Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình: Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng (3,2ha)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình: Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng (3,2ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:12:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,217,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện thi công tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VNĐ với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát, cấp nước sinh hoạt và đường dây trạm biến áp cấp điện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện đường dây và trạm biến áp, điện sinh hoạt và chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m 3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m 3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần trục bán hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bán hơi10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ôtô tưới nước ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nước ≥ 4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| B | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,759 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (Vận chuyển đổ thải tại ô cây xanh trong khu dự dự án) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,759 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,759 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,27 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất CPĐ tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,297 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,97 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,97 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,97 | 10m³/1km |
| C | MÁI GIA CỐ: L=331,52M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,806 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| E | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, từ K=0.90 lên K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,155 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,965 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất CPĐ tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,887 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,887 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,866 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,866 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,866 | 10m³/1km |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,753 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,564 | m3 |
| 4 | Thi công khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.065,7 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| G | BÓ VỈA (L=568,2982+358,8=1495,38M) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,972 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,802 | m3 |
| H | BÓ NỀN (L=442,54+376,25+122,17=940.96M) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | m3 |
| I | VỈA HÈ: Diện tích vỉa hè lát gạch Terrazzo:S=1730,23+1447,01+897,29= 4074.62m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,731 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.074,62 | m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐƯỜNG SỐ 1, L=207.73M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,577 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| L | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,955 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (Vận chuyển đất thừa đổ vị trí cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m3 |
| M | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: CỐNG D600-H10, L=9484+25*3+8*2,5+9*2=489M; CỐNG D600-H30,L=2984+26*3+4*2,5+1*2=206M | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mối nối |
| N | HỐ GA+MÁNG THU NƯỚC | |||
| O | Hố ga 41 cái | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1 | m3 |
| 7 | Nắp gang hố ga KT (90x90x7,5)cm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 8 | Lắp nắp gang thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| P | Máng thu nước 41 cái | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | tấn |
| 3 | Bê tông máng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,064 | m3 |
| 4 | Tấm gang thu nước (580x380x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| Q | CỬA XẢ D600 (05 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| S | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| T | Phần đất | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | 100m3 |
| U | Phần lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| V | Hố thu nước thải (51 vị trí) | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình viền miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| W | BỂ XỬ LÝ | |||
| X | Công tác đầm đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước Diesel 30CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| Y | Công tác xây đúc | |||
| Z | Hố van | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| AA | Bể tự hoại | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( Quét 2 lớp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,84 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100kg |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Cung cấp tấm Waterstop PVC V200 (xử lý mạch ngừng bê tông thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m |
| AB | VẬT TƯ | |||
| AC | HV | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp bích Inox-304 - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| AD | Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tee thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cùm ống tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100kg |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| AF | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,302 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (Vận chuyển đất thừa đổ các vị trí san nền trong dự án) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | 100m3 |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,565 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,565 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 7 | Gia công đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp Bu lông M16x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| AH | LẮP ĐẶT LINH KIỆN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| AI | Hố van D63 (2 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| AJ | Hố van D110 (7hố) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| AK | Các nút đơn | |||
| 1 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 150/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AL | Hố van xả khí: 01 hố | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45 HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khâu ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | Hố van xả cặn: 01 hố | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | TRỤ CỨU HỎA (05 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cút gang chữ Z nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| AO | HÓ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AP | GỐI ĐỠ, BỤC CHẶN, HỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,813 | 100m2 |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,673 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,332 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,36 | m2 |
| 7 | Cây Bàn Đài Loan, h>=3m, D=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cây |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100 cây/lần |
| 10 | Trồng cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,647 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,74 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| AS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AT | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| AU | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| AX | Xây dựng đường dây | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| AY | Phần lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch cột BTLT ghép: xà XĐL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề ghép cột: CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 8 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AZ | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| BA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐZ 0,4KV | |||
| BB | Phần xây dựng ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| BC | Phần lắp đặt ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 2 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 4 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Cổ dề ghép cột: CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | vị trí |
| 7 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| BD | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐZ CHIẾU SÁNG ĐI NỔI | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m đơn (CĐ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn (CĐ-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m ghép dọc (CĐ-2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc (CĐ-2DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng (3 chế độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| BF | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| BG | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BH | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện thi công tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VNĐ với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát, cấp nước sinh hoạt và đường dây trạm biến áp cấp điện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện đường dây và trạm biến áp, điện sinh hoạt và chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp xây dựng trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m 3 | Máy đào 1,25m 3 | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 3 |
| 7 | Cần trục bán hơi 10T | Cần trục bán hơi10T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Máy lu bánh thép ≥ 8T | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 16T | Máy lu rung ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 4 |
| 13 | Ôtô tưới nước ≥ 4m3 | Ôtô tưới nước ≥ 4m3 | 1 |
| 14 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m | 1 |
| 15 | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi