Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810508-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:13:00 đến ngày 2021-08-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,171,221,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4416E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.883E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Ghi chú:N = 2 ;V= 11.394.000.000VNĐ;X = NxV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.788.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha 110kV (145kV-1250A-31,5kA/1sec) | 2 | Bộ | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | Phần cung cấp thiết bị nhất thứ (thiết bị 110kV) | |
| 2 | Máy biến dòng 110kV (400-600-800-1200/1-1-1-1 A) | 3 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 3 | Máy biến dòng 110kV (200-400-600-800/1-1-1-1 A) | 3 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 4 | Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 2 | Bộ | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 5 | Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 1 | Bộ | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 6 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho một ngăn MBA (LA96kV/10kA) | 3 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 7 | Chống sét van TT 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA) | 1 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 8 | Dao tiếp đất 1 pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng | 1 | Bộ | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 9 | Biến điện áp 110kV: Udm=123kV (115/√3:0,11/√3:0.11/√3 kV) | 6 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 10 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho ngăn đường dây 171, 172 (LA96kV/10kA) | 6 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | ||
| 11 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét(LA22kV/10kA) | 3 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | Thiết bị 22kV | |
| 12 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA) | 3 | Bộ 1 pha | Đã Bao gồm trụ,giá đỡ | Thiết bị 35kV | |
| 13 | Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ tổng: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,,50BF ,74, BCU …) | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 14 | Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ phân đoạn: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU…) | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 15 | Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến 40,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1-1A. TI xuyến 3Io tỷ số biến 25/1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đường dây: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, FL, F81, BCU.... | 3 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 16 | Tủ đo lường TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì ( 38,5:√3 /0,11/√3:0,11/3)kV (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đo lường : Gồm: -01 rơ le chức năng F81,F27/59,F64 | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 17 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR, BCU....- F74, F86- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 172 | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | Phần cung cấp thiết bị nhị thứ (thiết bị 110kV) | |
| 18 | Tủ điều khiển MBA T2 và ngăn lộ tổng 332 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 132,332 | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 19 | Tủ AC 220/380 VAC | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 20 | Tủ sa thải phụ tải theo dòng điện | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 21 | Tủ đấu dây ngoài trời 110kV | 2 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 22 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 23 | Tủ điều khiển xa MBA T2 | 1 | Tủ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 24 | Camera IP giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 2 | Bộ | Trọn bộ theo HSTK | Thiết bị hệ thống Camera giám sát | |
| 25 | Switch công nghiệp 24 Port-100/1000Base-T; nguồn 48VDC | 1 | Bộ | Trọn bộ theo HSTK | Thiết bị hệ thống SCADA | |
| 26 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | Mét | Trọn bộ theo HSTK (kèm thiết bị) | ||
| 27 | Phụ kiện | 1 | Lô | Trọn bộ theo HSTK (kèm thiết bị) | ||
| 28 | MBA 25MVA (115 ± 9 x 1,78% /38,5±2x2,5%/6 kV) Yo/∆/Yo-11 + Thiết bị đi kèm | 1 | Máy | MBA Điều chuyển của TBA-BQ (Công việc bao gồm tiếp nhận TB tại cổng TBA Bình Vàng + Vận chuyển nội trạm +Lắp đặt lên bệ máy ) | Phần lắp đặt thiết bị nhất thứ (Máy biến áp) | |
| 29 | Máy cắt 3 pha 110kV (145kV-1250A-31,5kA/1sec) | 2 | Bộ | Trọn bộ theo HSTK | Thiết bị 110kV | |
| 30 | Máy biến dòng 110kV (400-600-800-1200/1-1-1-1 A) | 3 | Bộ 1 pha | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 31 | Máy biến dòng 110kV (200-400-600-800/1-1-1-1 A) | 3 | Bộ 1 pha | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 32 | Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 2 | Bộ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 33 | Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 1 | Bộ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 34 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho một ngăn MBA (LA96kV/10kA) | 3 | Bộ 1 pha | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 35 | Chống sét van TT 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA) | 1 | Bộ 1 pha | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 36 | Dao tiếp đất 1 pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng | 1 | Bộ | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 37 | Biến điện áp 110kV: Udm=123kV (115/√3:0,11/√3:0.11/√3 kV) | 6 | Bộ 1 pha | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 38 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét dùng cho ngăn đường dây 171, 172 (LA96kV/10kA) | 6 | Bộ 1 pha | Trọn bộ theo HSTK | ||
| 39 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét(LA22kV/10kA) | 3 | Bộ 1 pha | Theo thiết kế BVTC | Thiết bị 22kV | |
| 40 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA) | 3 | Bộ 1 pha | Theo thiết kế BVTC | Thiết bị 35kV | |
| 41 | Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ tổng: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,,50BF ,74, BCU …) | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 42 | Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn 40,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 1000-1200-1600/1-1-1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ phân đoạn: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU…) | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 43 | Tủ MC hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến 40,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1-1A. TI xuyến 3Io tỷ số biến 25/1A (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đường dây: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, FL, F81, BCU.... | 3 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 44 | Tủ đo lường TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì ( 38,5:√3 /0,11/√3:0,11/3)kV (đã bao gồm TB phần nhị thứ - Ngăn lộ đo lường : Gồm: -01 rơ le chức năng F81,F27/59,F64 | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 45 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR, BCU....- F74, F86- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 172 | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | Phần lắp đặt thiết bị nhị thứ (Máy biến áp) Thiết bị 110kV | |
| 46 | Tủ điều khiển MBA T2 và ngăn lộ tổng 332 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 132,332 | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 47 | Tủ AC 220/380 VAC | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 48 | Tủ sa thải phụ tải theo dòng điện | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 49 | Tủ đấu dây ngoài trời 110kV | 2 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 50 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 51 | Tủ điều khiển xa MBA T2 | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 52 | Ngăn lộ tổng: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,,50BF ,74, BCU | 1 | Tủ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ) | Thết bị nhị thứ 35kV | |
| 53 | Ngăn lộ phân đoạn: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU | 1 | Tủ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ) | ||
| 54 | Ngăn lộ đường dây: Gồm: - 01 rơ le 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, FL, F81, BCU | 3 | Tủ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ) | ||
| 55 | Ngăn lộ đo lường: Gồm: -01 rơ le chức năng F81,F27/59,F64 | 1 | Rơle | (Nhân Công LĐ- không bao gồm Giá thiết bị (TB đã bao gồm trọn bộ theo tủ ngăn lộ) | ||
| 56 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TĐ-TI | 6 | Trụ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | Phần cung cấp và lắp đặt vật tư-phụ kiện (Lắp đặt trụ đỡ thiết bị) | |
| 57 | Trụ đỡ chống sét van 96kV TĐ-LA | 3 | Trụ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | ||
| 58 | Trụ đỡ máy cắt 110kV TĐ-MC | 2 | Trụ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | ||
| 59 | Trụ đỡ DCL 110kV 1 tiếp địa TĐ-DS1 | 1 | Bộ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | ||
| 60 | Trụ đỡ DCL 110kV 2 tiếp địa TĐ-DS2 | 2 | Bộ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | ||
| 61 | Trụ đỡ CSV 72kV+dao nối đất TĐ-ES+LA | 1 | Bộ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | ||
| 62 | Trụ đỡ biến điện áp+chống sét van 110kV TĐ-TU+LA | 6 | Bộ | (Nhân Công LĐ- không bao gồm vật tư) | ||
| 63 | Xà pooctích 110kV XT-9 | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | Cung cấp và lắp đặt vật tư-phụ kiện | |
| 64 | Trụ cột cổng 20m (Cột điện LT - NPC(PC).I-20-323-30.0) | 1 | Cột | Theo thiết kế BVTC | ||
| 65 | Trụ cột cổng 14m (Cột điện LT - NPC(PC).I-14-217-30.0) | 1 | Cột | Theo thiết kế BVTC | ||
| 66 | Giá đỡ xà pooctích GXT-9 | 2 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 67 | Kim chống sét đánh thẳng LR-6 | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 68 | Chuỗi sứ néo 110kV (mỗi chuỗi 10 bát) | 6 | Chuỗi | Theo thiết kế BVTC | ||
| 69 | Khóa néo ép dây ACSR185 | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 70 | Dây ACSR 300/32 | 200 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 71 | Giá đỡ cáp trung áp | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Đã có kèm theo MBA | |
| 72 | Kẹp MBA phía 110kV | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Đã có kèm theo MBA | |
| 73 | Kẹp MBA phía 35kV | 3 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Đã có kèm theo MBA | |
| 74 | Kẹp MBA phía 22kV | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Đã có kèm theo MBA | |
| 75 | Kẹp cực T nối ống nhôm thanh cái 80/70 ra dây dẫn ACSR 300 | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 76 | Kẹp cực MC MC dùng cho dây ACSR300 (MC172, 132) | 12 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 77 | Kẹp cực DCL 132-3,132-2 dùng dây ACSR300 (132-2, 132-3, 172-7, TT MBA T2) | 19 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 78 | Kẹp cực TI dùng cho dây ACSR300 (132, 172) | 12 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 79 | Kẹp cực chữ T CSV 110kV dùng cho dây ACSR300 | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 80 | Kẹp cực CSV 35kV | 3 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 81 | Kẹp cực CSV 22kV | 3 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 82 | Kẹp cực TU dùng cho dây ACSR300 (171, 172) | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 83 | Kẹp cực CSV 171,172 | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 84 | Kẹp nối T dây ACSR300-ACSR300 | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 85 | Kẹp dây ACSR300 (lèo TU) | 12 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 86 | Lắp đặt HT tiếp địa TBA (Bao gồm: cọc, dây TĐ theo TK+ 146m dây cáp đồng bọc M75+66 dầu cốt đồng M75) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 87 | Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-40,5kV-1x300mm2 từ MBAT2 tới 332 | 359 | mét | Theo thiết kế BVTC | Cung cấp và lắp đặt cáp lực trung áp | |
| 88 | Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-40,5kV-1x300mm2 từ 312 tới 312-1 | 236 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 89 | Đầu cáp 1 pha 40,5kV ngoài trời cho cáp 300mm2 | 6 | bộ | Bao gồm ầy đủ phụ kiện đấu nối: đầu cốt, bulông, đai ốc, vòng đệm và các phụ kiện khác. | ||
| 90 | Đầu cáp 1 pha 40,5kV trong nhà cho cáp 300mm3 | 18 | bộ | Bao gồm ầy đủ phụ kiện đấu nối: đầu cốt, bulông, đai ốc, vòng đệm và các phụ kiện khác. | ||
| 91 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-2x4mm2 | 448 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 92 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-4x4mm2 | 1.521 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 93 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-2x2.5mm2 | 359 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 94 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-4x2.5mm2 | 309 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 95 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-7x2.5mm2 | 1.395 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 96 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-10x2.5mm2 | 566 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 97 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-7x1.5mm2 | 724 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 98 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-S-0,6/1kV-10x1.5mm2 | 351 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 99 | Móng MBA (Kết cấu máy 63MVA) | 1 | Móng | Theo thiết kế BVTC | Phần xây dựng TBA (Đã bao gồm vận chuyển phế thải đổ đi) | |
| 100 | Bể dầu sự cố | 1 | Bể | Theo thiết kế BVTC | ||
| 101 | Mương cáp nhị thứ B600-MC-4 | 34,5 | mét | Bao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK | ||
| 102 | Mương cáp nhị thứ qua đường B800-MC-3 | 14,5 | mét | Bao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK | ||
| 103 | Mương cáp nhị thứ B800-MC-2 | 19 | mét | Bao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK | ||
| 104 | Mương cáp lực B1000-MC-1 | 9 | mét | Bao gồm cả thang máng cáp + tấm đan trọn bộ theo TK | ||
| 105 | Móng trụ CSV110kV MBAT2 | 3 | Móng | Dùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC | ||
| 106 | Móng trụ Dao + CSV TT MBAT2 | 1 | Móng | Dùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC | ||
| 107 | Móng trụ DCL 110kV (132-2,132-3,172-7) | 9 | Móng | Dùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC | ||
| 108 | Móng trụ TI 110kV (TI132,TI172) | 6 | Móng | Dùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC | ||
| 109 | Móng trụ TU+CSV 110kV (171,172) | 6 | Móng | Dùng chung (Móng trụ đỡ MTĐ = 25 móng) Theo thiết kế BVTC | ||
| 110 | Móng trụ đỡ MTMC, bao gồm | 2 | Móng | Móng trụ MC 110kV (MC132, MC172) Theo thiết kế BVTC | ||
| 111 | Móng cột pooctích MT-20 | 1 | Móng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 112 | Móng cột pooctích MT-14 | 1 | Móng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 113 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | 2 | Móng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 114 | Ống gang Φ200 (thoát dầu sự cố) | 45 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 115 | Cút nối gang Φ200 (thoát dầu sự cố) | 3 | Cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 116 | Đường nội bộ xây mới | 13,5 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 117 | Tiếp địa TBA | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 118 | Thang cáp 500x200x1.5, L=3m | 52 | mét | Theo thiết kế BVTC | Phần cung cấp và lắp đặt thang cáp | |
| 119 | Thang cáp 100x50x1.5, L=2.5m | 8 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 120 | Khớp chữ L | 10 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 121 | Góc L đi xuống thang cáp | 5 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 122 | Tấm nối thang cáp | 96 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 123 | Kẹp giữ thang cáp | 88 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 124 | Di chuyển cáp lực (Tận dụng-lắp đặt lại) | 19 | mét | Thay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 373, (Từ ngăn 373 sang ngăn 372) | Khối lượng thiết bị tận dụng - lắp đặt lại | |
| 125 | Tháo, lắp lại đầu cáp (Tận dụng-lắp đặt lại) | 1 | Đầu cáp 3 pha | Thay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 373, (Từ ngăn 373 sang ngăn 372) | ||
| 126 | Di chuyển cáp lực (Tận dụng-lắp đặt lại) | 20 | mét | Thay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 375, (Từ ngăn 375 sang ngăn 374) | ||
| 127 | Tháo, lắp lại đầu cáp (Tận dụng-lắp đặt lại) | 1 | Đầu cáp 3 pha | Thay đổi đấu nối ngăn xuất tuyến 375, (Từ ngăn 375 sang ngăn 374) | ||
| 128 | Cột BTLT 20m (Thu hồi) | 1 | cột | Không phá móng | Khối lượng thu hồi - phá dỡ | |
| 129 | Cột BTLT 14m (Thu hồi) | 1 | cột | Không phá móng | ||
| 130 | Xà pooctích (Thu hồi) | 1 | Bộ | Đầy đủ phụ kiện kèm theo | ||
| 131 | Chuỗi sứ néo 110kV (Thu hồi) | 6 | Chuỗi | 9 bát chuỗi, kèm phụ kiện | ||
| 132 | Kim thu sét (Thu hồi) | 1 | Bộ | Đầy đủ phụ kiện kèm theo | ||
| 133 | Biến điện áp 110kV (Thu hồi) | 2 | quả | Đầy đủ phụ kiện kèm theo | ||
| 134 | Trụ đỡ biến điện áp (Thu hồi) | 2 | Bộ | Đầy đủ phụ kiện kèm theo | ||
| 135 | Móng biến điện áp 110kV | 2 | móng | Phá móng | ||
| 136 | Kẹp cực DCL 172-7 (Cũ) (Thu hồi) | 6 | bộ | Đầy đủ phụ kiện kèm theo | ||
| 137 | Dây nhôm ACSR185 (cũ) (Thu hồi) | 35 | mét | ACSR185 | ||
| 138 | Tủ AC 220/380 (cũ) (Thu hồi) | 1 | Tủ | Đầy đủ phụ kiện kèm theo | ||
| 139 | Phá dỡ Móng biến điện áp 110kV + Vận chuyển phế thải đổ đi | 2 | Móng | Phá móng | ||
| 140 | Module điều khiển đầu báo cháy | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC | |
| 141 | Module giao tiếp kiểu kết nối chỉ | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 142 | Đế + hộp nối phụ đầu báo cháy | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 143 | Module giám sát đầu vào | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 144 | Đầu báo cháy (MBA T2) | 4 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 145 | Phần mềm linh kiện kết nối điều khiển qua mạng internet | 1 | Trọn bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 146 | Các thiết bị phụ trợ khác (điện trở nhiệt, cầu chì, Rơ Le trung gian, hàng kẹp cầu đấu… để hoàn thiện | 1 | Trọn bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 147 | Tấm đế Φ200xΦ108 δ = 20 | 4 | Cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 148 | Bu lông móng M16-L=600 | 16 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 149 | Đai ốc M16 | 16 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 150 | Ống chống Φ60x4 L=3750 | 4 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 151 | Tấm đỡ 50x50x10 | 16 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 152 | Dây truyền tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC-2x1mm2 | 335 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 153 | Ống gen chống cháy Φ20 | 100 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 154 | Cút nhựa Φ20 | 11 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 155 | Cút T nhựa Φ20 | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 156 | Camera IP giám sát vận hành thiết bị ngoài trời | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera (ngoài trời) | |
| 157 | Cáp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 65 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 158 | Cáp mạng CAT6 SFTP | 25 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 159 | Cáp quang AMP Multimode 4FO | 45 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 160 | Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/1000 | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 161 | Ống gen Φ20 | 55 | mét | Theo thiết kế BVTC | ||
| 162 | Cột bát giác 6m | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC | ||
| 163 | Móng cột + Khung móng M16x240x240x550 | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 164 | Phụ kiện lắp đặt (Tủ đấu dây ngoài trời, bích bắt cột, hộp nối dây, đai ôm, hạt mạng, đầu nối quang,…) | 1 | Trọn bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 165 | Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 25 MVA | 1 | Máy | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ (phía 110kV) | |
| 166 | Máy ngắt SF6 110kV 3 pha | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 167 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 168 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 169 | Dao tiếp đất trung tính | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 170 | Máy biến dòng điện 110kV | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 171 | Máy biến dòng điện 110kV | 4 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 172 | Máy biến điện áp 110kV | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 173 | Máy biến điện áp 110kV | 4 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 174 | Chống sét van 110kV | 3 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 175 | Chống sét van 110kV | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 176 | Chống sét van 72kV | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 177 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 178 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | 6 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 179 | Điện trở tiếp địa | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 180 | Máy ngắt SF6 35kV 3 pha | 5 | Bộ | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh (phía 35kV) | |
| 181 | Máy biến dòng điện 35kV | 5 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 182 | Máy biến dòng điện 35kV | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 183 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35kV | 1 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 184 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35kV | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC | ||
| 185 | Chống sét van 35kv | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 186 | Chống sét van 35kv | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 187 | Cáp lực 35kV 1 lõi | 12 | sợi | Theo thiết kế BVTC | ||
| 188 | Thanh cái 35kV | 1 | Phân đoạn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 189 | Chống sét van 22kv | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh (phía 22kV) | |
| 190 | Chống sét van 22kv | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 191 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh (phần mẫu hóa) | |
| 192 | Điện áp xuyên thủng | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 193 | Tg của dầu cách điện | 1 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 194 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 195 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 196 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 197 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 198 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhị thứ (phía 110kV) | |
| 199 | Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64) | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 200 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 201 | Bảo vệ quá tải | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 202 | Ghi sự cố | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 203 | Đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 204 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 205 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 206 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 207 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 208 | Đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 209 | Chức năng điều khiển | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 210 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 211 | Chức năng đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 212 | Ampemet loại AC | 1 | Cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 213 | Vonmet loại AC | 1 | Cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 214 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp dưới tải kỹ thuật số | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 215 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 216 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 217 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 20 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 218 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 219 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 220 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 221 | Ápto mat ≤10A | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 222 | Mạch dòng điện | 6 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 223 | Mạch điện áp | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 224 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 225 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 226 | Mạch tín hiệu MBA | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 227 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 228 | Mạch liên động dao tiếp địa | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 229 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 230 | Mạch điều khiển làm mát MBA | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 231 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 232 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 233 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 234 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh ngăn đường dây 172 (01 ngăn) | |
| 235 | Bảo vệ khoảng cách 21/21N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 236 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 237 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 238 | Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 239 | Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số 79 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 240 | Kiểm tra đồng bộ 25 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 241 | Giao tiếp với đầu đối diện 85 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 242 | Ghi sự cố | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 243 | Đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 244 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 245 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 246 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 247 | Đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 248 | Chức năng điều khiển | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 249 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 250 | Chức năng đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 251 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 252 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 253 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 254 | Ápto mat ≤10A | 4 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 255 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 256 | Mạch liên động dao tiếp địa | 4 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 257 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 258 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 259 | Mạch dòng điện | 4 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 260 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 261 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 262 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 263 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 264 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 265 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh ngăn đường dây 172 (01 ngăn: thay TU) | |
| 266 | Bảo Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 267 | Bảo vệ khoảng cách 21/21N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 268 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 269 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 270 | Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 271 | Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số 79 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 272 | Kiểm tra đồng bộ 25 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 273 | Giao tiếp với đầu đối diện 85 | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 274 | Ghi sự cố | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 275 | Đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 276 | Bảo vệ so lệch 87B | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | Ngăn liên lạc 110 kV | |
| 277 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 278 | Giám sát mạch dòng điện | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 279 | Chức năng điều khiển | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 280 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 281 | Chức năng đo lường | 1 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 282 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 283 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 284 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 285 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | Ngăn lộ tổng 35kV | |
| 286 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50/51N | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 287 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 288 | Chức năng điều khiển | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 289 | Ghi chỉ số, sự kiện | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 290 | Đo lường | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 291 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 292 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 293 | Ampemet loại AC | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 294 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 295 | Ápto mat ≤10A | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 296 | Mạch dòng điện | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 297 | Mạch điện áp | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 298 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 299 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 300 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 301 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 302 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 303 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/F67N | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | Ngăn lộ đường dây 35kV (3 Ngăn) | |
| 304 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 305 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50/51N | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 306 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 307 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 308 | Chức năng điều khiển | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 309 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 310 | Ghi sự cố, sự kiện | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 311 | Đo lường | 3 | Chức năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 312 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 313 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 3 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 314 | Mạch dòng điện | 6 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 315 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 9 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 316 | Ápto mat ≤10A | 9 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 317 | Mạch điện áp | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 318 | Mạch bảo vệ | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 319 | Mạch điều khiểnmáy cắt điện áp 35KV | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 320 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 321 | Mạch tín hiệu | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 322 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 323 | Mạch nguồn DC-AC | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 324 | Ampemet loại AC | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | Ngăn biến điện áp 35kV | |
| 325 | Bảo vệ tần số | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 326 | Rơle điện áp | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 327 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 328 | Đo lường | 1 | Chưc năng | Theo thiết kế BVTC | ||
| 329 | Mạch biến áp | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 330 | Ápto mat ≤10A | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 331 | Máy sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 332 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 333 | Mạch bảo vệ tần số thấp | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 334 | Biến dòng điện 0,4kV | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | Hệ thống tự dùng AC | |
| 335 | Biến dòng điện 0,4kV | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 336 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 3 ruột | 1 | sợi | Theo thiết kế BVTC | ||
| 337 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 338 | Ampemet loại AC | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 339 | Vonmet loại AC | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 340 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 341 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 342 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100A | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 343 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50A | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 344 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10A | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC | ||
| 345 | Mạch dòng điện | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 346 | Mạch điện áp | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 347 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 348 | Máy sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC | ||
| 349 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 27 | Bát | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm vật tư, đo thông số đường dây 172 Bình Vàng - 173 Hà Giang | |
| 350 | Thí nghiệm cáp trung áp | 3 | sợi | Theo thiết kế BVTC | ||
| 351 | Đấu cáp 1 pha 40,5kV | 24 | bộ | Theo thiết kế BVTC | ||
| 352 | Thí nghiệm cáp nhị thứ | 12 | sợi | Theo thiết kế BVTC | ||
| 353 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (phần nhất thứ) Ngăn lộ ĐZ 110kV | |
| 354 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 355 | Cấuhình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 356 | Cấu Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 357 | Xây Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | Ngăn lộ tổng 110kV | |
| 358 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 359 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 360 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 361 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | Ngăn lộ liên lạc 110kV (ngăn MBA) | |
| 362 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 363 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 364 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 365 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | Ngăn lộ tổng trung áp | |
| 366 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 367 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 368 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 369 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 370 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 371 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 372 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 373 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 374 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | Theo thiết kế BVTC | ||
| 375 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 376 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 61 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 377 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 378 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 204 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 379 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 380 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 381 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 382 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 383 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 384 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 385 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to End về A1 | |
| 386 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 387 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 388 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 61 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 389 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 390 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 391 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to End về TTĐKX | |
| 392 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 61 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 393 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 394 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 204 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 395 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 396 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 397 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 398 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 399 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 400 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC | ||
| 401 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 402 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 403 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 404 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 405 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 406 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 407 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 408 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 409 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 410 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 411 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 412 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 204 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 413 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 414 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 25 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 415 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 416 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 | 61 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 417 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 418 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 11 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 419 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 420 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | 19 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 421 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 2 | hàm | Theo thiết kế BVTC | ||
| 422 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 19 | hàm | Theo thiết kế BVTC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4416E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.883E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Ghi chú:N = 2 ;V= 11.394.000.000VNĐ;X = NxV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.788.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi