Gói thầu: thi công xây dựng Nhà ăn bán trú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850514-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu thi công xây dựng Nhà ăn bán trú
Số hiệu KHLCNT 20210819534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:16:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng cho công việc đảm nhận (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp cho công việc đảm nhận (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên, đã được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp cho công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp cho công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN BÁN TRÚ
B PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6208100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9306100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,706m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7454m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8957100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7689tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6713m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2423m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8103100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6248100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0208100m3
19Đất mua tại mỏ theo thông báo giá sở xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V102,08m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,20810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,20810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,20810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,20810m³/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5528100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,95m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1062m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,785m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,608m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,908m2
30Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,18m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,984m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1m
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9744100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5988tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6643m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8861100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4548tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1772m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5861m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,187100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7705tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9288m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6917100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5427tấn
16Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,288m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,688m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1899tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1899tấn
21Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1428100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,1175m2
2Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,592m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2494m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,6508m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,952m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,4985m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V327,096m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,254m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V445,9207m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,872m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,6036m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,356m2
14Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,55m2
15Sản xuất cửa đi nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 dày 2mm, kính cường trắng dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
16Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,66m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
20Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
22Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14,962m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,05491m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, tấm trần nhựa dày 8mm, khung xương vĩnh tường, chít keo chống gió giậtMô tả kỹ thuật theo chương V231,4816m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,928m
26Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kêMô tả kỹ thuật theo chương V2tb
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-22KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
15Lắp đặt Cáp điện CVV/2x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
16Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
17Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Lắp đặt dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
20Lắp đặt dây CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm, tính 10% âm tường, còn 90% nỗi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V378m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm, tính 10% âm tường, còn 90% nỗi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
26Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
27Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
2Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt Tê thu ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt Tê nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt Co nhựa giảm D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Măng sông nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt Măng sông nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt van đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
18Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Lắp đặt Lơi nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Lắp đặt Lơi nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác Inox, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt vòi xả 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng cho công việc đảm nhận (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp cho công việc đảm nhận (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)33
3 Phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên, đã được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp cho công việc đảm nhận33
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp cho công việc đảm nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥7T Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->