Gói thầu: SCTX 2021 -57- Cung cấp vật tư thiết bị cơ (Phần 1) phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852186-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX 2021 -57- Cung cấp vật tư thiết bị cơ (Phần 1) phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210665535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:35:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,808,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,759,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96371313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9274262E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, có giá trị ≥ 1.383.066.000 VND (Một tỷ ba trăm tám mươi ba triệu sáu mươi sáu nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.066.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng tại gói thầu này

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ bi 6003 - 2Z6003 - 2Z10CáiDùng cho Dây chuyền 2
2Ổ bi 6201 - 2Z6201 - 2Z10CáiDùng cho Dây chuyền 2
3Cáp thép phi20-6 x 29 SW+ (IWRC)phi20-6 x 29 SW+ (IWRC)1.000MétDùng cho Dây chuyền 2
4Tết chèn van cao áp 12x12 mm; P=205 kg/cm2, to=541oCCó lõi inox 316, 12x12 mm; P=205 kg/cm2, to=541 oC25KgChèn ty van cao áp
5Tết chèn van cao áp 16x16 mm, P=205 kg/cm2, to=540 oCCó lõi inox 316,16x16 mm, P=205 kg/cm2, to=540 oC2KgChèn ty van cao áp
6Tết chèn van cao áp 5x5 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oCCó lõi inox 316, 5x5 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC3KgChèn ty van cao áp
7Tết chèn van cao áp 6x6 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oCcó lõi inox 316, 6x6 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC25KgChèn ty van cao áp
8Tết chèn van cao áp 8x8 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oCcó lõi inox 316, 8x8 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC38KgChèn ty van cao áp
9Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-16x16XbII-31-16x16250KgDùng cho Dây chuyền 2
10Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-24x24XbII-31-24x24200KgDùng cho Dây chuyền 2
11Phớt chắn mỡ bích gối máy đập xỉ 75x95x1075x95x10 mm20CáiDùng cho máy nghiền xỉ DC2
12Phớt máy thổi bụi PD35x20x10 vỏ kim loạiPD35x20x10 mm, 908502-0044-DPSC10CáiDùng cho HT thổi bụi DC2
13Phớt chèn dầu 250444Part No.: 2504441CáiDùng cho Dây chuyền 2
14Phớt chèn dầu 248443Part No.: 2484431CáiDùng cho Dây chuyền 2
15Phớt chắn dầu 70x90x1070x90x10 mm10CáiDùng cho thiết bị lò hơi DC2
16Ổ bi trục ra hộp giảm tốc máy nghiền than INA-LS 183052A-C3INA-LS 183052A-C32CáiDùng cho HT nghiền than DC2
17Ổ bi LSL 192328A-C3 P4 trục trung gian HGT máy nghiền thanLSL 192328A-C3 P44CáiDùng cho HT nghiền than DC2
18Phin lọc dầu bôi trơnK2000 (FE - 644 - 1122) (A910202)8CáiLọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32
19Phin lọc dầu bôi trơn21157/ELEMENT (21157-0321770)8CáiLọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32
20Phin lọc dầu bôi trơnK1000 (FE - 636 - 1082) (05 - 1475)2CáiLọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32
21Phin lọc dầu bôi trơnK3000 (FE - 629 - 1123) (A910203)6CáiLọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32
22Phin lọc dầu thủy lựcPhin lọc thô dầu thủy lực tua bin P/N: ST 718-00-033XCO8CáiLọc dầu hệ thống điều khiển điện thủy lực, Loại dầu 46XC
23Phin lọc dầu bôi trơnK4000 (FE - 636 - 1084) (05 - 1474)2CáiLọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32
24Phin lọc dầu thủy lựcHC9020FKZ8Z (NFS9020-8 1UMV)5CáiLọc dầu hệ thống điều khiển điện thủy lực, Loại dầu 46XC
25Tết chèn van ĐC nước cấp 1R2906010121R2906010125CáiChèn ty van Fisher
26Cáp thép xoắn trái phi 20mm (6xWS(36)+FC)phi 20mm (6xWS(36)+FC)1.000KgCáp gầu cầu trục bốc than DC2
27Cáp thép xoắn phải phi 20mm (6xWS(36)+FC)phi 20mm (6xWS(36)+FC)940MétCáp gầu cầu trục bốc than DC2
28Con lăn tỳ đường ray cẩu than phi 100Phi 100mm50CáiTì đường ray cầu trục bốc than DC2
29Con lăn tỳ đường ray cẩu than phi 63Phi 63mm50CáiTì đường ray cầu trục bốc than DC2
30Vành chèn bơm dầu FO-SNH 660 E R 40 U-121W-223 B (PN: 567166; Mechanical Seal U6.7/12.1 VG Gr.660)Vành chèn dùng cho bơm model: SNH 660 ER 40 U12.1W223BộDùng cho HT bơm dầu đốt lò DC2
31Phin lọc gió cho hthống kích từ dp 40-1, 14x20x114’x20’x1’24CáiDùng cho Dây chuyền 2
32Tấm lọc khí 20'x 25' x 2'20'x 25' x 2'312CáiDùng cho Dây chuyền 2
33Bơm mỡ Model 82054Model 820541CáiDùng cho HT nghiền than DC2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96371313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9274262E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, có giá trị ≥ 1.383.066.000 VND (Một tỷ ba trăm tám mươi ba triệu sáu mươi sáu nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.066.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng tại gói thầu này

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->