Gói thầu: In ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 18:22:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 783,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật, phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án Da liễu | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bệnh án (Mắt chấn thương) | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước) | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án Nội trú Phục hồi chức năng | 750 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền | 1.200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án Nhi khoa | 3.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bệnh án Răng hàm mặt | 1.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bệnh án Tai mũi họng | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bệnh án Sản khoa | 900 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bệnh án Sơ sinh | 900 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bệnh án Phụ khoa | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bệnh án tâm thần | 1.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bệnh án Tay chân miệng | 150 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bệnh án Truyền nhiễm | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bệnh án Hồi sức cấp cứu | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bệnh án Ngoại khoa | 17.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bệnh án Nội khoa | 10.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bệnh án Ngoại trú | 10.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bệnh án Ngoại trú | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bệnh án Ung Bướu | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bệnh án Ung Bướu | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bệnh án Thần kinh | 2.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bệnh án Thận nhân tạo | 1.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bệnh án Nạo phá thai | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bệnh án Tâm thần cộng đồng | 150 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bìa bệnh án | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 1.500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cam kết sử dụng thuốc gây nghiện cho người bệnh | 500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đơn đề nghị dùng thuốc gây nghiện | 1.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy ra viện | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đơn thuốc | 20.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đơn thuốc | 6.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật và GMHS | 22.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phiếu cam kết | 30.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phiếu đề nghị thử test | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy chứng nhận thương tích | 200 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy chứng nhận bị tổn thương do tai nạn lao động | 500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy chuyển tuyến | 1.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy duyệt phẫu thuật/thủ thuật | 15.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy hẹn tái khám | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 10.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 50.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phiếu đăng ký sử dụng phòng tự nguyện | 1.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phiếu thanh toán xét nghiệm sàng lọc máu | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phiếu theo dõi ga rô cấp cứu | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 10.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phiếu theo dõi sai số kết quả nội kiểm tra | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phiếu thủ thuật | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 3.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phiếu khám bệnh vào viện | 25.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 50.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phiếu chăm sóc | 60.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kế hoạch chăm sóc | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Phiếu theo dõi thời gian sử dụng oxy thở | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 30.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tờ điều trị | 100.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tờ điều trị (TNT) | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 30.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Trích biên bản hội chẩn | 25.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Biểu đồ Levey-Jennings | 1.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phiếu theo dõi kết quả nội kiểm tra | 500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cam kết truyền máu toàn phần (Dành cho người nhà bệnh nhân) | 300 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bảng hỏi tình trạng sức khỏe người hiến máu | 500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | 500 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sổ nhập và phát máu | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sổ theo dõi máu tình nguyện | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sổ theo dõi máu người nhà | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bệnh án cấp cứu ngoại viện | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 25.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 120.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 25.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phiếu khám gây mê trước mổ | 20.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 12.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ của điều dưỡng | 20.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | 1.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 1.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Phiếu xét nghiệm huyết-tủy đồ | 400 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đơn đề nghị thanh toán chế độ truyền máu | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Phiếu kiểm tra | 2.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 60 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ khám bệnh | 10.000 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 10.000 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sổ bàn giao test | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phiếu giao nhận dụng cụ bẩn | 40 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phiếu giao nhận dụng cụ sạch | 40 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sổ bệnh nhân mượn đồ vải | 80 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Phiếu mượn đồ vải | 500 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Phiếu giao nhận dụng cụ | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sổ bàn giao trực tổ tiệt khuẩn | 15 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sổ kiểm tra, kiểm soát nhiễm khuẩn | 60 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn | 25 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Sổ nhật ký máy tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ướt | 4 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sổ nhật ký máy tiệt khuẩn bằng khí EO | 4 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sổ giao nhận dụng cụ bẩn nhà mổ | 15 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sổ giao nhận dụng cụ sạch nhà mổ | 15 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sổ giao nhận đồ vải sạch | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sổ giao nhận đồ vải sạch cho tiệt khuẩn | 12 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Sổ giao nhận đồ vải bẩn | 12 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Phiếu giao nhận đồ vải | 200 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sổ theo dõi lưu lượng nước | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sổ nhật ký vận hành công nghệ không đốt | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sổ theo dõi nhật trình xe tải vận chuyển chất thải rắn nguy hại | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ bàn giao trực (khu XLCT) | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sổ báo cáo công tác hàng tháng | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sổ báo cáo sử dụng VTYTTH | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc kiểm soát đặc biệt | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sổ theo dõi thiết bị | 100 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sổ báo làm thêm giờ | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sổ biên bản bình bệnh án | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sổ biên bản hội chẩn | 400 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sổ họp giao ban | 40 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 25 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm huyết học | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm sinh hóa | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sổ trả kết quả Xét nghiệm | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sổ trả kết quả xét nghiệm Nội trú | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sổ xét nghiệm | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sổ trả hồ sơ bệnh án | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sổ thường trực | 70 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Sổ giao ban Bác sỹ | 40 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sổ giao ban Điều dưỡng | 40 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Khoa XN) | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Sổ khám thai | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất/ vật tư tiêu hao | 60 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Sổ gốc đơn thuốc "H" | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Sổ gốc đơn thuốc "N" | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Sổ theo dõi phản ứng nguy cơ có hại của thuốc ADR | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học sáng kiến cải tiến kỹ thuật | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sổ nhật ký sửa chữa thiết bị y tế | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Sổ nhật ký vận hành thiết bị X-quang | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Sổ trả kết quả chẩn đoán hình ảnh | 80 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sổ thủ thuật | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sổ phẫu thuật | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Sổ kiểm tra | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Sổ đẻ | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sổ phá thai | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Sổ sai sót chuyên môn | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Sổ theo dõi đường dây nóng | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Sổ lý lịch máy | 100 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Sổ vận hành máy | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Sổ điều chuyển giường | 20 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sổ nhật ký sửa chữa | 30 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sổ theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cá nhân | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Sổ tai nạn nghề nghiệp | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sổ tổng hợp y lệnh hàng ngày | 100 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Sổ theo dõi tử vong | 2 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 3 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sổ cấp giấy báo tử | 3 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Phiếu cấp phát VPP, VRT cho người bệnh | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 50 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sổ pha QC | 10 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sổ cập nhật sai sót sự cố | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sổ theo dõi sai số kết quả nội kiểm tra | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Sổ kiểm nhập thuốc (khoa dược) | 25 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Sổ bàn giao hóa đơn | 15 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Sổ theo dõi nhập xuất tồn thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ | 5 | Quyển | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Túi đựng phim CT | 30.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Túi đựng phim XQ chẩn đoán hình ảnh | 70.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ mỹ thuật, phụ trách công nghệ in | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Thợ in | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi