Gói thầu: Xử lý thấm tường bê tông khu vực khe van vận hành tổ máy H1 – Công trình thủy điện Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xử lý thấm tường bê tông khu vực khe van vận hành tổ máy H1 – Công trình thủy điện Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 do EVN thu xếp cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:09:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,097,757,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa chống thấm đập các công trình thủy điện hoặc thủy lợi có liên quan đến công tác khoan bơm chất chống thấm bằng vật liệu gốc PU và có mặt bê tông chịu áp lực cột nước và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/8/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán.Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng trở lên.- Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/8/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng trở lên.- Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.- Có bản sao chứng thực chứng chỉ giám sát xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/8/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phổ thông. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và cam kết huy động của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm keo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm keo chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy mài bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Giáo treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo treo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xịt nước cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xịt nước cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý thấm tường bê tông khu vực khe van vận hành tổ máy H1 – Công trình thủy điện Bản Chát Xử lý thấm tường bê tông khu vực khe van vận hành tổ máy H1 – Công trình thủy điện Bản Chát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 do EVN thu xếp cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các Biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu phục vụ xét theo Tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm, Tiêu chí đánh giá về kỹ thuật tại Chương III HSMT. 3. Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty; các tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo pháp luật (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. 5. Trường hợp nhà thầu tham dự thuộc đối tượng hưởng ưu đãi thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh để được hương ưu đãi gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật, lao động nữ… 6. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với các vật tư, vật liệu chính nêu tại Bảng 2, Mục 3, Chương V thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Văn bản cam kết của nhà sản xuất/đại lý cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất/đại lý cung cấp cho tất cả các vật tư, vật liệu chính. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư một trong các tài liệu đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768. 6611 - Email của Ban Quản lý đầu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý chống thấm tường bê tông khu vực khe van vận hành tổ máy H1 | |||
| 1 | Lắp đặt giáo treo phục vụ thi công | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cắt đục bê tông dọc theo các vị trí thấm và mạch ngừng thi công rộng 5cm sâu 3cm | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ ø14, sâu 30cm, a 200, nghiêng 45 độ dọc theo các vị trí thấm và các mạch ngừng thi công. | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh sạc các lỗ khoan bằng nước sạch | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt các van bơm keo vào các lỗ khoan | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 6 | Đắp lớp vữa đóng rắn nhanh ngăn nước thấm tạm thời dày 1cm vào khe đã đục rộng 5cm | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 7 | Đắp lớp vữa phản áp dày 2cm vào khe đã đục | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Bơm chuyên dụng độ nhớt thấp vào các vị trí lắp đặt van bơm. | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | vị trí |
| 9 | Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | vị trí |
| 10 | Đục tẩy kỹ thuật bề mặt bê tông tường dày 1cm. | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 417,5 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông bằng máy mài cầm tay kết hợp máy xịt áp lực cao | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 417,5 | m2 |
| 12 | Trát lớp vữa rắn nhanh dày 3mm để ngăn ẩm. | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 417,5 | m2 |
| 13 | Trát lớp vữa sửa chữa chống thấm tính năng cao cho toàn bộ bề mặt tường dầy 1,5 cm. | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 417,5 | m2 |
| 14 | Quét lớp sơn chống thấm xi măng polime cho toàn bộ bề mặt đáy và thành tường. | Chi tiết trong Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 417,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa chống thấm đập các công trình thủy điện hoặc thủy lợi có liên quan đến công tác khoan bơm chất chống thấm bằng vật liệu gốc PU và có mặt bê tông chịu áp lực cột nước và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/8/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán.Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng trở lên.- Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/8/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng trở lên.- Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.- Có bản sao chứng thực chứng chỉ giám sát xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/8/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân phổ thông. | 10 | Có danh sách và cam kết huy động của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm keo chuyên dụng | Máy bơm keo chuyên dụng | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 5 |
| 3 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 5 |
| 4 | Máy mài bê tông | Máy mài bê tông | 5 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 5 |
| 6 | Giáo treo | Giáo treo | 2 |
| 7 | Máy xịt nước cao áp | Máy xịt nước cao áp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi