Gói thầu: Gói thầu số 02 XL 2021 PL-NĐ-NSH-ĐCT: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Phú Lộc, Nam Đông, Nam Sông Hương và Đội Cao Thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL 2021 PL-NĐ-NSH-ĐCT: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Phú Lộc, Nam Đông, Nam Sông Hương và Đội Cao Thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:03:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,236,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,523,547 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7047E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự như sửa chữa hoặc xây dựng mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.195.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn dáo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phú Lộc | |||
| B | A. Nhà Điều hành Sản xuất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 272,762 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m-Kết cấu xà gồ, thanh kèo thép | 1.507,8498 | kg | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm-Bờ chảy trên mái cũ | 0,4008 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 79,6575 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa cũ tháo dỡ | 42,174 | m2 | |
| 6 | Xây bờ chảy trên mái bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,4008 | m3 | |
| 7 | Trát má cửa, bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M75 | 52,7486 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 16,022 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 27,675 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 7 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 5 | bộ | |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 19,0675 | m2 | |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 13 | bộ | |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 2,64 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất-PKKK Kinlong | 8 | bộ | |
| 16 | Vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | 30,275 | m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm | 1.507,8498 | kg | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | 1.507,8498 | kg | |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 272,7509 | m2 | |
| 20 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3cái/md) ép dọc theo xà gồ | 869,4 | cái | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,7486 | m2 | |
| C | B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan | |||
| 1 | Switch nối mạng 28 cổng (Cissco) | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | 841 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu lắp nổi | 29 | cái | |
| 4 | Đầu bấm cáp vi tính | 119 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm | 304 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm | 100 | m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 96 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm điện 6 lỗ lioa | 2 | cái | |
| D | C. Sửa chữa tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 khung thép hộp | 131,7 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 42 | cấu kiện | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 6,275 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch Bờ lô đặc 9,5x20x30cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | 30,12 | m3 | |
| 6 | Lấp đất hố móng | 8,785 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,1575 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 56,475 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 110 | kg | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 397 | kg | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,55 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm fi 60x2,3mm | 258,3486 | kg | |
| 13 | Lắp cột thép tráng kẽm | 258,3486 | kg | |
| 14 | Lắp dựng lưới thép tráng kẽm cao 1,5m gấp tam giác 2 đầu, đường kính sợi 5mm | 188,25 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 188,25 | m2 | |
| 16 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,25 | m2 | |
| E | D. Sửa chữa nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô hiện có | 84,032 | m2 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,74 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,166 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | 84,032 | m2 | |
| 5 | Quét 2 nước dung dịch sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 84,032 | m2 | |
| 6 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm, vữa M75 trộn sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | 84,032 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần-mặt ngoài và đáy sê nô, lam ngang và lam đứng hiện có | 87,138 | m2 | |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 1,74 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 1 | bộ | |
| 10 | Hoa sắt cửa sơn 1 nước lót 2 nước phủ màu (Khoán gọn) | 1,74 | m2 | |
| 11 | Sơn sê nô, lam bê tông, má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,304 | m2 | |
| 12 | Rọ sắt chắn rác Inox D100 mua sẵn | 4 | cái | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,584 | m3 | |
| 14 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | 0,528 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,264 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,216 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 10,88 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 10,7 | kg | |
| 19 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | 198,4754 | kg | |
| 20 | Lắp cột thép các loại | 198,4754 | kg | |
| 21 | Bulong M16x930 | 32 | cái | |
| 22 | Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép tráng kẽm | 628,1804 | kg | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | 628,1804 | kg | |
| 24 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa (3 cái/md) ép dọc xà gồ | 411 | cái | |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 98,8592 | m2 | |
| F | Nam Đông | |||
| G | A. Sửa chữa, xây dựng: Nhà Điều hành Sản xuất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 74,14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 17,4 | m | |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM M75 | 89,34 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 26,91 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 3 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 2 | bộ | |
| 7 | Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, 1 cánh mở trượt nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 34,44 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 22 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay-PKKK Kinlong | 13 | bộ | |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất-PKKK Kinlong | 4 | bộ | |
| 11 | Vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | 15,05 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,41 | m2 | |
| 13 | Đục xờm lớp vữa trát tường | 18,316 | m2 | |
| 14 | Ốp lamri chân tường gạch ceramic KT 600x860 | 20,726 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 10,3732 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,74 | m2 | |
| H | B. Sửa chữa phần Điện nhẹ, mạng Lan | |||
| 1 | Tủ Rack 6U treo để sàn | 1 | cái | |
| 2 | Switch nối mạng 28 cổng | 1 | cái | |
| 3 | Bộ phát wifi | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | 566 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường | 26 | cái | |
| 6 | Đầu bấm cáp vi tính | 104 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, KT 20x10mm | 365 | m | |
| 8 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt D30mm | 104 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 96 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm điện 6 lỗ | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E ngoài trời có chịu lực | 90 | m | |
| I | Nam Sông Hương | |||
| J | A. Sửa chữa, xây dựng: Nhà ĐHSX Điện lực Nam Sông Hương | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại băng rôn, thảm lót nền sảnh, dọn dẹp bàn ghế | 10 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 226,95 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 63,32 | m2 | |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát trụ lât gạch đã hư hỏng hiện có | 3,35 | m2 | |
| 5 | Ốp trụ gạch Granite KT 500x500 | 3,35 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 290,27 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 242,2 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | 69 | m3 | |
| 9 | Lót bạt ni long | 460 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 69 | m3 | |
| 11 | Cắt khe co giãn dày 5mm bằng máy a5000x5000 | 17,16 | 10m | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ phần hoàn thiện trân bảng tên hiện có (gồm tấm đá Granite màu đen, tấm ốp alu, lớp gạch thẻ hiện có) (Khoán gọn) | 5 | công | |
| 13 | Phá lớp vữa trát hàng rào hiện có | 25 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào | 237,33 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cũ (50%) | 8,44 | m2 | |
| 16 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25 | m2 | |
| 17 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 262,33 | m2 | |
| 18 | Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,44 | 1m2 | |
| 19 | Gia công khung thép ốp bảng tên | 24,9693 | kg | |
| 20 | Lắp dựng khung thép | 9,35 | m2 | |
| 21 | Tấm ốp aluminium màu trắng dày 3mm | 9,35 | m2 | |
| 22 | Chử nổi mika 2mm màu xanh theo màu nhận diện thương hiệu của điện lực (Khoán gọn) | 9,35 | m2 | |
| 23 | Logo điện lực dày 30mm | 1 | cái | |
| 24 | Dọn dẹp nhà kho trước khi sửa chữa | 10 | công | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phá dỡ tường gạch | 59,3669 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,12 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 123,2 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 110,985 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 116,955 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234,185 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,955 | m2 | |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1631 | m3 | |
| 34 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | 1,6313 | m2 | |
| 35 | Đắp đất bù nền dày trung bình 150 tưới nước đầm kỹ | 32,25 | m3 | |
| 36 | Lót bạt ni long | 215 | m2 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 32,25 | m3 | |
| 38 | Cắt khe co giãn bằng máy dày 5mm, a5000x5000mm | 3,88 | 10m | |
| 39 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | 6,9569 | kg | |
| 40 | Lắp cột thép các loại | 6,9569 | kg | |
| 41 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm fi 3 ô lưới 60x60 (2,1kg/m2) | 128,34 | m2 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 59,375 | m3 | |
| K | B. Sửa chữa, xây dựng: Các hạng mục phụ trợ Đội QLVH LĐCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Trụ hàng rào | 1,0116 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường rào dày 200 | 14,706 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Sân bê tông hiện có | 7,695 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,52 | m3 | |
| 5 | Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 64,998 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 64,998 | kg | |
| 8 | Lắp đặt thép fi 10 L=250mm a100 tấm đan mương thoát nước | 7,44 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7047E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 4 có quy mô, tính chất tương tự như sửa chữa hoặc xây dựng mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.195.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. | 2 | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 3,5 tấn | Xe tải 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 4 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Giàn dáo | Giàn dáo | 30 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Xe rùa | Xe rùa | 6 |
| 10 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi