Gói thầu: In ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851686-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu In ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210750275
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 18:22:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 783,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ mỹ thuật, phụ trách công nghệ in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án Da liễu500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bệnh án (Mắt chấn thương)500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bệnh án Mắt (Bán phần trước)1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bệnh án Nội trú Phục hồi chức năng750CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bệnh án Nhi khoa3.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bệnh án Răng hàm mặt1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bệnh án Tai mũi họng2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bệnh án Sản khoa900CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bệnh án Sơ sinh900CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bệnh án Phụ khoa1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bệnh án tâm thần1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bệnh án Tay chân miệng150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bệnh án Truyền nhiễm2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bệnh án Hồi sức cấp cứu2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bệnh án Ngoại khoa17.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bệnh án Nội khoa10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bệnh án Ngoại trú10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bệnh án Ngoại trú500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bệnh án Ung Bướu2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bệnh án Ung Bướu2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bệnh án Thần kinh2.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bệnh án Thận nhân tạo1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bệnh án Nạo phá thai200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bệnh án Tâm thần cộng đồng150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bìa bệnh án1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Biểu đồ chuyển dạ2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh1.500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cam kết sử dụng thuốc gây nghiện cho người bệnh500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đơn đề nghị dùng thuốc gây nghiện1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Giấy ra viện2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đơn thuốc20.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đơn thuốc6.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật và GMHS22.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Phiếu cam kết30.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Phiếu đề nghị thử test2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Phiếu khám chuyên khoa10.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Giấy chứng nhận phẫu thuật5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Giấy chứng nhận thương tích200TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Giấy chứng nhận bị tổn thương do tai nạn lao động500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Giấy chuyển tuyến1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Giấy duyệt phẫu thuật/thủ thuật15.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Giấy hẹn tái khám5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Phiếu phẫu thuật thủ thuật10.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng50.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Phiếu đăng ký sử dụng phòng tự nguyện1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Phiếu thanh toán xét nghiệm sàng lọc máu2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Phiếu theo dõi ga rô cấp cứu2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh10.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Phiếu theo dõi sai số kết quả nội kiểm tra5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Phiếu thủ thuật5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết3.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Phiếu khám bệnh vào viện25.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Phiếu theo dõi chức năng sống50.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Phiếu chăm sóc60.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Kế hoạch chăm sóc5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Phiếu theo dõi thời gian sử dụng oxy thở5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Phiếu theo dõi truyền dịch30.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Tờ điều trị100.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Tờ điều trị (TNT)5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Phiếu khai thác tiền sử dị ứng30.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Trích biên bản hội chẩn25.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Trích biên bản kiểm điểm tử vong500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Biểu đồ Levey-Jennings1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Phiếu theo dõi kết quả nội kiểm tra500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Cam kết truyền máu toàn phần (Dành cho người nhà bệnh nhân)300TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Bảng hỏi tình trạng sức khỏe người hiến máu500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Sổ nhập và phát máu5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Sổ theo dõi máu tình nguyện5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Sổ theo dõi máu người nhà5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bệnh án cấp cứu ngoại viện50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu25.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh120.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh5.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh25.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Phiếu khám gây mê trước mổ20.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bảng kiểm an toàn phẫu thuật12.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ của điều dưỡng20.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Phiếu xét nghiệm sinh hóa1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Phiếu xét nghiệm huyết học1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Phiếu xét nghiệm huyết-tủy đồ400TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Đơn đề nghị thanh toán chế độ truyền máu2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Phiếu kiểm tra2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện60QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Sổ khám bệnh10.000QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Sổ khám sức khỏe định kỳ10.000QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Sổ bàn giao dụng cụ thường trực30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Sổ bàn giao thuốc thường trực30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Sổ bàn giao bệnh nhân50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Sổ bàn giao người bệnh vào khoa20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Sổ bàn giao test20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Phiếu giao nhận dụng cụ bẩn40QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Phiếu giao nhận dụng cụ sạch40QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Sổ bệnh nhân mượn đồ vải80QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Phiếu mượn đồ vải500QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Phiếu giao nhận dụng cụ50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Sổ bàn giao trực tổ tiệt khuẩn15QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Sổ kiểm tra, kiểm soát nhiễm khuẩn60QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn25QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Sổ nhật ký máy tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ướt4QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Sổ nhật ký máy tiệt khuẩn bằng khí EO4QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Sổ giao nhận dụng cụ bẩn nhà mổ15QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Sổ giao nhận dụng cụ sạch nhà mổ15QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Sổ giao nhận đồ vải sạch30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Sổ giao nhận đồ vải sạch cho tiệt khuẩn12QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Sổ giao nhận đồ vải bẩn12QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Phiếu giao nhận đồ vải200QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Sổ theo dõi lưu lượng nước2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Sổ nhật ký vận hành công nghệ không đốt2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Sổ theo dõi nhật trình xe tải vận chuyển chất thải rắn nguy hại2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Sổ bàn giao trực (khu XLCT)2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Sổ báo cáo công tác hàng tháng20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Sổ báo cáo sử dụng VTYTTH20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc kiểm soát đặc biệt20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Sổ theo dõi thiết bị100QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Sổ báo làm thêm giờ10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Sổ biên bản bình bệnh án20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Sổ biên bản hội chẩn400QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Sổ họp giao ban40QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Sổ bình phiếu chăm sóc25QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Sổ ghi kết quả xét nghiệm huyết học20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Sổ ghi kết quả xét nghiệm sinh hóa20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Sổ trả kết quả Xét nghiệm20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Sổ trả kết quả xét nghiệm Nội trú20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Sổ xét nghiệm50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Sổ trả hồ sơ bệnh án10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Sổ thường trực70QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Sổ giao ban Bác sỹ40QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Sổ giao ban Điều dưỡng40QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Khoa XN)20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Sổ giao và nhận bệnh phẩm50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Sổ khám thai5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất/ vật tư tiêu hao60QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Sổ gốc đơn thuốc "H"2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Sổ gốc đơn thuốc "N"2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Sổ theo dõi phản ứng nguy cơ có hại của thuốc ADR2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Sổ mời hội chẩn50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học sáng kiến cải tiến kỹ thuật10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Sổ công tác chỉ đạo tuyến10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Sổ nhật ký sửa chữa thiết bị y tế30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Sổ nhật ký vận hành thiết bị X-quang20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Sổ trả kết quả chẩn đoán hình ảnh80QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Sổ thủ thuật30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Sổ phẫu thuật30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Sổ kiểm tra30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Sổ đẻ5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Sổ phá thai5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Sổ sai sót chuyên môn20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Sổ theo dõi đường dây nóng2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Sổ lý lịch máy100QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Sổ vận hành máy50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Sổ điều chuyển giường20QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Sổ nhật ký sửa chữa30QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Sổ theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cá nhân10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Sổ tai nạn nghề nghiệp10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Sổ tổng hợp y lệnh hàng ngày100QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Sổ theo dõi tử vong2QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Sổ biên bản kiểm điểm tử vong3QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Sổ cấp giấy báo tử3QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Phiếu cấp phát VPP, VRT cho người bệnh10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Sổ chẩn đoán hình ảnh50QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Sổ pha QC10QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Sổ cập nhật sai sót sự cố5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Sổ theo dõi sai số kết quả nội kiểm tra5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Sổ kiểm nhập thuốc (khoa dược)25QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Sổ bàn giao hóa đơn15QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Sổ theo dõi nhập xuất tồn thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Túi đựng phim CT30.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Túi đựng phim XQ chẩn đoán hình ảnh70.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ mỹ thuật, phụ trách công nghệ in 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên33
2 Thợ in 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ in trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->