Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu,hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM lộ raAn Thới Đông, lộ ra Bình Khánh mạch 2 và cải tạo lưới trung thế xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836613-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu,hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM lộ raAn Thới Đông, lộ ra Bình Khánh mạch 2 và cải tạo lưới trung thế xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ”
Số hiệu KHLCNT 20210836551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 17:46:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,065,713,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III;đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai)côngtrìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Tấm
2boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
3collier DK150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
4giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
5ống thép mạ d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Mét
6ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Cuộn
2Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Tấm
3boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.634Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.650Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53Cái
6boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
7boulon thép mạ có đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Cái
8boulon thép mạ có đai ốc 20*90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.480Cái
9boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.107Cái
10boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
11boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Cái
12Boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
13Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17.615,904Mét
14Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.785,006Mét
15cáp nhôm trần ac 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.416,8066Kg
16cáp nhôm trần ac 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.243,6997Kg
17cáp nhôm trần ac 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50,0004Kg
18Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Mét
19Cáp đồng bọc 24kV 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
20Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.175,56Kg
21Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
22Chụp đầu cực FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
23cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cái
24cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
25Cosse ép cu-al 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
26cosse ép cu-al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
27Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Cái
28Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Bộ
29fuse link 20kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
30fuse link 15kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
31fuse link 8kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
32fuse link 3kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
33Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.163Bộ
34g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.141Cái
35g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.197Cái
36g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106Cái
37g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv150mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.289Cái
38g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
39g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
40giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186Bộ
41giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.214Bộ
42giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
43Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Bộ
44giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
45giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
46kẹp quai ép 2/oChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
47kẹp quai ép 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
48kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
49kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
50kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Cái
51kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
52Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
53kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.182Cái
54móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.840Cái
55Nắp chụp đầu cực dưới FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
56ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Mét
57sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.196Cái
58thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
59thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.129Cái
60Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.502Cái
61Thép tấm 200*200*6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.721,4kg
62Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Lọ
63uclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.196Cái
64xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.251Cái
65xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.129Cái
66Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG LIVE LINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
2boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
3boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
6boulon thép mạ có đai ốc 20*90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
7boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
8boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
9boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
10g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
11g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
12giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
13giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Bộ
14kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
15kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
16kẹp quai ép 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
17kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
18móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
19Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
20Thép tấm 200*200*6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.172,14kg
21xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
D CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Biển báo an toànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
2bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Tấm
3băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cuộn
4boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
6Bộ giàn đà trạm trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Mét
8Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47,52Kg
9Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93Mét
10Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Mét
11Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.112Mét
12cáp đồng bọc 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
13co pvc đk 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
14co pvc đk 34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
15Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
16cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Cái
17cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
18cosse ép cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
19cosse cu-al cáp abc 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
20Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
21Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Bộ
22fuse link 12kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
23fuse link 8kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
24fuse link 6kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
25g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
26kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
27ống nhựa pvc đk 114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Mét
28ống nhựa pvc đk 34mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
29ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Mét
30thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
31Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
32Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Lọ
33vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
34xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
35Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cuộn
2Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
3bịt đầu cáp abc 50-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
4Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Cái
5Boulon móc cáp ABC 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Cái
6Boulon móc cáp abc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23Cái
7Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.446,76Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.124Mét
9cáp đồng duplex 2*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.120Mét
10Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,16Kg
11Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
12Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
13Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Cái
14kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Cái
15ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Mét
16ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
17Nối IPC 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
18Nối IPC 95-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.179Cái
G CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.394,94Mét
2Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154,77Mét
H CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TKHOAN RO BOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống HDPE phẳng D180/16,4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.001,92Mét
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp DS 3P 24kV - 630A odChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ 3 pha
2Lắp LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ 3 pha
3Lắp LA 18kV 10kA (loại class 3)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 3 pha
4Lắp LBFCO 24kV-200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 3 pha
5Lắp LBFCO 24kV-200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 1 pha
6Lắp FCO 24kV-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ 3 pha
7Lắp FCO 24kV-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 1 pha
8Tháo dỡ lắp lại Recloser 24 kV -630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
9Tháo dỡ lắp lại máy biến áp 1 pha - KVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
10Tháo dỡ lắp lại biến dòng trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
11Tháo dỡ lắp lại biến điện áp trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
12Tháo dỡ lắp lại tụ bù trung thế 100 kvarChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
13Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24 kV -200A bộ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
14Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24 kV -100A bộ 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
15Tháo dỡ thu hồi FCO 24 kV -100A bộ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,3333bộ
16Tháo dỡ thu hồi FCO 24 kV -100A bộ 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
17Tháo dỡ thu hồi LA18kV -10kA bộ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18bộ
18Tháo dỡ thu hồi DS24kV -630A bộ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Dựng trụ BTLT 16m đôi -11kN (loại 2 đoạn ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trụ
2Dựng trụ BTLT 16m đơn -9,2kN(loại 2 đoạn ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.99Trụ
3Dựng trụ BTLT 14m đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Trụ
4Dựng trụ BTLT 14m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Trụ
5Lắp tiếp địa lặp lại trung thế (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26VT
6Lắp tiếp địa chống sét van (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15VT
7Lắp tiếp địa thiết bị trung thế (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17VT
8Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
9Lắp bộ xà cân kép 2,4m loại 2 (trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Bộ
10Lắp bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.85Bộ
11Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Bộ
12Lắp bộ xà lệch đơn 2,0m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71Bộ
13Lắp bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Bộ
14Lắp bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
15Kéo rải cáp nhôm bọc AXVs240mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9.135,246Mét
16Kép rải cáp nhôm bọc AXVs150mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17.615,904Mét
17Kéo rải cáp nhôm bọc AXVs50mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.785,006Mét
18Kép rải cáp nhôm trần AC120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.008,082Mét
19Kép rải cáp nhôm trần AC95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5.842,968Mét
20Lắp cáp nhôm trần AC50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.250,002Mét
21Kéo rải cáp đồng bọc 25mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Mét
22Kéo rải cáp đồng bọc 50mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
23Lắp sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.008Cái
24Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.170Cái
25Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
26lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 150mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.152Cái
27Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 150mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
28Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 50mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
29Lắp bộ Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.196Cái
30Ép cosse Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
31Ép cosse Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
32Ép Cosse Cu/Al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
33Ép cosse Cu/Al 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
34Lắp giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.163Bộ
35Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34cột
36Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37cột
37Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109cột
38Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35cột
39Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,918km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,7953km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,386km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm bọc ACV 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,024km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng bọc 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,117km
44Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
45Tháo dỡ, thu hồi bộ xà lệch 2m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16bộ
46Tháo dỡ, thu hồi bộ xà lệch 2m kép trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5bộ
47Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,4m kép trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
48Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,4m kép trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41bộ
49Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,4m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93bộ
50Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,8m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
51Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24 kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.466bộ
52Tháo dỡ, thu hồi sứ treo polymer 24 kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.188bộ
53Tháo dỡ, thu hồi uclevicChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Kéo rải cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.326m
2Kéo rải cáp ngầm TT 1 lõi M240mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.264,4m
3Lắp ống thép mạ kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Ống
4Lắp ống thép mạ kẽm d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Ống
5Tháo dỡ lắp lại cáp ngầm trung thế 3M240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.142,8m
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A điều chỉnh dòng định mức + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
2Lắp LA 18kV - 10kA + Nắp chụpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ 3 pha
3Lắp FCO polymer 24kV - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ 3 pha
4Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 22/0,4 kV-400KVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
5Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 12,7/0,4 kV-100KVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
6Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 12,7/0,4 kV-50KVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Máy
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo nguy hiểm…)
1Láp bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Lăp bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Láp bộ giàn đà trạm trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Láp sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
5Lắp Ống PVC Φ114 (m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Mét
6Lắp ống PVC Φ34 (m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
7Lắp đặt cáp nhị thứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Vị trí
8Lắp cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Mét
9Lắp cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.112Mét
10Lắp cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 (m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93Mét
11Lắp cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Mét
12Ép cosse Cu/Al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
13Ép cosse Cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
14Ép cosse Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
15Ép Cosse Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
16Lăp tiếp địa chống sét van (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8VT
17Lắp tiếp địa thiết bị trạm (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8VT
18Tháo dỡ, sử dụng lại biến dòng hạ thế 600/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
19Tháo dỡ, sử dụng lại biến dòng hạ thế 500/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
20Tháo dỡ, sử dụng lại biến dòng hạ thế 250/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
21Tháo dỡ, sử dụng lại công tơ đo đếmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
22Tháo dỡ, sử dụng lại giá đở MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7bộ
23Tháo dỡ, thu hồi thùng cầu dao hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4bộ
24Tháo dỡ, thu hồi MCCB 250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
25Tháo dỡ, thu hồi bộ xà tramh trụ PIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo rải cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.446,76Mét
2Kép rải cáp duplex 2x10mm2 (đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.120Mét
3Lắp trụ BTLT 8,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Trụ
4Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế (ngoài thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
5Phụ kiện lắp dominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Bộ
6Tháo dỡ, sử dụng lại hộp dominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1t/bộ
7Tháo dỡ, thu hồi cáp ACBC4*50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3224km
O LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TẤM ĐAN BÊ TÔNG VÀ GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,225m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0135100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0266tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
5Lắp gối đỡ nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.174cái
P LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84,4610m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,435100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,93m3
4Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,183100m3
Q LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150, HDPE Ø 130/100
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,54100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,88100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.152,64m2
4Nền đắp cát K ≥ 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,152100m3
5Vải địa kỹ thuật ngăn cáchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,863100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.848m
7Cấp phối đá dăm loại I, dày 25,0cm, K ≥ 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,739100m3
8Cấp phối đá dăm loại II, dày 30,0cm, K ≥ 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,726100m3
9Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm;Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,419100m2
10Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,419100m2
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,419100m2
12Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,932100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,254100m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,254100m2
15Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19cọc
16Gắn cọc mốc bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11cọc
R LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật liệu ống HDPE phẳng D180/16,4
1Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,92100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 180mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,92100m
S LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC BẢNG BÁO HIỆU CÁP NGẦM VƯỢT SÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục (chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cột
2Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 mac 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,82m3
3Đào đất hố thế sâu >1m diện tích taluy hoá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m3
4Ống sắt tráng kẽm d200 (Bao gồm sơn ngoài thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.43,2mét
5Băng báo hiệu cáp ngầm băng sông (bao gồm sơn, khung sắt và phụ kiện bulong gắn vào trụ sắt)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
6Băng báo hiệu phạm vi an toàn và cắm neo thuyền (bao gồm sơn, khung sắt và phụ kiện bulong gắn vào trụ sắt)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
7Khớp nối trụ thép (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
8Bulong VRS 16x800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18cái
T LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ TRUNG HẠ THẾ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, gia cố cừ tràm móng trụ trung thế…)
1Làm móng trụ đơn 14m loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Móng
2Làm móng trụ đơn 14m loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Móng
3Làm móng trụ đôi 14m loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Móng
4Làm móng trụ đôi 14m loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Móng
5Làm móng lọ mực trụ đơn 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Móng
6Làm móng lọ mực trụ đôi 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Móng
7Làm móng trụ đơn 16m loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Móng
8Làm móng trụ đơn 16m loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Móng
9Làm móng trụ đôi 16m loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Móng
10Làm móng trụ đôi 16m loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Móng
11Làm móng lọ mực trụ đôi 16mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Móng
12Làm móng trụ đơn 8,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Móng
U CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 45 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
2Chi phí máy phát công suất 150 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6máy
3Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
4Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3máy
V BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.824.485.543 đồng1Khóan
W CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
X CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1Chi phí phân luồng giao thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III;đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai)côngtrìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->