Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu,hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM lộ raAn Thới Đông, lộ ra Bình Khánh mạch 2 và cải tạo lưới trung thế xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu,hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM lộ raAn Thới Đông, lộ ra Bình Khánh mạch 2 và cải tạo lưới trung thế xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:46:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,065,713,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III;đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai)côngtrìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Tấm |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 3 | collier DK150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 4 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 5 | ống thép mạ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 6 | ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cuộn |
| 2 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tấm |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 634 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 650 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 7 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 20*90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 480 | Cái |
| 9 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Cái |
| 10 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 11 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 12 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.615,904 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 785,006 | Mét |
| 15 | cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.416,8066 | Kg |
| 16 | cáp nhôm trần ac 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.243,6997 | Kg |
| 17 | cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,0004 | Kg |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,56 | Kg |
| 21 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 23 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 24 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu-al 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 26 | cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 27 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Bộ |
| 29 | fuse link 20k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 30 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 31 | fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 32 | fuse link 3k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 33 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Bộ |
| 34 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Cái |
| 35 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | Cái |
| 36 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 37 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv150m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 289 | Cái |
| 38 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 39 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 40 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Bộ |
| 41 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Bộ |
| 42 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 43 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 44 | giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 45 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 46 | kẹp quai ép 2/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | kẹp quai ép 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 48 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 49 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 50 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 51 | kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 52 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 53 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Cái |
| 54 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 840 | Cái |
| 55 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 56 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Mét |
| 57 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 58 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 59 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Cái |
| 60 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 502 | Cái |
| 61 | Thép tấm 200*200*6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.721,4 | kg |
| 62 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Lọ |
| 63 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 64 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 251 | Cái |
| 65 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Cái |
| 66 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG LIVE LINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 20*90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 7 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 12 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 13 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 14 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 15 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | kẹp quai ép 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 17 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 18 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 20 | Thép tấm 200*200*6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172,14 | kg |
| 21 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 3 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cuộn |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,52 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 12 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 13 | co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 14 | co pvc đk 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 17 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Bộ |
| 22 | fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 24 | fuse link 6k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 27 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 28 | ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 29 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 30 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 32 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Lọ |
| 33 | vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 34 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cuộn |
| 2 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 3 | bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 4 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 7 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 446,76 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Mét |
| 9 | cáp đồng duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.120 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,16 | Kg |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 14 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 15 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 16 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 17 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Cái |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.394,94 | Mét |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154,77 | Mét |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TKHOAN RO BOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE phẳng D180/16,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.001,92 | Mét |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV - 630A od | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA (loại class 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 1 pha |
| 6 | Lắp FCO 24kV-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp FCO 24kV-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 1 pha |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại Recloser 24 kV -630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp lại máy biến áp 1 pha - KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lắp lại biến dòng trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lắp lại biến điện áp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lắp lại tụ bù trung thế 100 kvar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24 kV -200A bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24 kV -100A bộ 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi FCO 24 kV -100A bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3333 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi FCO 24 kV -100A bộ 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi LA18kV -10kA bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi DS24kV -630A bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 16m đôi -11kN (loại 2 đoạn ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 16m đơn -9,2kN(loại 2 đoạn ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Trụ |
| 5 | Lắp tiếp địa lặp lại trung thế (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | VT |
| 6 | Lắp tiếp địa chống sét van (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | VT |
| 7 | Lắp tiếp địa thiết bị trung thế (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | VT |
| 8 | Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ xà cân kép 2,4m loại 2 (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ xà lệch đơn 2,0m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 14 | Lắp bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Kéo rải cáp nhôm bọc AXVs240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.135,246 | Mét |
| 16 | Kép rải cáp nhôm bọc AXVs150mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.615,904 | Mét |
| 17 | Kéo rải cáp nhôm bọc AXVs50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 785,006 | Mét |
| 18 | Kép rải cáp nhôm trần AC120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.008,082 | Mét |
| 19 | Kép rải cáp nhôm trần AC95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.842,968 | Mét |
| 20 | Lắp cáp nhôm trần AC50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250,002 | Mét |
| 21 | Kéo rải cáp đồng bọc 25mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp đồng bọc 50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 23 | Lắp sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.008 | Cái |
| 24 | Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 25 | Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 26 | lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 150mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Cái |
| 27 | Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 150mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 28 | Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 29 | Lắp bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 30 | Ép cosse Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | Ép cosse Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Ép Cosse Cu/Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 33 | Ép cosse Cu/Al 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 34 | Lắp giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cột |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | cột |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | cột |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | cột |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,918 | km |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,7953 | km |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,386 | km |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm bọc ACV 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | km |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,117 | km |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà lệch 2m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà lệch 2m kép trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,4m kép trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,4m kép trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,4m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà 2,8m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 466 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi sứ treo polymer 24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi uclevic | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.326 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm TT 1 lõi M240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.264,4 | m |
| 3 | Lắp ống thép mạ kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Ống |
| 4 | Lắp ống thép mạ kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Ống |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại cáp ngầm trung thế 3M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142,8 | m |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A điều chỉnh dòng định mức + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV - 10kA + Nắp chụp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp FCO polymer 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 22/0,4 kV-400KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 12,7/0,4 kV-100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 6 | Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 12,7/0,4 kV-50KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Máy |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo nguy hiểm…) | |||
| 1 | Láp bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lăp bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Láp bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Láp sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Lắp Ống PVC Φ114 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 6 | Lắp ống PVC Φ34 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vị trí |
| 8 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 9 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 10 | Lắp cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Mét |
| 11 | Lắp cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 12 | Ép cosse Cu/Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 13 | Ép cosse Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 14 | Ép cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 15 | Ép Cosse Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 16 | Lăp tiếp địa chống sét van (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | VT |
| 17 | Lắp tiếp địa thiết bị trạm (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | VT |
| 18 | Tháo dỡ, sử dụng lại biến dòng hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ, sử dụng lại biến dòng hạ thế 500/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ, sử dụng lại biến dòng hạ thế 250/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ, sử dụng lại công tơ đo đếm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ, sử dụng lại giá đở MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi thùng cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi MCCB 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi bộ xà tramh trụ PI | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 446,76 | Mét |
| 2 | Kép rải cáp duplex 2x10mm2 (đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.120 | Mét |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Trụ |
| 4 | Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế (ngoài thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, sử dụng lại hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | t/bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ACBC4*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3224 | km |
| O | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TẤM ĐAN BÊ TÔNG VÀ GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0266 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 5 | Lắp gối đỡ nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | cái |
| P | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84,46 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,435 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,93 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,183 | 100m3 |
| Q | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150, HDPE Ø 130/100 | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,88 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152,64 | m2 |
| 4 | Nền đắp cát K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,863 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 848 | m |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 25,0cm, K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,739 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 30,0cm, K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,419 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,419 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,419 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,932 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,254 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,254 | 100m2 |
| 15 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cọc |
| 16 | Gắn cọc mốc bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cọc |
| R | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật liệu ống HDPE phẳng D180/16,4 | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,92 | 100m |
| S | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC BẢNG BÁO HIỆU CÁP NGẦM VƯỢT SÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục (chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cột |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,82 | m3 |
| 3 | Đào đất hố thế sâu >1m diện tích taluy hoá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m3 |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d200 (Bao gồm sơn ngoài thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,2 | mét |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm băng sông (bao gồm sơn, khung sắt và phụ kiện bulong gắn vào trụ sắt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 6 | Băng báo hiệu phạm vi an toàn và cắm neo thuyền (bao gồm sơn, khung sắt và phụ kiện bulong gắn vào trụ sắt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 7 | Khớp nối trụ thép (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 8 | Bulong VRS 16x800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| T | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ TRUNG HẠ THẾ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, gia cố cừ tràm móng trụ trung thế…) | |||
| 1 | Làm móng trụ đơn 14m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Móng |
| 2 | Làm móng trụ đơn 14m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Móng |
| 3 | Làm móng trụ đôi 14m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 4 | Làm móng trụ đôi 14m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 5 | Làm móng lọ mực trụ đơn 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Móng |
| 6 | Làm móng lọ mực trụ đôi 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| 7 | Làm móng trụ đơn 16m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Móng |
| 8 | Làm móng trụ đơn 16m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Móng |
| 9 | Làm móng trụ đôi 16m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Móng |
| 10 | Làm móng trụ đôi 16m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 11 | Làm móng lọ mực trụ đôi 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 12 | Làm móng trụ đơn 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Móng |
| U | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 45 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| V | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.824.485.543 đồng | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| X | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III;đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai)côngtrìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi