đường ống nước tháp điều hòa | Tấn | 3,5 | Hạng mục 122CDP |
| 160 | Thay mới đường ống nước tháp điều hòa | Lắp đặt thiết bị đường ống nước tháp điều hòa | Tấn | 3,5 | Hạng mục 122CDP |
| 161 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 5,5 | Hạng mục 131BE01 |
| 162 | Tháo lớp lót tang chủ động gầu nâng, bu lông gầu, gầu bị mòn thủng | Tháo dỡ thiết bị gầu nâng | Tấn | 3 | Hạng mục 131BE01 |
| 163 | Tháo vòng bi tang bị động gầu nâng, trục pully bị động | Tháo dỡ thiết bị gầu nâng | Tấn | 2,5 | Hạng mục 131BE01 |
| 164 | Thay thế lớp lót tang chủ động gầu nâng, kiểm tra siết bu lông gầu, thay thế gầu bị mòn thủng | Lắp đặt thiết bị gầu nâng | Tấn | 3 | Hạng mục 131BE01 |
| 165 | Thay thế vòng bi tang bị động gầu nâng, thay mới trục pully bị động | Lắp đặt thiết bị gầu nâng | Tấn | 2,5 | Hạng mục 131BE01 |
| 166 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 5,5 | Hạng mục 131BE01 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 928.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 928.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: Có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi