Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình: Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng (3,2ha)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850260-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình: Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng (3,2ha)
Số hiệu KHLCNT 20210774316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:12:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,217,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện thi công tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VNĐ với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát, cấp nước sinh hoạt và đường dây trạm biến áp cấp điện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện đường dây và trạm biến áp, điện sinh hoạt và chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m 3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m 3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần trục bán hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bán hơi10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ôtô tưới nước ≥ 4m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước ≥ 4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG
B SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,759100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (Vận chuyển đổ thải tại ô cây xanh trong khu dự dự án)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,759100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V19,759100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V250,27100m3
6Cung cấp đất CPĐ tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V275,297100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V275,297100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.752,9710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.752,9710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.752,9710m³/1km
C MÁI GIA CỐ: L=331,52M
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,651100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m3
5Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,806100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,908100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,33m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,122m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,31m3
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
15Cung cấp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,424m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
E HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,928100m3
2Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, từ K=0.90 lên K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,155100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,965100m3
5Cung cấp đất CPĐ tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V51,887100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,887100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V518,86610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V518,86610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V518,86610m³/1km
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m2
F MẶT ĐƯỜNG
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,753100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,29100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.132,564m3
4Thi công khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.065,7m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V202m
G BÓ VỈA (L=568,2982+358,8=1495,38M)
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,972100m2
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,309100m2
3Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,802m3
H BÓ NỀN (L=442,54+376,25+122,17=940.96M)
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
2Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,823100m2
3Bê tông bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,114m3
I VỈA HÈ: Diện tích vỉa hè lát gạch Terrazzo:S=1730,23+1447,01+897,29= 4074.62m2
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V203,731m3
2Lát gạch Terazzo 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.074,62m2
J TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐƯỜNG SỐ 1, L=207.73M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,423100m2
8Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,577m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
L CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,604100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,955100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (Vận chuyển đất thừa đổ vị trí cây xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,081100m3
M CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: CỐNG D600-H10, L=9484+25*3+8*2,5+9*2=489M; CỐNG D600-H30,L=2984+26*3+4*2,5+1*2=206M
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V941 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V59,37m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V433cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V196mối nối
N HỐ GA+MÁNG THU NƯỚC
O Hố ga 41 cái
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,755100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1m3
7Nắp gang hố ga KT (90x90x7,5)cm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
8Lắp nắp gang thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
P Máng thu nước 41 cái
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,521tấn
3Bê tông máng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,064m3
4Tấm gang thu nước (580x380x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
Q CỬA XẢ D600 (05 VỊ TRÍ)
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,589m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
5Xếp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V2,965m3
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
S HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
T Phần đất
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848100m3
U Phần lắp đặt đường ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100 m
2Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
V Hố thu nước thải (51 vị trí)
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
3Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,724100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
5Gia công thép hình viền miệng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,91m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
9Gia công thép tấm viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
W BỂ XỬ LÝ
X Công tác đầm đất
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
4Máy bơm nước Diesel 30CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
Y Công tác xây đúc
Z Hố van
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455m3
4Ván khuôn bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
AA Bể tự hoại
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
6Ván khuôn bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,061tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,812m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( Quét 2 lớp )Mô tả kỹ thuật theo chương V178,84m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100kg
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Cung cấp tấm Waterstop PVC V200 (xử lý mạch ngừng bê tông thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7m
AB VẬT TƯ
AC HV
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp bích Inox-304 - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
AD Bể tự hoại
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt Tee thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cùm ống tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100kg
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4321 lỗ khoan
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC
AF PHẦN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,216100m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V391,302m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,179100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (Vận chuyển đất thừa đổ các vị trí san nền trong dự án)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037100m3
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,53100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, dày 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,565100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,53100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,565100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,095100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
7Gia công đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
9Cung cấp Bu lông M16x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V301 lỗ khoan
AH LẮP ĐẶT LINH KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
AI Hố van D63 (2 hố)
1Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp bích thép - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
AJ Hố van D110 (7hố)
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
AK Các nút đơn
1Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 150/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt co 90 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AL Hố van xả khí: 01 hố
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt co 45 HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Khâu ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
6Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM Hố van xả cặn: 01 hố
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, dày 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
3Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN TRỤ CỨU HỎA (05 TRỤ)
1Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp bích thép - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt BU gang - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
9Lắp đặt cút gang chữ Z nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
AO HÓ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN
1Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
7Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
8Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AP GỐI ĐỠ, BỤC CHẶN, HỐ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
2Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
AQ HẠNG MỤC: CÂY XANH VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,813100m2
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,673m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,332m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,36m2
7Cây Bàn Đài Loan, h>=3m, D=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V92Cây
8Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V92cây
9Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100 cây/lần
10Trồng cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V20,647100m2
11Cung cấp cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2.064,74m2
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
AS TRẠM BIẾN ÁP
AT Xây dựng TBA
1Đào đúc móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
AU Lắp đặt trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AV Phần thí nghiệm
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AW PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
AX Xây dựng đường dây
1Đào đúc móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
AY Phần lắp đặt đường dây 22kV
1Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ lệch cột BTLT ghép: xà XĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Cổ dề ghép cột: CDG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
8Tiếp địa chờ ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Dây sứ phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
10Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AZ Phần thí nghiệm
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
BA PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐZ 0,4KV
BB Phần xây dựng ĐZ 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Đào đúc móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
BC Phần lắp đặt ĐZ 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
2Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Hộp chia dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
4Nối đất lặp lại: NĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Cổ dề ghép cột: CDG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V19vị trí
7Cùm lắp PA cột đơn: PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Cùm lắp PA cột đơn: PA-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
BD Phần thí nghiệm
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
BE PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐZ CHIẾU SÁNG ĐI NỔI
1Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m đơn (CĐ-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn (CĐ-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m ghép dọc (CĐ-2D)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc (CĐ-2DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Nối đất lặp lại: NK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Xà đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ điều khiển chiếu sáng (3 chế độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
BF HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
BG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BH PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện thi công tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VNĐ với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát, cấp nước sinh hoạt và đường dây trạm biến áp cấp điện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện đường dây và trạm biến áp, điện sinh hoạt và chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
6 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp xây dựng trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m 3 Máy đào 1,25m 32
2 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
5 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông3
6 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông3
7 Cần trục bán hơi 10T Cần trục bán hơi10T1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T5
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l3
10 Máy lu bánh thép ≥ 8T Máy lu bánh thép ≥ 8T1
11 Máy lu rung ≥ 16T Máy lu rung ≥ 16T1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước4
13 Ôtô tưới nước ≥ 4m3 Ôtô tưới nước ≥ 4m31
14 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m1
15 Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->