Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824034-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210805095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:02:00 đến ngày 2021-08-30 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,357,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2536228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.850.240.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.850.240.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.240.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.240.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;+ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (lớn hơn hoặc bằng) 0,8m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, máy san hoặc xe ban (lớn hơn hoặc bằng) 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng) 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi (lớn hơn hoặc bằng) 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng (lớn hơn hoặc bằng) 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung, lực rung (lớn hơn hoặc bằng) 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng) 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn thép (lớn hơn hoặc bằng) 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ - trọng tải (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tưới nước - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6558100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1827100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8923100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7096100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4623100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7204100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7741100m3
8Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4921100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2662100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2662100m3/1km
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8857100m3
12Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12.684,72m2
13Đánh cấp nền đường bằng nhân công, đất cấp II (đổ đi 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,28m3
14Xúc đất bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3028100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3028100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3028100m3/1km
17Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4319100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4319100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4319100m3/1km
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2203100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2203100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2203100m3/1km
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7348100m3
B Móng - Mặt đường - Lề đường - ATGT
1Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.967,62m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,3123100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2435100m2
4Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3968100m3
5Thi công khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.300,8m
6Thi công khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,7m
7Thi công khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,85m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,7663100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,7663100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,7663100m3/1km
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8816100m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184cái
13Biển báo tam giác D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
14Trụ đỡ biển báo D80cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
C Cống bản L0=80CM
1Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
2Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,08m3
3Cốt thép tấm bản đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2647tấn
4Cốt thép tấm bản đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,601tấn
5Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,51m3
6Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,12m3
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,71m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,12m3
9Bê tông rải mặt đá 0.5x1, M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,84m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cấu kiện
11Vữa XM M100, dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1838100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7636100m3
14Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,815100m2
17Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,59m3
18Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1574tấn
19Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1574tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m2
21Máy đóng mở V1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
D Cống bản L0=100CM
1Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
2Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,09m3
3Cốt thép tấm bản đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
4Cốt thép tấm bản đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1475tấn
5Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m3
6Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,55m3
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m3
9Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
11Vữa XM M100, dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3179100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2345100m3
14Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375100m2
16Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,98m3
E Cống tròn D=80CM
1Ván khuôn thép, ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,741100m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh đá, tường hố thu 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m3
5Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11m3
6Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,27m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3455100m2
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10đoạn ống
12Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,14m3
13Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,04m3
14Vữa XM mác 50 dày 3cm gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m2
15Bê tông chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m3
16Đá dăm sạn đệm chân khay mái taluy dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204100m2
18Cốt thép taluy ô lưới D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1781tấn
19Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
F Cống tròn 2D=100CM
1Ván khuôn thép, ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1056100m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5471tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố thu 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
5Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,56m3
6Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,18m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,946100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8878100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16đoạn ống
12Bê tông chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
13Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,12m3
14Vữa XM mác 50 dày 3cm gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112m2
15Đá dăm sạn đệm chân khay mái taluy dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
G Rãnh chịu lực 50*50
1Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0578100m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
3Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0458tấn
4Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3899tấn
5Thép góc L (50*50*5)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,22kg
6Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,20810m
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cấu kiện
8Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0617tấn
9Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1588tấn
10Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
11Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,46m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396100m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
H Phần tràn
1Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,653100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4353100m3
3Đào nền đường, vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4491100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4491100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4491100m3/1km
6Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 2km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9603100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9603100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9603100m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3879100m3
10Đào chân khay đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5133100m3
11Đào chân khay công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2924100m3
12Đắp đất chân khay công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1091100m3
13Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.023,28m2
14Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt273,04m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1688100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,745100m2
17Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2753100m3
18Thi công khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,4m
19Thi công khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
20Thi công khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt207,2m
21Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,95m3
22Cốt thép gia cố mái taluy đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9532tấn
23Vữa XM mác 50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.459,53m2
24Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt325,25m3
25Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,85m3
26Khe nứt mái taluy, chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt333,2m
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6796100m2
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113cái
29Biển báo tam giác D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Trụ đỡ biển báo D80cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13m3
33Cốt thép cột thủy chí đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
35Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
I Gia cố mái taluy, chân khay
1Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,42m3
2Cốt thép gia cố mái taluy đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2169tấn
3Vữa XM mác 50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,17m2
4Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,16m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65m3
6Khe nứt mái taluy, chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,23m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7806100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2536228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.850.240.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.850.240.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về Quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.240.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.240.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;+ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
4 Công nhân trực tiếp thi công 7 Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (lớn hơn hoặc bằng) 0,8m3/gầu Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy ủi, máy san hoặc xe ban (lớn hơn hoặc bằng) 110CV Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ1
3 Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng) 1,5kw Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ4
4 Máy đầm dùi (lớn hơn hoặc bằng) 1,0kw Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ4
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng (lớn hơn hoặc bằng) 70 kg Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ4
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ2
7 Máy lu rung, lực rung (lớn hơn hoặc bằng) 25 tấn Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ1
8 Máy trộn bê tông - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 250 lít Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ4
9 Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng) 23Kw Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ4
10 Máy cắt, uốn thép (lớn hơn hoặc bằng) 5kw Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ4
11 Ô tô tự đổ - trọng tải (lớn hơn hoặc bằng) 10 tấn Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ5
12 Ô tô tưới nước - dung tích (lớn hơn hoặc bằng) 5,0 m3 Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ1
13 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ1
14 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->