Gói thầu: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lam Sơn 2+3+4+6+9; Minh Tiến 1+4 - ĐL Ngọc Lặc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lam Sơn 2+3+4+6+9; Minh Tiến 1+4 - ĐL Ngọc Lặc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:52:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,672,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 3-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát 4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ngắm độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-2 (thi công bằng máy đào) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-1 | 82 | móng | |
| 3 | Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) | 67 | móng | |
| 4 | Móng cột MV-2C (thi công bằng máy đào) | 1 | móng | |
| 5 | Ván khuôn - móng MV-1 | 0,513 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn - móng MV-2C | 0,051 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn - móng MT-2 | 0,043 | m3 | |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 6,5m | 32 | bộ | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 7,5m | 35 | bộ | |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 8,5m | 4 | bộ | |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột LT | 1 | bộ | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H6,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 57 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 48 | cột |
| 3 | Cột bê tông H6,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 20 | cột |
| 4 | Cột bê tông H6,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông H7,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 11 | cột |
| 7 | Cột bê tông H7,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông H7,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông H8,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 | 1 | cột |
| 10 | Tháo hạ+ dựng lại cột bê tông H6,5m (cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 11 | Tháo hạ+ dựng lại cột bê tông LT8,5m (cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 12 | Tiếp địa RC1-V cột 6,5m | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 32 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC1-V cột 7,5m | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 35 | bộ |
| 14 | Tiếp địa RC1-V cột 8,5m | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC1-V cột LT | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ XĐ2-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 98 | bộ |
| 17 | Xà néo XN2-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 76 | bộ |
| 18 | Xà néo XN2-2VN | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo XN2-2VD | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ XĐ4-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 106 | bộ |
| 21 | Xà néo XN4-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 36 | bộ |
| 22 | Xà néo XN4-2VN | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 9 | bộ |
| 23 | Xà néo XN4-2VD | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 7 | bộ |
| 24 | Xà néo XN2-1T | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 3 | bộ |
| 25 | Xà néo XN4-1T | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; | 12 | bộ |
| 26 | Sứ hạ thế A30- (Vật tư A cấp) | 1.460 | quả | |
| 27 | Dây dẫn AV95- (Vật tư A cấp) | 3,399 | km | |
| 28 | Dây dẫn AV70- (Vật tư A cấp) | 17,819 | km | |
| 29 | Dây dẫn AV50- (Vật tư A cấp) | 33,049 | km | |
| 30 | Dây dẫn AV35- (Vật tư A cấp) | 10,384 | km | |
| 31 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2- (Vật tư A cấp) | 72 | m | |
| 32 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2- (Vật tư A cấp) | 77 | m | |
| 33 | Kẹp siết 4x (25-70) | 40 | bộ | |
| 34 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-95- (Vật tư A cấp) | 1.130 | bộ | |
| 35 | Ghíp nối GN-2 (25-95) | 860 | bộ | |
| 36 | Băng dính cách điện ngoại cỡ to | 30 | cuộn | |
| 37 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 238 | bộ | |
| 38 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 74 | hộp | |
| 39 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 22 | hộp | |
| 40 | Tháo lắp hộp 6 công tơ 1 pha | 4 | hộp | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông tự đúc 6m | 70 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông tự đúc 6m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 48 | cột | |
| 3 | Hạ cột bê tông tự đúc 7m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 4 | Hạ cột bê tông H5,5m | 5 | cột | |
| 5 | Hạ cột bê tông H5,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 6 | Hạ cột bê tông H6,5m | 1 | cột | |
| 7 | Hạ cột bê tông H6,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 8 | Hạ cột bê tông H7,5m | 5 | cột | |
| 9 | Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 11 | cột | |
| 10 | Tháo đôn chữ T | 2 | cái | |
| 11 | Tháo dây dòng tiếp địa | 72 | bộ | |
| 12 | Tháo xà đỡ XĐ2-1V | 124 | bộ | |
| 13 | Tháo xà néo XN2-1V | 56 | bộ | |
| 14 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 106 | bộ | |
| 15 | Tháo xà néo XN4-1V | 64 | bộ | |
| 16 | Tháo sứ hạ thế | 1.408 | quả | |
| 17 | Hạ dây dẫn A70 thu hồi | 3,399 | km | |
| 18 | Hạ dây dẫn A50 thu hồi | 17,819 | km | |
| 19 | Hạ dây dẫn A35 thu hồi | 33,049 | km | |
| 20 | Hạ dây dẫn A25 thu hồi | 9,974 | km | |
| 21 | Hạ dây dẫn AV35 thu hồi | 0,41 | km | |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 71 | m | |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 77 | m | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Xe cẩu 5-12T | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 3 | Ô tô tải 3-5T | Ô tô tải 3-5T | 1 |
| 4 | Máy phát 4kW | Máy phát 4kW | 1 |
| 5 | Máy ngắm độ võng | Máy ngắm độ võng | 1 |
| 6 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi