Gói thầu: Gói thầu số 111.2021 - Mua sắm Vật liệu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 111.2021 - Mua sắm Vật liệu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:02:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,127,036 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PVC/DSTA M 4x120 | 79 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 2 | Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x50 | 399 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 3 | Cột thép kín TBA đến 630kVA cao 3m | 1 | Cột | (Loại cột trạm kín, có đài đặt MBA, có khe thoát nhiệt, có 2 cửa hông, kèm tủ điện và bu lông lắp đặt cột. Tủ điện bên trong thân cột thép kín trọn bộ theo nhà chế tạo, có không gian lắp 01 ATM tổng, 04 ATM lộ, 03 TI, công tơ, hàng kẹp công tơ, thanh cái hạ thế 1000A-01 lộ tổng-04 lộ ra, phụ kiện cột trạm và tủ điện kèm theo (Thiết bị và vật liệu điện bên trong thân cột gồm có: Thanh cái chính 1000A, 4 thanh cái nhánh 300A và phụ kiện để đấu nối ATM, TI, C.tơ, hàng kẹp công tơ …đầy đủ theo thiết kế; không bao gồm TI, ATM)Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 4 | Xà XFL-2-5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 5 | Xà ĐGL-2-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 6 | Xà đỡ chống sét van và đầu cáp trên nắp MBA XCSV-HĐC-MBA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 7 | Xà XHĐC-CSV-01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm điện lực | 421 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 9 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 10 | Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | 59 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 11 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ MA 120mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 12 | Băng cao su lưu hóa (40x7500)mm | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 13 | Băng keo hạ thế | 26 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 14 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 15 | Chống sét van 18kV loại không có khe hở+ Bộ ngắt kết nối+ dây đồng mền ( nối từ đáy bộ ngắt đến dây nối đất chính) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 16 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 17 | Ống thép mạ kẽm phi 150 | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi