Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:02:00 đến ngày 2021-08-30 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,357,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2536228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.850.240.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.850.240.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.240.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.240.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;+ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (lớn hơn hoặc bằng) 0,8m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, máy san hoặc xe ban (lớn hơn hoặc bằng) 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng) 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi (lớn hơn hoặc bằng) 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng (lớn hơn hoặc bằng) 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung, lực rung (lớn hơn hoặc bằng) 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng) 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép (lớn hơn hoặc bằng) 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6558 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1827 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4623 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7204 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7741 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4921 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2662 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2662 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8857 | 100m3 |
| 12 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.684,72 | m2 |
| 13 | Đánh cấp nền đường bằng nhân công, đất cấp II (đổ đi 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,28 | m3 |
| 14 | Xúc đất bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3028 | 100m3/1km |
| 17 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4319 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4319 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4319 | 100m3/1km |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2203 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2203 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2203 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7348 | 100m3 |
| B | Móng - Mặt đường - Lề đường - ATGT | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.967,62 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,3123 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2435 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3968 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.300,8 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,7 | m |
| 7 | Thi công khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,85 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7663 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7663 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7663 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8816 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Trụ đỡ biển báo D80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| C | Cống bản L0=80CM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2647 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,51 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,12 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m3 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m3 |
| 9 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM M100, dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1838 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7636 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,815 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,59 | m3 |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| D | Cống bản L0=100CM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,09 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1475 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 9 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM M100, dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3179 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2345 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,98 | m3 |
| E | Cống tròn D=80CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m2 |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá, tường hố thu 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,11 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3455 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 12 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | m3 |
| 14 | Vữa XM mác 50 dày 3cm gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 15 | Bê tông chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 16 | Đá dăm sạn đệm chân khay mái taluy dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép taluy ô lưới D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1781 | tấn |
| 19 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| F | Cống tròn 2D=100CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1056 | 100m2 |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5471 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố thu 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,56 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,946 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8878 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đoạn ống |
| 12 | Bê tông chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m3 |
| 14 | Vữa XM mác 50 dày 3cm gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m2 |
| 15 | Đá dăm sạn đệm chân khay mái taluy dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| G | Rãnh chịu lực 50*50 | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3899 | tấn |
| 5 | Thép góc L (50*50*5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,22 | kg |
| 6 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,208 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1588 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 11 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| H | Phần tràn | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,653 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4353 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4491 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9603 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9603 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9603 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3879 | 100m3 |
| 10 | Đào chân khay đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5133 | 100m3 |
| 11 | Đào chân khay công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2924 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chân khay công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1091 | 100m3 |
| 13 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.023,28 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,04 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1688 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,745 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2753 | 100m3 |
| 18 | Thi công khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,4 | m |
| 19 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 20 | Thi công khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,2 | m |
| 21 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,95 | m3 |
| 22 | Cốt thép gia cố mái taluy đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9532 | tấn |
| 23 | Vữa XM mác 50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.459,53 | m2 |
| 24 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,25 | m3 |
| 25 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,85 | m3 |
| 26 | Khe nứt mái taluy, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,2 | m |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6796 | 100m2 |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | cái |
| 29 | Biển báo tam giác D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Trụ đỡ biển báo D80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột thủy chí đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| I | Gia cố mái taluy, chân khay | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép gia cố mái taluy đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2169 | tấn |
| 3 | Vữa XM mác 50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,17 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | m3 |
| 6 | Khe nứt mái taluy, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,23 | m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7806 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2536228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.850.240.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.850.240.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.240.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.240.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;+ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 7 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (lớn hơn hoặc bằng) 0,8m3/gầu | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy ủi, máy san hoặc xe ban (lớn hơn hoặc bằng) 110CV | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng) 1,5kw | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi (lớn hơn hoặc bằng) 1,0kw | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng (lớn hơn hoặc bằng) 70 kg | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 4 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 2 |
| 7 | Máy lu rung, lực rung (lớn hơn hoặc bằng) 25 tấn | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 250 lít | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 4 |
| 9 | Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng) 23Kw | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép (lớn hơn hoặc bằng) 5kw | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 5 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 5,0 m3 | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi