Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thông gió, âm thanh các hạng mục Nhà học tập số 4 và Nhà giáo dục thể chất; kết nối mạng cho các hạng mục công trình trong giai đoạn 3 của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thông gió, âm thanh các hạng mục Nhà học tập số 4 và Nhà giáo dục thể chất; kết nối mạng cho các hạng mục công trình trong giai đoạn 3 của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí viện trợ không hoàn lại của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam dành cho Chính phủ nước CHDCND Lào trong kế hoạch hợp tác viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 12:30:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,446,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả chi tiết tại điểm 2.1; mục 2; Chương III; Phần 1 của E-HMST Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo quy định của hãng sản xuất nhưng tối thiểu là từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh- Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị công trình xây dựng dân dụng (điều hoà không khí, thông gió hoặc âm thanh hoặc kết nối mạng).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp đồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh vị trí chỉ huy trưởng công trường: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thiết bị điều hoà không khí, thông gió |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị công trình xây dựng dân dụng (điều hoà không khí, thông gió).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp dồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh việc tham gia của cán bộ kỹ thuật như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thiết bị âm thanh, kết nối mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc tin học- - Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị công trình xây dựng dân dụng (âm thanh hoặc kết nối mạng).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp dồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh việc tham gia của cán bộ kỹ thuật như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng công suất lạnh 30HP (THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | tổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 2 | Dàn nóng công suất lạnh 34HP(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | tổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 3 | Bộ giá đỡ dàn nóng hệ thống điều hòa trung tâm(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, công suất lạnh 7,1kW(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 5 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, công suất lạnh 4,5 kW(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 6 | Điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 27 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Mặt nạ cho cassette 4 hướng thổi(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 27 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 25 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bộ chia gas dàn nóng(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Quạt cấp gió tươi hướng trục, lưu lượng 2.800 m3/h, Cột áp: 200 Pa(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Quạt vệ sinh hướng trục, lưu lượng 900 m3/h, Cột áp: 100 Pa(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Quạt vệ sinh gắn trần, lưu lượng 150 m3/h, Cột áp: 100 Pa(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Máy lạnh cục bộ loại 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18.000 BTU/h (THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 14 | Máy lạnh cục bộ loại 1 chiều lạnh, công suất lạnh 9.000 BTU/h(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 15 | Quạt cấp gió tươi kiểu ly tâm, Lưu lượng: 5.000m3/h, Cột áp: 200Pa(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Quạt hút gió thải kiểu ly tâm, Lưu lượng: 5.000m3/h, Cột áp: 200Pa(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Quạt cấp gió tươi kiểu gắn tường, Lưu lượng: 150m3/h(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Quạt cấp gió tươi kiểu gắn tường, Lưu lượng: 5.000-7.000m3/h(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quạt cấp gió tươi kiểu gắn tường, Lưu lượng: 100m3/h(THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF.(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Âm ly mixer công suất 60W(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 22 | Loa toàn dải 20w(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 24 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 23 | Giá loa treo tường cho loa(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 24 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Phụ kiện treo loa(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tủ rack 6U(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Máy chiếu(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Màn chiếu 150"(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Chân đỡ micro(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh (THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 30 | Card giao diện Dante audio cho bàn trộn dòng TF(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 31 | Thiết bị mở rộng đường vào/ ra cho bàn trộn kỹ thuật số dòng TF, dạng gắn rack, mở rộng thêm 16 đường vào analog, 08 đường ra analog, kết nối Dante audio(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 32 | Bộ andapter nguồn cho bộ chia anten(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bộ chia anten, 1 vào, 8 ra hoặc 2 vào, 4 ra(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bộ gá gắn rack cho 02 bộ thu hoặc 02 bộ chia anten(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bộ cáp dùng gắn anten thu vào mặt trước của bộ thu/ bộ chi(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Âm ly dòng lắp cố định, công suất 2 x 1400W tải trở kháng thấp 70/100V(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 39 | Loa toàn dải vỏ nhựa Electro - Voice 2 Way 300-watt 12-inch two-way, 65° x 65°(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 8 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 40 | Giá loa treo tường cho loa Sb121, Sb122PI, Sx100 and Sx300, Mầu đen(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 8 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Phụ kiện treo loa(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Tủ rack 12U, có ngăn để mixer(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Tủ rack 12U(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Switch mạng 24 cổng 1 Gbps(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Patch panel 24 cổng RJ45(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Outlet gắn tường 02 cổng RJ45(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Dây nhảy CAT6, 1m/sợi(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Dây nhảy CAT6, 5m/sợi(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Giắc canon đực(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Giắc canon cái(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Giắc loa 4 chân(THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Tủ Rack 42U, 19'' (THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Thiết bị mạng không dây wifi(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Switch 24 Port(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Patch Panel 24 port (DATA)(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Tủ Rack 10U, 19''(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Tủ Postef ngoài nhà(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Router Quang Điện(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Switch Layer 3(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Tủ Rack 27U, 19''(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Thiết bị mạng không dây wifi(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 7 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Switch 24 Port(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Patch Panel 24 port (DATA)(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Tủ Postef ngoài nhà(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Tủ Rack 27U, 19''(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Thiết bị mạng không dây wifi(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Switch 16 Port(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Patch Panel 16 port (DATA)(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Tủ Rack 10U, 19''(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Tủ Rack 27U, 19''(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Thiết bị mạng không dây wifi(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Switch 16 Port(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Patch Panel 16 port (DATA)(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Tủ Rack 10U, 19''(THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu theo công thức 1,1% (1+..+74) là mức tối đa | 1 | khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Chi phí dự phòng theo công thức 5 % (1+..+75) là mức tối đa | 1 | khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Lắp đặt dàn nóng công suất lạnh 30HP (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | tổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Lắp đặt dàn nóng công suất lạnh 34HP(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | tổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, công suất lạnh 7,1kW và 4,5 kW(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 27 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Lắp đặt điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 27 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnh(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 25 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 2.800 m3/h, @200 Pa (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Lắp đặt quạt vệ sinh hướng trục lưu lượng 900 m3/h, @100 Pa(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Lắp đặt quạt vệ sinh gắn trần lưu lượng 150 m3/h, @100 Pa(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Cẩu chuyển thiết bị dàn nóng lên vị trí lắp đặt(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Lắp đặt ống đồng D 6,35mm có độ dày tối thiểu 0,8mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Lắp đặt ống đồng D 9,52mm, có dày tối thiểu 0,8mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2,02 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Lắp đặt ống đồng D 12,7mm, có độ dày tối thiểu 0,8mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Lắp đặt ống đồng D 15,88mm, có độ dày tối thiểu 1,0mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1,14 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Lắp đặt ống đồng D 19,05mm, có độ dày tối thiểu 1,2mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,74 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Lắp đặt ống đồng D 22,22mm, có độ dày tối thiểu 1,0mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,55 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Lắp đặt ống đồng D 28,58mm, có độ dày tối thiểu 1,0mm (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,26 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Lắp đặt ống đồng D 34,93mm, có độ dày tối thiểu 1,2mm (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,32 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Lắp đặt ống đồng D 41,28mm, có độ dày tối thiểu 1,4mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,22 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Máng đi ống gas 200x100 bằng tôn mạ kẽm dày 1,15mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Bảo ôn cách nhiệt ống nước lạnh các loại (chiều dày lớp bọc tối thiểu 19mm)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 5,49 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Lắp đặt giá treo đỡ ống ga các loại(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 256 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,81 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,84 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,37 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 0,45 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Bảo ôn cách nhiệt ống thoát nước ngưng các loại (chiều dày lớp bọc tối thiểu 10mm)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2,47 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Lắp đặt giá treo đỡ ống thoát nước ngưng(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 147 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 500x250mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 54 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 350x250mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 90 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 250x200mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 36 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 200x150mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 165 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 150x150mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT 350x250/250x200/250x200mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT 500x250/350x250mm, Côn quạt gió(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT 250x200mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT KT 200x150mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT 150x150mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT D150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 51 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Lắp đặt cửa gió nhôm sơn tĩnh điện ngoài trời kiểu nan chữ Z, kèm lưới chắn côn trùng + hộp gió KT 1.200x400mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng KT 250x200mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng KT D150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 51 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Gia công và lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D250(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 36 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Gia công và lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 153 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Lắp đặt cửa gió nan khuếch tán kích thước 600x600mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Gia công và lắp đặt Hộp gió cửa 600x600mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Lắp đặt giá treo ống gió (Thép V, tiren, bulong, ecu M8…)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | lắp đặt giá treo ống nối mềm (đai tôn, tiren, bulong, ecuM8…)) (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 102 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 300x200mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 200x150mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Côn quạt gió(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT KT 200x150mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT D150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ KT D100(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 45 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Lắp đặt Cửa thải kiểu nan chữ Z kèm lưới chắn côn trùng + hộp gió KT: 600x300mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Lắp đặt Cửa gió kiểu nan thẳng + hộp gió KT 300x300(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Cửa gió kiểu nan thẳng + hộp gió KT 200x200(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Gia công và lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 33 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Gia công và lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 45 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Chụp thông hơi D150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Lắp đặt giá treo ống gió (Thép V, tiren, bulong, ecu M8…)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Lắp đặt giá treo ống nối mềm ( Đai tôn, Tiren, bulong, ecu M8…)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Lắp đặt giá treo Giá treo ống nối mềm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 15 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Lắp đặt dây điện nguồn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + E10(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 383 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2,5 (Dàn lạnh, quạt)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 524 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Lắp đặt dây điện tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 467 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Lắp đặt Dây điện điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 490 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Lắp đặt ống ghen điện D20(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 524 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Lắp đặt ống ghen điện D16(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 490 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Lắp đặt Máng cáp 100x100 - dầy 1,2mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 112 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện KT 1.000x600x300mm dầy 1,2mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện KT 500x300x200mm dầy 1,2mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Lắp đặt Đèn báo pha(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Lắp đặt cầu chì 2A(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Đồng hồ Vol kế (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Máy lạnh cục bộ loại 1 chiều lạnh LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Quạt cấp gió tươi kiểu ly tâm, Lưu lượng: 5.000m3/h, Cột áp: 200Pa (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Quạt hút gió thải kiểu ly tâm, Lưu lượng: 5.000m3/h, Cột áp: 200Pa(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Quạt cấp gió tươi kiểu gắn tường, Lưu lượng: 150m3/h (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Quạt cấp gió tươi kiểu gắn tường, Lưu lượng: 100m3/h(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Lắp đặt ống đồng D 6,35mm có độ dày tối thiểu 0,8mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 0,21 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Lắp đặt ống đồng D 9,52mm, có dày tối thiểu 0,8mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 0,07 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Lắp đặt ống đồng D 12,7mm, có độ dày tối thiểu 0,8mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 0,14 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Bảo ôn cách nhiệt ống nước lạnh các loại (chiều dày lớp bọc tối thiểu 13mm)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 0,42 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Lắp đặt giá treo đỡ ống ga(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 0,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Bảo ôn cách nhiệt ống thoát nước ngưng (chiều dày lớp bọc tối thiểu 10mm)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 0,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Lắp đặt giá treo đỡ ống thoát nước ngưng(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 700x300mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 29 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 500x250mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 350x250mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 44 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo KT 200x200mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 700x300/500x250/500x250(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Gia công và lắp đặt côn thu đều KT: 500x250/350x250 - L = 300(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Gia công và lắp đặt côn thu đều KT: 350x250/200x200 - L = 300(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt KT: 700x300mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt KT: 1.450x450mm(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Gia công và lắp đặt cút 90 độ KT: 500x250/ R250 (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ 350x200/D200 L=150(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng KT D200(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Gia công và lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D200 (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan chữ Z KT: 1.500x500mm (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng 1.000x150mm (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Lắp đặt hộp góp gió 950x100mm - L250 (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Lắp đặt giá treo ống gió (Thép V, tiren, bulong, ecu M8…)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 75 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Lắp đặt giá treo cửa gió (Thép V, tiren, bulong, ecu M8…)(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Lắp đặt giá treo ống nối mềm ( Đai tôn, Tiren, bulong, ecu M8…) (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Lắp đặt dây điện tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2(LĂP ĐẶT THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA NĂNG) | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 24 | loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Lắp đặt tủ Rack 6U(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Lắp đặt và hiệu chỉnh amply(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Lắp đặt cáp loa 2x1,5mm2(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 48 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20 mm(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 4,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Lắp đặt, hiệu chỉnh máy chiếu(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Lắp đặt màn chiếu(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ HỌC TẬP SỐ 4) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa toàn dải vỏ nhựa Electro - Voice 2 Way 300-watt 12-inch two-way, 65° x 65°(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 8 | loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Lắp đặt và hiệu chỉnh amply(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 2 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Lắp đặt tủ rack 12u(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 2 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch)(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Lắp đặt cáp mạng Lan Cat6 UTP(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 30,5 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Lắp đặt cáp loa 2x1,5mm2(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 60 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Lắp đặt cáp loa chuyên dụng(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 20 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20 mm(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ) | 7,5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Lắp đặt hộp đế âm tường (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 33 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường cho mạng internet (Mặt+hạt) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 33 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Lắp đặt cáp mạng Lan Cat6 UTP (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 143,5 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20 mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1.320 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32 mm(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 80 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Lắp đặt cáp quang Single-Mode chờ (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 5 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Lắp đặt ghen hộp 100x75mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 120 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Lắp đặt Tủ Rack 42U (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Lắp đặt Tủ Rack 10U(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 2 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Lắp đặt Tủ Postef ngoài nhà(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Lắp đặt phụ kiện ( ty treo, thanh giằng, giá treo) ghen 100x75mm(LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Hàn, đấu nối cáp vào ổ cắm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà học số 4) | 33 | ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Lắp đặt hộp đế âm tường (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 7 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường cho mạng internet (Mặt+hạt) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Lắp đặt cáp mạng Lan Cat6 UTP (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 32 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32 mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Lắp đặt ghen hộp 65x65mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 80 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Lắp đặt Tủ Rack 27U (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Lắp đặt Tủ Postef ngoài nhà (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Hàn, đấu nối cáp vào ổ cắm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 7 | ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 235 | Phụ kiện ghen 65x65mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà giáo dục thể chất đa năng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 236 | Lắp đặt hộp đế âm tường (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 12 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 237 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường cho mạng internet (Mặt+hạt) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 238 | Lắp đặt cáp mạng Lan Cat6 UTP (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 65 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 239 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32 mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 240 | Lắp đặt ghen hộp 45x45mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 170 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 241 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 242 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 243 | Lắp đặt Tủ Rack 27U (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 244 | Lắp đặt Tủ Rack 10U (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 2 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 245 | Hàn, đấu nối cáp vào ổ cắm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 3) | 12 | ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 246 | Lắp đặt hộp đế âm tường (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 12 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường cho mạng internet (Mặt+hạt) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 248 | Lắp đặt cáp mạng Lan Cat6 UTP (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 65 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 249 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32 mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 250 | Lắp đặt ghen hộp 45x45mm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 170 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 251 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 252 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 253 | Lắp đặt Tủ Rack 27U (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 254 | Lắp đặt Tủ Rack 10U (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 2 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 255 | Hàn, đấu nối cáp vào ổ cắm (LĂP ĐẶT HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG CHO CÁC HẠNG MỤC TRONG GIAI ĐOẠN 3 - Nhà ký túc xá sinh viên số 4) | 12 | ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 256 | Chi phí dự phòng dịch vụ theo công thức 5% (77+...+255) là mức tối đa | 1 | khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả chi tiết tại điểm 2.1; mục 2; Chương III; Phần 1 của E-HMST Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo quy định của hãng sản xuất nhưng tối thiểu là từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh- Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị công trình xây dựng dân dụng (điều hoà không khí, thông gió hoặc âm thanh hoặc kết nối mạng).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp đồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh vị trí chỉ huy trưởng công trường: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thiết bị điều hoà không khí, thông gió | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị công trình xây dựng dân dụng (điều hoà không khí, thông gió).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp dồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh việc tham gia của cán bộ kỹ thuật như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thiết bị âm thanh, kết nối mạng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc tin học- - Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị công trình xây dựng dân dụng (âm thanh hoặc kết nối mạng).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp dồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh việc tham gia của cán bộ kỹ thuật như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi