Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851888-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210842245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách TP đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:01:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,814,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 02 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng dân dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trongthời gian hiệu lực của HSDT);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Đội trưởng thi công - quản lý nhân công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu > 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục - sức nâng > 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc – lực ép > 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận kiểm định và hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,8086100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I46,63231m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,9961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5166100m3
5Ép cọc BTLT D300 - Cấp đất I42,8100m
6Ép cọc BTLT D300 - Cấp đất I (NC, M *1,05)1,177100m
7Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm3211 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6329m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm0,0948tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=14mm0,931tấn
11Thép tấm dày 3mm32,25kg
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,201m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,201m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4059,913m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,556m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4023,052m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,944m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,638m3
19Ván khuôn móng cột2,1294100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,0181100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,462100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m0,0647tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m0,8495tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m0,0954tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm3,2661tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m1,1845tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m4,7509tấn
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km77,0410 tấn/1km
29Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km693,3610 tấn/1km
30Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km3.85210 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống4281 cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1661100m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,9m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,9847100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,496m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40116,804m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4087,9945m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4067,688m3
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,4114m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 120)10,5984m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100)72,228m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,8105m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,2145m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,0265m3
45Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn bằng thủ công0,72m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,279m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,581m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m9,9126100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,2049100m2
50Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,8767100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,106100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6459100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành trong sê nô)0,1256100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,214100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0144100m2
56Ván khuôn móng dài0,1076100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3379100m2
58Trải Nylon0,7973100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6156m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,509m3
62Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7741m3
63Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,5907m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4025,5354m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,2688m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn dày 100)47,152m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4024,8184m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn dày 200)12,204m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (lan can)22,356m3
70Quét nước xi măng 2 nước26,068m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4074,52m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)46,173m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40911,7363m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.846,0663m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)650,4m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)299,4591m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)146,875m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)311,115m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát quét chống thấm)72,9973m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,64m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)175,99m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40164,5893m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)584,45m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40366,75m
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40216,605m2
86Lát đá bậc tam cấp, PCB4061,0552m2
87Lát đá bậc cầu thang, PCB40102,9325m2
88Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm, lan can song tiện gỗ căm xe TD 60x60, sơn PU41,425m
89Cung cấp lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe ĐK 100, sơn PU4Tr?
90Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB401.161,36m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4054,57m2
92Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40131,67m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm158,7644m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)34,71m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch giả đá)161,68m2
96Kẻ ron cột525,8m
97Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ dày 12mm40,6944m2
98Thi công trần thạch cao (NC + VL)225,6m2
99Chỉ trần thạch cao (NC + VL)78m
100Thi công trần hộp kim nhôm (NC + VL)204,06m2
101Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm43,3385m2
102Cung cấp lắp đặt bảng chữ mica1cái
103Cung cấp lắp đặt màng vải nhung (đỏ-xanh)22,68m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng319,0923m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài911,7363m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.027,8143m2
107Bả bằng bột bả vào tường trong1.687,3019m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.420,6241m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.939,5506m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.107,926m2
111Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực màu xanh dày 8mm (NC+VL+phụ kiện)42,63m2
112Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (NC+VL+ phụ kiện)151,38m2
113Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (NC+VL+phụ kiện)173,52m2
114Cung cấp, lắp dựng khung kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực màu xanh dày 8mm150,17m2
115Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox146,945m2
116Cung cấp, lắp dựng Lam hộp kim nhôm 50x150x1,3mm1.058m
117Gia công lan can0,2992tấn
118Lắp dựng lan can sắt35,52m2
119Cung cấp Inox 304 D60x1.583,276kg
120Cung cấp Inox 304 D42x1.5140,4kg
121Cung cấp Inox 304 D27x1.275,4816kg
122Gia công lắp dựng khung thép bảng0,0545tấn
123Lắp dựng khung thép bảng0,0545tấn
124Gia công khung sàn sân khấu0,2971tấn
125Lắp khung sàn sân khấu0,2971tấn
126Gia công lắp dựng liên kết lam nhôm0,155tấn
127Cung cấp thép hộp 40x80x1.8201,2kg
128Cung cấp Thép hộp 50x100x2297,07kg
129Thép bản 150x50x58,24kg
130Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m7,7769tấn
131Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m7,7769tấn
132Gia công xà gồ thép7,4546tấn
133Lắp dựng xà gồ thép7,4546tấn
134Gia công giằng mái thép0,0527tấn
135Lắp dựng giằng thép bu lông0,0527tấn
136Cung cấp Thép LDC 75x72.413,15kg
137Cung cấp Thép LDC 63x61.431,14kg
138Cung cấp Thép LDC 50x52.646,37kg
139Cung cấp thép C200x65x20x3191,38kg
140Cung cấp thép bản1.147,51kg
141Thép H50x100x2 mạ kẽm3.003,7kg
142Thép H30x60x1,8mm mạ kẽm2.120,83kg
143Thép H30x30x1,4mm mạ kẽm2.330,05kg
144Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,3043100m2
145Ngói úp nóc187,26viên
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ965,16871m2
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m1,2186tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤28m0,0615tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m5,5291tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m0,6664tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m1,7708tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m0,0056tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m7,0177tấn
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m0,3977tấn
155Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m4,7222tấn
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m4,3461tấn
157Lắp dựng cốt thép móng d=08mm0,1439tấn
158Lắp dựng cốt thép móng d=10mm0,2635tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm0,22tấn
160Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m0,1578tấn
161Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m0,2741tấn
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m0,2868tấn
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m0,7867tấn
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m2,1939tấn
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m0,7326tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m0,4432tấn
167Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)0,5267tấn
168Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m0,0298tấn
169Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m0,3164tấn
170Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤28m1,3368tấn
171Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤28m0,0565tấn
172Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28m0,1347tấn
173Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung736,82m2
174Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,34100m
175Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,2100m
176Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,21100m
177Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,1100m
178Lắp đặt Tê PVC D42mm2cái
179Lắp đặt Tê PVC D34mm2cái
180Lắp đặt Tê PVC D27mm2cái
181Lắp đặt Tê PVC D21mm10cái
182Lắp đặt Tê PVC D42/34mm2cái
183Lắp đặt Tê PVC D42/27mm1cái
184Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm4cái
185Lắp đặt Tê giảm PVC D21/34mm10cái
186Lắp đặt Tê PVC D27/21mm5cái
187Lắp đặt Ly giảm PVC D42/34mm2cái
188Lắp đặt Ly giảm PVC D42/27mm1cái
189Lắp đặt Co PVC D42mm10cái
190Lắp đặt Co PVC D34mm2cái
191Lắp đặt Co PVC D27mm13cái
192Lắp đặt Co PVC D21mm36cái
193Lắp đặt Co giảm 90 PVC D34/212cái
194Lắp đặt Co giảm 90 PVC D27/215cái
195Lắp đặt Van khóa PVC D42mm5cái
196Lắp đặt Van khóa PVC D34mm6cái
197Lắp đặt Van PVC D27mm1cái
198Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm1cái
199Lắp đặt Dây điện 4mm2180m
200Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)1,8100m
201Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) PVC D2126cái
202Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) PVC D2110cái
203Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
204Lắp đặt Van phao D421cái
205Lắp đặt xí bệt10bộ
206Lắp đặt Chậu tiểu nam + van cảm ứng6bộ
207Lắp đặt Lavabo + bộ xả10bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
210Lắp đặt gương soi10cái
211Lắp đặt phễu thu 150x15016cái
212Lắp đặt Rơ le phao điện (250V AC/50Hz)1cái
213Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,52100m
214Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,43100m
215Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,67100m
216Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)0,11100m
217Lắp đặt Y PVC D114mm15cái
218Lắp đặt Y PVC D90mm30cái
219Lắp đặt Y PVC D60mm2cái
220Lắp đặt Tê PVC D114mm4cái
221Lắp đặt Tê PVC D60mm2cái
222Lắp đặt Ly giảm PVC D114/90mm2cái
223Lắp đặt Ly giảm PVC D90/60mm25cái
224Lắp đặt Ly giảm PVC D60/42mm18cái
225Lắp đặt Co 135 PVC D114mm45cái
226Lắp đặt Co 135 PVC D90mm19cái
227Lắp đặt Co 135 PVC D60mm46cái
228Lắp đặt Co 135 PVC D42mm12cái
229Lắp đặt Co PVC D114mm4cái
230Lắp đặt Co PVC D60mm8cái
231Lắp đặt Co PVC D42mm10cái
232Lắp đặt Chụp ống thông hơi D601cái
233Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D114mm4cái
234Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D902cái
235Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)1,85100m
236Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm L=0,3m12cái
237Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,3m28cái
238Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm L=0,45m0,04cái
239Lắp đặt Co PVC D90mm16cái
240Lắp đặt Cầu chắn rác inox D100mm12cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN: (CHIẾU SÁNG + ĐỘNG LỰC)
1Lắp đặt đèn led dài 0,6m đơn (1x9W) máng đơn không chao chụp10bộ
2Lắp đặt đèn led dài 1.2m đơn (1x18W) máng đơn không chao chụp78bộ
3Lắp đặt đèn led dài 1,2m, đôi (2x18W) Máng xương cá không chao chụp (âm trần)2bộ
4Đèn lon Ø95, bóng LED 14W lắp nổi áp trần6bộ
5Đèn lon Ø150, bóng LED 14W lắp âm trần35bộ
6Đèn HQ NÉON tròn 1x40W, có chao chụp, bóng, chuột, tfô, lắp nổi áp trần45bộ
7Lắp đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x10W lắp nổi áp tường22bộ
8Lắp đèn thoát hiểm, loại đèn EXIT LED 9W19bộ
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường ( quạt hút 1x25W)26cái
10Lắp đặt quạt trần 100W + Dimmer14cái
11Lắp đặt tủ điện tole 700x1000x500 thanh đồng và phụ kiện lắp đặt11 tủ
12Lắp đặt tủ điện tole 400x500x22021 tủ
13Lắp đặt MCCB 3P-275A2cái
14Lắp đặt MCCB 3P-100A3cái
15Lắp đặt MCCB 3P-75A3cái
16Lắp đặt MCCB 3P-50A1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-30A3cái
18Lắp đặt MCB 3P-16A4cái
19Lắp đặt MCB 1P-50A3cái
20Lắp đặt MCB 1P-40A9cái
21Lắp đặt MCB 1P-25A10cái
22Lắp đặt MCB 1P-16A24cái
23Lắp đặt MCB 1P-10A3cái
24Lắp đặt MCB 1P-6A9cái
25Lắp đặt hộp âm MCB + mặt + đai58hộp
26Lắp đặt cầu dao đảo 3P 4 cực 275A1bộ
27Lắp đặt cuộn biến dòng 275/5A3bộ
28Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 250A1cái
29Lắp đặt công tắc chuyển đổi dòng điện trên 3P1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0: 250V1cái
31Lắp đặt công tắc chuyển đổi điện áp trên 3P1cái
32Lắp đặt đèn báo pha3bộ
33Lắp đặt cầu chì 5A4cái
34Lắp đặt công tắc đơn110cái
35Lắp đặt hộp âm mặt 1 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng14bộ
36Lắp đặt hộp âm mặt 2 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng22bộ
37Lắp đặt hộp âm mặt 3 lỗ công tắc + viền mặt màu trắng22bộ
38Lắp đặt hộp âm mặt 1 lỗ + viền mặt màu trắng8bộ
39Lắp đặt hộp âm mặt 3 lỗ + viền mặt màu trắng62bộ
40Lắp đặt công tắc đơn 3 cực cấu thang8cái
41Lắp đặt ổ cắm đơn186cái
42Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 1,5mm23.900m
43Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 3,5mm22.500m
44Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 6mm2850m
45Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 10mm2250m
46Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 16mm2500m
47Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 35mm2500m
48Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc XPLE/PVC CXV 3x95mm2 + 1x70mm2 - 0.6/1KV)80m
49Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, L=2,4m + kẹp3cọc
50Kéo rải cáp đồng trần 25mm212m
51Lắp khung giá đỡ máy ĐHKK16cái
52Lắp đặt ống gas đồng bọc cách nhiệt 12.7ly & 6ly0,4100m
53Lắp đặt ống gas đồng bọc cách nhiệt 19ly & 10ly0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm1.950m
55Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm100m
56Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø40/30mm150m
57Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø50/40mm150m
58Cung cấp bộ chống sét lan truyền 4P-OBO V20-C (0.4KV-40KA)1bộ
59Lắp đặt tủ kim loại chứa 3 Modul41 tủ
60Lắp đặt hộp nối dây lục giác300hộp
61Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm0,8100m
62Lắp đặt co lơi nhựa PVC - Đường kính 90mm10cái
63Cung cấp bulon Ø16, L=250 + Longden Ø1856bộ
64Cung cấp bulong thép 8ly12con
65Đầu coss + chụp nhựa các loại350con
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I361m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường36m3
C KHỐI UBND TÍCH HỢP HỘI TRƯỜNG (CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-73m) + khớp nối1cái
2Lắp đặt cột đỡ kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm Ø42, L=3m)1cái
3Cung cấp đế kim thu sét1bộ
4Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi20, L=3m8cọc
5Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất2hộp
6Thiết bị đếm sét1Bộ
7Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương cáp56m
8Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhà64m
9Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm5m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm30m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mm5m
12Bass cố định ống PVC Ø27 và cáp đồng trần50cái
13Lắp đặt co STK - Đường kính 34mm2cái
14Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm6cái
15Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm2cái
16Cung cấp măng sông PVC Ø276cái
17Cung cấp Bulong thép 8ly8con
18Cung cấp ốc vít 5P1100con
19Cung cấp tắc kê 5P1100con
20Cung cấp bulon Ø14, L=150 Longden Ø16(50x50x5)4cây
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I19,21m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,2m3
23Mối hàn hóa nhiệt8môi
D KHỐI UBND TÍCH HỢP HỘI TRƯỜNG (ÂM THANH HỘI TRƯỜNG)
1Cung cấp tủ đựng thiết bị âm thanh bằng gỗ, cửa kính KT 1200x500x14001cái
2Lắp đặt hộp tập trung dây tín hiệu tole dày 1,2 dem KT: 500x600x3001hộp
3Lắp ổ cắm Micro (có 6 chui ghim)2cái
4Lắp đặt hộp âm + mặt 6 ổ cắm Micro - Inox gia công2hộp
5Dây cáp tín hiệu Micro20m
6Dây cáp tín hiệu Loa âm thanh100m
7Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC, ĐK 20mm50m
8Ống gen 10 ly10sợi
9Dây rút1bịch
10Lắp khung giá treo loa âm thanh thép gia công41 bộ
11Hộp nối dây lục giác4hộp
12Bulon Ø16, L = 250 + Londen Ø18(50x50x2,5)10cây
13Bulon D12 x 5020con
14Bulon thép 8 ly4con
E KHỐI UBND TÍCH HỢP HỘI TRƯỜNG (THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1CORE SWITCH 32 PORT 10/100/1000, 04 PORT QUANG2cái
2Lắp đặt thiết bị chia PORT (CORE SWITCH 32 PORT 10/100/1000, 04 PORT QUANG )21 bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng RJ4558ổ cắm
4Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ cắm RJ1110Hộp
5Đầu cắm kiểu RJ 1130Đầu
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ 1110ổ cắm
7Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lỗ cắm RJ4529Hộp
8Đầu cắm kiểu RJ 45174Đầu
9Cung cấp ổ cắm mạng RJ1110cái
10Cung cấp đầu cắm mạng RJ1130cái
11Cung cấp ổ cắm mạng RJ4558cái
12Cung cấp đầu cắm mạng RJ45174cái
13Cung cấp hộp âm + mặt 1 lỗ cắm RJ1110hộp
14Cung cấp hộp âm + mặt 2 lỗ cắm RJ4529hộp
15Lắp đặt cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E8010 m
16Cung cấp cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E800m
17Lắp đặt Cáp điện thoại đôi1510 m
18Cung cấp dây cáp điện thoại đôi150m
19Lắp đặt ống nhựa luôn cáp PVC D20200m
20Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D3280m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,21m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,2m3
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3226100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2151100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1200, bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I1,5552100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,9344m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót)1,771m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,784m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,64m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,2m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,1693m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,168m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,441m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2888m3
14Ván khuôn móng cột0,06100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,128100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,144100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2679100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0061100m2
19Rải nilong tránh mất nước0,2795100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2992m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1092m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1795m3
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2485m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4031,04m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,94m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)4,8m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)2,4m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)22,52m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4011,016m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB405,8m
31Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4016,8m
32Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4016,8m
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,078m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- XM PCB409,732m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB401,92m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB402,88m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,048m2
38Cung cấp cửa đi kình khung nhôm1,98m2
39Cung cấp cửa sổ kình khung nhôm2,88m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1331tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1331tấn
42Lắp dựng xà gồ thép (li tô)0,2111tấn
43CC thép hộp 50x100x1.8106,25kg
44CC thép hộp 40x80x1.826,86kg
45CC thép LDC 50x5211,12kg
46Lợp mái ngói 10 viên/m20,1435100m2
47Cung cấp ngói úp nóc (3 viên/m)30viên
48Bả bằng bột bả vào tường trong23,94m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài31,04m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2,4m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà27,32m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,34m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,36m2
54Thi công trần hộp kim nhôm 600x600x0.6mm (VL + NC + phụ kiện)7,84m2
55Cung cấp vách ngăn tấm nhẹ 12mm5,856m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1318tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm0,0178tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm0,0859tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,0162tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1005tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1295tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,0395tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m0,0537tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0168tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,02tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm0,05100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm0,02100m
71Lắp đặt Tê giảm PVC D27/212cái
72Lắp đặt Tê PVC D341cái
73Lắp đặt Tê PVC D271cái
74Lắp đặt Co giảm PVC D34/271cái
75Lắp đặt Co 90 PVC D342cái
76Lắp đặt Co 90 PVC D271cái
77Lắp đặt Nối ren trong PVC D211cái
78Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D211cái
79Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm0,21100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm0,215100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm0,02100m
84Lắp đặt Tê cong PVC D1146cái
85Lắp đặt Tê cong PVC D904cái
86Lắp đặt Côn giảm PVC D90/421cái
87Lắp đặt Co 135 PVC D1144cái
88Lắp đặt Co 135 PVC D904cái
89Lắp đặt Co 90 PVC D1144cái
90Lắp đặt Co 90 PVC D906cái
91Lắp đặt Co 90 PVC D601cái
92Lắp đặt Chụp ống thông hơi PVC D601cái
93Lắp đặt Cầu chắn rác inox D1002cái
94Lắp đặt xí bệt1bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
97Lắp đặt lavabo1bộ
98Lắp đặt giá treo1cái
99Lắp đặt phễu thu1cái
100Lắp đặt nối thông tắt (bít xả) D1141cái
101Lắp đặt nối thông tắt (bít xả) D901cái
G NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1555100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,18261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1037100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I0,864100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,996m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2088100m3
7Rải NIlon tránh mất nước1,0931100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,9411m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,7741m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,475m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,4067
12Ván khuôn móng cột0,1435100m2
13Ván khuôn móng cột0,076100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,075tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,0568tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm0,2639tấn
18Xây tường bằng gạch không 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7062m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,0925m2
20Gia công cột bằng thép hình0,367tấn
21Lắp cột thép các loại0,367tấn
22Thép tấm146,1kg
23Thép ống STK D114x3.5220,94kg
24Bulong fi16x30032bộ
25Bulong fi16x5032bộ
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1686tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1686tấn
28Thép hộp 50x100x2 (mạ kẽm)168,59kg
29Lắp dựng xà gồ thép0,289tấn
30Thép C45x100x1.8 (mạ kẽm)279,3kg
31Thép V 40x4 (mạ kẽm)9,68kg
32Gia công giằng mái thép0,3286tấn
33Lắp dựng giằng thép bu lông0,3286tấn
34Thép H30x60x1.8236,2kg
35Thép H30x30x1.592,44kg
36Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5dzem mạ màu0,7978100m2
37Sơn chuyên dụng STK48,57841m2
H NÂNG CẤP CỔNG + HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,08m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,8611tấn
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,696m3
4Phá dỡ tường xây gạch4,5095m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,114m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,592m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,32381m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0422100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I ( Cừ đá )0,12100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,283m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,688m3
12Ván khuôn móng cột0,0696100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0176100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Ø6)0,0179tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Ø8)0,0318tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Ø10)0,0164tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Ø14)0,0219tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9695m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0521100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Ø6)0,0149tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Ø12)0,021tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Ø14)0,0311tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4996m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1776100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Ø6)0,0214tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Ø14)0,0899tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,816m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,348m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8046m3
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4017,48m
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4034,96m
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột47,1722m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,1722m2
34Bả bằng bột bả vào tường35,4338m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,56m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,9938m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại31,4882m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,48821m2
39Lắp dựng hàng rào song sắt31,4882m2
40Gia công cổng sắt0,043tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,781m2
42Cung cấp thép hộp mạ kẽm15,08kg
43Cung cấp thép hộp mạ kẽm7,34kg
44Cung cấp thép hộp mạ kẽm20,54kg
45Cung cấp cổng chính1bộ
46Cung cấp thép ray LDC 50x537,7kg
47Cung cấp thép ray LDC 25x38,96kg
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,4816m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 50x230mm)1,971m2
50Cung cấp motor cổng1bộ
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột811,6145m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ811,6145m2
I SÂN ĐAN + CỘT CỜ + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,5819100m3
2Ván khuôn móng dài0,2396100m2
3Ván khuôn móng cột0,0156100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Ø6)0,0017tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Ø10)0,0082tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Ø14)0,0098tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Ø16)0,0047tấn
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4016,7992m3
9Rải nilong1,7234100m2
10Đóng cừ đá TD 100x100, L=1.2m0,06100m
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1788m3
14Cung cấp thép bản dày 8mm11,3kg
15Cung cấp thép bản dày 6mm2,12kg
16Cung cấp Bulon phi 16, L= 5006cái
17Ván khuôn móng dài1,9617100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Ø10)1,3869tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Ø10)1,0299tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Ø8)0,5774tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,9216m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2675100m3
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4077m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,514m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,514m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40119,4819m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4061,8624m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,48m2
29Quét nước xi măng 2 nước170,1312m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,965m2
31Lát gạch sân, nền đừng, vỉa hè 400x400x32mm51,965m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB4020,6536m2
33Lắp cột thép các loại0,0362tấn
34Cung cấp thép hộp 60x120x2mm11,3kg
35Cung cấp Inox Ø60x1.4mm3,996kg
36Cung cấp Inox Ø90x1.4mm19,947kg
37Cung cấp Inox Ø25x1.4mm0,9733kg
38Cung cấp bulong Ø16, L=3003con
39Quả cầu tròn D901Cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,2251m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4954100m3
42Trải tấm nilon chống thấm12,773100m2
43Lắp dựng cốt thép nền đường từ cổng vào, ĐK =08mm0,5489tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4094,72m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB407,464m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.184m2
47Lát gạch sân, nền đừng, vỉa hè 400x400x32mm1.184m2
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x49,610m
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,215100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,7585100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4523100m3
4Trải tấm nilon chống thấm0,7734100m2
5Ván khuôn móng cột0,0496100m2
6Ván khuôn móng dài0,263100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,3226tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0938tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thep ĐK 8mm)0,4834tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,749m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,8236m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp ( nắp hố ga, rãnh thoát nước)0,3124100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,548m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1421cấu kiện
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4046,57m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40188,0604m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm0,22100m
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1Cung cấp bình chữa cháy MFZ 8-8Kg10bình
2Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5Kg10bình
3Cung cấp kệ đỡ bình chữa cháy20bộ
4Lăng phun D16, khớp nối DN506cái
5Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x60061 tủ
6Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20m12Cuộn
7Lắp đặt van 2 chiều STK - D50mm (loại van gặt)6cái
8Lắp đặt van 2 chiều STK - D114mm (loại van gặt)2cái
9Lắp đặt van 1 chiều STK - D90mm3cái
10Lắp đặt van 2 chiều STK - D114mm (loại van vặn)2cái
11Lắp đặt Nối 2 đầu răng STK D114mm4cái
12Lắp đặt Nối 2 đầu răng STK D90mm25cái
13Lắp đặt Nối 2 đầu răng giảm STK D114/90mm1cái
14Lắp đặt Nối 2 đầu răng giảm STK D114/50mm4cái
15Lắp đặt Nối 2 đầu răng giảm STK D90/50mm6cái
16Lắp đặt co răng STK D114mm5cái
17Lắp đặt co răng STK D90mm20cái
18Lắp đặt tê giảm STK D114/90mm5cái
19Lắp đặt tê răng STK D114mm1cái
20Lắp đặt tê răng STK D90mm16cái
21Lắp đặt ống chống rung D114mm4cái
22Lắp đặt ống chống rung STK D50mm2cái
23Lắp bích thép - STK D1146cặp bích
24Lắp bích thép - STK D9010cặp bích
25Lắp bích thép - STK D502cặp bích
26Cung cấp Lupper D1142cái
27Cung cấp Lupper D501cái
28Lắp đặt phễu mồi nước D114/34mm3cái
29Lắp đặt ống PVC D90 cấp nước vào hồ0,03100m
30Lắp đặt co PVC D902cái
31Lắp đặt tê PVC D901cái
32Lắp đặt Van 1 chiều PVC D901cái
33Lắp đặt ống PVC D340,05100m
34Lắp đặt co PVC D345cái
35Lắp đặt van 1 chiều PVC D341cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm1,4100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm0,12100m
38Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột 4x22mm2 CVV10m
39Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x1.5mm2 lõi đồng bọc CV50m
40Lắp đặt tủ điện KT 400x500x20011 tủ
41Lắp đặt MCCB 3P - 63A1cái
42Lắp đặt CONTRACTOR 3P 63A ( Cuộn hút 380V)1cái
43Lắp đặt ROLE nhiệt bảo vệ quá tải 3P-2E-63A1cái
44Lắp đặt bộ nút nhấn ON-OFF công tắc kép1cái
45Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn2cọc
46Lắp đặt cáp đồng trần 25mm211m
47Lắp đặt trụ chờ tiếp nước chữa cháy 2 cửa Dn651cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ø6010m
49Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC10bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,85951m2
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói5,510 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
3Lắp đặt hộp kỹ thuật11hộp
4Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)11 trung tâm
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 bọc kim loại cho nguồn và tủ báo cháy600m
7Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động0,25 tủ
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( dây tín hiệu báo cháy )7,21m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,2m3
10Lắp đặt ống PVC D20mm chống cháy350m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
12Lắp đặt co PVC D27mm6cái
13Cung cấp lắp đặt bình acquy1cái
14Cung cấp lắp đặt phím điều khiển1cái
15Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12-24V1cái
M HỒ NƯỚC PCCC 60m3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4118100m3
3rải ni long chống mất nước xi măng0,8339100m2
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I2,82100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,846m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,345m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB403,609m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,856m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,3155m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,124m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,846100m2
12Ván khuôn móng dài0,064100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,4304100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3119100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0059100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,2085tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,6951tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 08mm)0,0133tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 12mm)1,1099tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0104tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 10mm)0,6593tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm)2,1526tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm)0,3968tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 06mm)0,0058tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
26Thanh leo ống inox đặc fi 2030m
27Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,0844tấn
28Thép hộp 40x40x1,435,637kg
29Thép hộp 30x30x1,440,224kg
30Thép hộp 30x10x1,28,496kg
31Cung cấp bản lề cửa4cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ8,161m2
33Lợp mái che khung bảo vệ máy bơm0,13100m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn HQ LED 1,2m, bóng 1x18W2bộ
2Lắp dựng trụ đèn cao áp H=6m STK dày 4mm, Ø đáy 163, Ø ngọn 6061 cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 61 cần đèn
4Lắp đặt máng đèn VSTĐ, bóng LED 100W AS trắng61 choá
5Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m + kẹp cọc đất8cọc
6Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện điều khiển CSCC + trụ đèn14m
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCB 3P 75A)1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCB 3P 63A)1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P 25A)1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 1P 6A)2cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 ( Hộp âm + Mặt CB + Đai)3hộp
12Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Công tắc đơn)2cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 ( Hộp âm + Mặt 2 lỗ công tắc)1hộp
14Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 ( Hộp âm + Mặt 3 lỗ ổ cắm)2hộp
16Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm220m
17Lắp đặt cáp CV 1x3,5mm220m
18Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2160m
19Lắp đặt cáp CVV 4x25mm250m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ( ống nhựa xoắn Ø20)50m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,6100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
23Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
24Cung cấp Bulong thép 8ly4con
25Cung cấp Bulong đế móng trụ đèn thép Ø18, L=1m + Đai thép6bộ
26Lắp đặt tủ điện tôn điều khiển chiếu sáng KT 300x400x22011 tủ
27Bulon D16x250 + LONDEN4cây
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (âm dây cáp ngầm + cọc tiếp địa)19,921m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,92m3
30Đào đất hố móng trụ đèn3,841m3
31Đắp đất hố móng trụ đèn3,84m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,384m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,35m3
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,108100m2
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2mm1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.2mm0,04100m
3Lắp đặt Co PVC D422cái
4Lắp đặt Tê PVC D422cái
5Lắp đặt Van 1 chiều D421cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 02 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng dân dung 1 Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành55
2 Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dung 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành55
3 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục chính 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành55
4 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện. 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
5 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC. 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
6 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trongthời gian hiệu lực của HSDT);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
7 01 Đội trưởng thi công - quản lý nhân công. 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
8 01 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
9 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
10 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.-Chứng minh nhân dân;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,45m3 Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
2 Cần trục - sức nâng > 10,0 T Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
3 Máy ép cọc – lực ép > 150T Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận kiểm định và hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).3
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->