Gói thầu: Gói 09-HB: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-HB: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:59:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,328,729,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,070,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1888E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là ≥49,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là ≥ 22,5 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-HB: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố) Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối, tỉnh An Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | : tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.070.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 ; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP: NHÀ THẦU NHẬN TẠI KHO BAN A (THỦ ĐỨC), VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Giàn tụ bù trung thế 24kV - 6,0MVAr lắp đặt ngoài trời, mỗi tụ có dung lượng 200kVAr (Bên A chỉ cấp 30 cell) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 2 | Tủ phân phối AC, điện áp 380/220VAC (Tích hợp bộ I/O Unit) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối DC, điện áp 110VDC (Tích hợp bộ I/O Unit) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22 kV. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110 kV. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ đấu dây MK lắp đặt ngoài trời, cấp bảo vệ IP 54, kèm phụ kiện trọn bộ lắp trong tủ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | Tủ |
| B | MÁY BIẾN ÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 63MVA, điện áp 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d-11. Gồm: - 01 Tủ điều khiển MBA từ xa (bao gồm rơ le F90, các rơ le trung gian và các phụ kiện lắp đặt) - 01 Hộp đấu cáp phía 22kV: Phù hợp cho 09 sợi cáp đồng 1 ruột 24kV-PVC/XLPE/Cu-tiết diện 500mm². Trong hộp nối cáp có bố trí hệ thống thanh cái 22kV kèm 03 bộ chống sét van 18kV, 10kA, class 3 + 3 bộ đếm sét và dây đồng bọc CV120mm² nối từ chống sét đến bộ đếm sét - 03 bộ Kẹp cực cho máy biến áp lực phía 110kV cho cỡ dây ACSR 240/32mm2 - 01 bộ Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía cao thế cho 1 dây đồng 240mm2 - 01 bộ Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2 - 02 cái đầu cosse cho dây nối đất - Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - Trọn bộ giá đỡ các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời, công suất 100kVA, điện áp 23±2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn-11, Uk%=4,5%. Điều chỉnh điện áp không tải, kèm kẹp nối cáp, nối đất, các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Máy |
| C | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 78,336 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | 58 | cái | |
| 3 | Ống vá sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | 29 | cái | |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-240/32 | 648 | bộ | |
| 5 | Khung định vị dây dẫn ACSR-240/32 | 858 | bộ | |
| 6 | Dây chống sét bằng thép TK-50 | 6,528 | km | |
| 7 | Ống nối dây chống sét TK-50 | 5 | cái | |
| 8 | Ống vá sửa chữa dây chống sét TK-50 | 3 | cái | |
| 9 | Chống rung dây chống sét TK-50 | 54 | bộ | |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS.70 | 21 | chuỗi | |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét NCS.120 | 20 | chuỗi | |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐDD.1x70P | 120 | chuỗi | |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐLD.1x70P | 45 | chuỗi | |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐDD.2x70P | 6 | chuỗi | |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1x210P | 90 | chuỗi | |
| 16 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2x120P | 6 | chuỗi | |
| 17 | Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi) | 7,117 | km | |
| 18 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ.70 | 22 | chuỗi | |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang NCQ.120 | 18 | chuỗi | |
| 20 | Chống rung dây cáp quang | 58 | bộ | |
| 21 | Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (1 in/ 1 out: 24/24) OPGW/OPGW | 4 | hộp | |
| 22 | Hộp nối cáp quang tại cột T48 (2 in/ 1 out: 24/24) OPGW/OPGW/OPGW | 1 | hộp | |
| 23 | Hộp nối cáp quang tại cột cổng trạm biến áp OFC/OPGW | 1 | hộp | |
| 24 | Armounrod cho tạ chống rung | 58 | cái | |
| 25 | Kẹp dây cáp quang trên cột | 151 | cái | |
| D | MÁY CẮT: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 110kV: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s. Gồm: - 03 Bộ Trụ đỡ thiết bị - 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm² - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32mm² - Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bộ |
| E | DAO CÁCH LY : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV + 2 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s: Gồm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị - 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2 - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho cho cỡ dây ACSR 240/32 mm2 - Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV + 1 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s. Gồm: - 02 bộ Trụ đỡ thiết bị - 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| F | BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1A, cấp chính xác: cl 0.5- 3 x 5P20, tải: 4 x15VA. Gồm: - 06 bộ Trụ đỡ thiết bị - 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2 - Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | bộ |
| 2 | Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 200-400/1/1/1/1A, cấp chính xác: cl 0.5- 3 x 5P20, tải: 4 x15VA. Gồm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 mm2- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bộ |
| G | BIẾN ĐIỆN ÁP : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ: Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3, cấp chính xác: cl 0.5-3P, tải: 2x50VA. Gồm: - 05 bộ Trụ đỡ thiết bị - 05 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2 - Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 5 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT VAN : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van và bộ đếm sét: Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV, 10kA, class 3. Gồm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị - 03 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 mm2 - Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bộ |
| I | DÂY DẪN, THANH CÁI VÀ KẸP PHÍA 110KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 710/49mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 330 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 70 | m |
| 3 | Kẹp nối thẳng từ ống nhôm Ф80/70 (run) đến 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T từ 1 dây ACSR 710/49mm2 (run) qua 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T - Loại kẹp ép từ dây 2xACSR 240/32mm2 (run) qua 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T từ ống nhôm Ф80/70 (run) đến 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 7 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T từ ống nhôm Ф80/70 (run) đến 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | cái |
| 8 | Ống hợp kim nhôm Ф80/70, 10m/ống, kèm nắp bịt 2 đầu ống nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | ống |
| J | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TRỌN BỘ 24KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | tủ |
| 3 | Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 4 | Tủ cầu dao cắm nối 2 phân đoạn, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 5 | Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 6 | Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s; | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 7 | Thiết bị dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | T. Bộ |
| K | ẮC QUY VÀ THIẾT BỊ NẠP ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 75A, điện áp đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 110VDC. Kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy Ni-Cd kín (Loại Niken-Cadmium 110Vdc), điện áp 2,3V mỗi bình, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ). Một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 3 | Kèm giá để lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cầu dao đảo chiều 250V-50A, treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Cái |
| 5 | Hộp chứa 1 MCB gắn nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Cái |
| L | CÁCH ĐIỆN CAO ÁP VÀ VẬT LIỆU: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn ACSR 710/49/86mm², bao gồm giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 4 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 loại cố định, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70, loại trượt, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện treo 110kV, kèm khóa treo dây ACSR 710/49/86 mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | bộ |
| M | CÁP LỰC 24KV VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 1 pha Cu/XLPE/PVC/24kV - 500 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 380 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 9 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 9 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx150 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 80 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc 3 pha Cu/XLPE/PVC/24kV - 3x50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 25 | m |
| 8 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 100 | m |
| 11 | Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc CV-240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 4 | bộ |
| N | PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI CÁC XUẤT TUYẾN LỘ RA 22KV: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx300 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2.340 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ID 24kV (trong nhà) 1C*300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 18 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1C*300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 18 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 520 | m |
| 5 | Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc CV-240mm2 kèm bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 12 | bộ |
| 6 | Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa, bulông các loại…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | lô |
| O | CÁP LỰC HẠ ÁP 1000KV (CÁP CẤP NGUỒN TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x 70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (2x35 )mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 30 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (3x25 + 1x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 80 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (4x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 100 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (4x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 100 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (4x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 250 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 250 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 800 | m |
| P | CÁP LỰC HẠ ÁP 1000KV (CÁP ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 450 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 350 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 750 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 300 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 8x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1.000 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 14x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1.000 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 10x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1.000 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 1x2,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 800 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 1x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1.200 | m |
| Q | ĐẦU COSSE ĐỒNG VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đầu cosse đồng 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | cái |
| 2 | Đầu cosse đồng 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 30 | cái |
| 5 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 30 | cái |
| 6 | Đầu cosse đồng 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 30 | cái |
| 7 | Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp, Cổ dề giữ ống luồn cáp, Nhãn cáp, gen chữ, gen số, Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số), Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại, Dây bó cáp bằng nhựa từ 100 đến 400mm, Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32, Ống nhựa cứng D32, D114 và cút nối ống, đai giữ ống, Keo e-pô-xy, hộp 250g, Ống co nhiệt bó cáp, đầu cosse đồng 6mm2, 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 .… | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | lô |
| R | PHẦN TIẾP ĐỊA + CÁP QUANG: VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép loại TĐ 2x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 28 | Bộ |
| 2 | Cùm đỡ cáp quang | Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 3 | Cùm néo cáp quang | Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| S | PHẦN THÁO LẮP | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật. | 10.190 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang OPGW-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật. | 2.035 | m |
| T | Móng bản MB2,4-8x8-2,5 (khối lượng đã tính cho 08 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 53,28 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 362 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 331,57 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 11.890,32 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 8.164,4 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12) | 8 | lô |
| U | Móng bản MB2,4-9x8-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 7,48 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 49,17 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 46 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 1.643,84 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 1.196,82 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12) | 1 | lô |
| V | Móng bản MB2,8-9x8-2,5 (khối lượng đã tính cho 07 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 52,36 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 344,18 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 321,98 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 11.721,85 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 8.377,74 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12) | 7 | lô |
| W | Móng bản MB2,8-9x9-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 16,8 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 106,98 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 102,09 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 3.726,26 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 2.480,76 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12) | 2 | lô |
| X | Móng bản MB3,2-10x10-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 10,34 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 62,53 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 61,65 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 2.201,5 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 1.485,88 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12) | 1 | lô |
| Y | Móng bản MB3,6-11x10-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 22,72 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 134,5 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 134,39 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 4.811,34 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 3.791,4 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12) | 2 | lô |
| Z | Móng bản MB4,8-12x10-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 11,66 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 73,81 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 72,75 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 2.604,41 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 1.958,53 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12) | 1 | lô |
| AA | Móng bản MB4,8-13x11-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 28 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 168,9 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 170,69 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 1.396,28 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 12.833,3 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12) | 2 | lô |
| AB | Móng bản MB4,8-15x15-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng) : phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 22,32 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 134,26 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 129,65 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 971,29 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 11.734,95 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12) | 1 | lô |
| AC | Móng bản MB6,3-15x16-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 23,84 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 141,22 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 137,7 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 989,54 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 11.078,24 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12) | 1 | lô |
| AD | Móng bản MB7,5-14x12-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 33,08 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 191,78 | m³ |
| 3 | Cát đệm đáy móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 197,89 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 1 | lô |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 7.524,42 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 4.419,72 | kg |
| 7 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12) | 2 | lô |
| AE | Bu lông neo móng đường dây: phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt | |||
| 1 | Bu lông neo BLN-42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN42 | 320 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo BLN-48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN48 | 16 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BLN-56 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN56 | 80 | Bộ |
| 4 | Bu lông neo BLN-72 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN72 | 32 | Bộ |
| AF | PHẦN CỘT, BIỂN BÁO : VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-26A, cao 26m (khối lượng 01 cột khoảng 4574,63 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.01 | 9 | cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-30A, cao 30m (khối lượng 01 cột khoảng 5215,74 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.02 | 9 | cột |
| 3 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-34A, cao 34m (khối lượng 01 cột khoảng 6331,58 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.03 | 1 | cột |
| 4 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-38A, cao 38m (khối lượng 01 cột khoảng 6927,50 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.04 | 1 | cột |
| 5 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-38B, cao 38m (khối lượng 01 cột khoảng 7413,85 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.05 | 1 | cột |
| 6 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-23(30), cao 23m (khối lượng 01 cột khoảng 7711,16 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.06 | 3 | cột |
| 7 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-32(30), cao 32m (khối lượng 01 cột khoảng 11163,22 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.07 | 2 | cột |
| 8 | Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-23, cao 23m (khối lượng 01 cột khoảng 11128,92 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.08 | 1 | cột |
| 9 | Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-28, cao 28m (khối lượng 01 cột khoảng 12781,66 kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.09 | 1 | cột |
| 10 | Bổ sung xà phụ trên cột 46 thuộc ĐD110kV Chợ Mới - Thạnh Hưng hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.10 | 1 | cột |
| 11 | Biển báo nguy hiểm (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 28 | Bộ |
| 12 | Biển số và phân mạch (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 28 | Bộ |
| AG | TỦ BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ ÁP VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho ỗ cắm và máy lạnh, đèn chiếu sáng, đặt trong nhà. Gồm: - 01 cái MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 63A - 21 cái MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho mạng chiếu sáng ngoài trời, đặt trong nhà. Gồm:- 01 cái MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 40A- 02 cái MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A- 10 cái MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà bơm, đặt trong nhà. Gồm:- 01 cái MCB 3 pha dòng điện 150A- 02 cái MCB 3 pha dòng điện 100A- 03 MCB 1 pha dòng điện 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà, đặt trong nhà. Gồm:- 01 cái MCB 1 pha dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS 220/110V- 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| AH | TIẾP ĐỊA TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ 17104B.HBH.E1.05 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | 1 | lô | |
| 3 | Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm | 1.300 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc CV240mm2 | 20 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc CV120mm2 | 330 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc dùng nối đất tủ bảng điện CV50mm2 | 100 | m | |
| 7 | Kẹp cố định dây tiếp địa | 140 | Cái | |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt | 332 | mối | |
| 9 | Cọc nối đất Ø16, dài L = 2,4m | 40 | Cọc | |
| 10 | Đầu cosse cho dây C240mm² | 5 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse cho dây C120mm² | 250 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse cho dây C50mm² | 50 | Cái | |
| 13 | Bulon M10x50 + Đai ốc + long đền | 300 | Cái | |
| 14 | Dây đai Inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLT | 20 | Bộ | |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp PVC DN100 | 120 | m | |
| 16 | Co nối ống PVC DN100 các loại | 1 | Bộ | |
| 17 | Ống nhựa luồn cáp PVC DN60 | 60 | m | |
| 18 | Co nối ống PVC DN60 các loại | 1 | Bộ | |
| AI | Chiếu sáng ngoài trời (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đèn tiết kiệm Led 120W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 16 | bộ |
| 2 | Đèn tiết kiệm Led hình cầu 70W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 8 | bộ |
| 4 | Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | bộ |
| 5 | Cần đèn đơn gắn trên seno nhà điều hành, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 160 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 330 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 250 | m |
| 10 | Hộp nối dây ngoài trời 10A, lắp đầy đủ hàng kẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 9 | cái |
| 11 | Ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 200 | m |
| 12 | Ống cách điện ruột gà D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 200 | m |
| 13 | Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ BTLL | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | cái |
| 14 | Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | cái |
| 15 | Co 90 nối ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 40 | cái |
| 16 | Nối ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 60 | cái |
| 17 | Nối thẳng ống PVC luồn dây D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 18 | Co nối ống PVC luồn dây các loại D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| AJ | Chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ trong nhà (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đèn LED L=1.24m, 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 18 | bộ |
| 2 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống bụi 10W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 5 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần 18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 4 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 10W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 5 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 60W-110VDC, có choá chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim 60W, 110VDC, có choá chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 8 | bộ |
| 7 | Ổ cắm 3 vị trí cắm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 13 | bộ |
| 8 | Công tắc điện âm tường loại 1 nút 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc điện âm tường loại 2 nút 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 13 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- ( 3x16 + 1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 205 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 280 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 540 | m |
| 15 | Máy điều hòa không khí 220V-24000BTU/h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | máy |
| 16 | Máy điều hòa không khí 220V-18000BTU/h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | máy |
| 17 | Quạt thông gió + cầu dao 75W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 9 | bộ |
| 18 | Ống nhựa ruột gà PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 200 | m |
| 19 | Ống PVC luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 80 | m |
| 20 | Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | cái |
| 21 | Co lơi 90 nối ống PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 20 | cái |
| 22 | Hộp nối dây trong nhà + Domino 10A-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 15 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 40 | cuộn |
| AK | Chiếu sáng nhà bơm (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bộ liên động cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 2 | Hộp bảng điện chiếu sáng, trọn bộ bao gồm các MCB | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | hộp |
| 3 | Áptômát AC 600V-1 pha-20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Cái |
| 4 | Đèn LED L=1.24m, 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần 18W-110VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió + cầu dao 75W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bộ |
| 7 | Ổ cắm 3 vị trí cắm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc điện âm tường loại 1 nút 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc điện âm tường loại 2 nút10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x95+1x70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 40 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 30 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 40 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 60 | m |
| 14 | Ống nhựa ruột gà PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 50 | m |
| 15 | Co nối ống các loại D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 10 | cái |
| 16 | Hộp nối dây trong nhà + Domino 10A-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | cuộn |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | T. bộ |
| AL | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN GIÀN TỤ BÙ (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cả phụ kiện để giàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | 1 | T. bộ | |
| AM | PHẦN LỘ RA 22KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 20m + móng + xà + phụ kiện lắp đặt của XT1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ 17104B.HBH.E1.15-1 | 2 | trọn bộ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 20m + móng + xà + phụ kiện lắp đặt của XT2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ 17104B.HBH.E1.15-2 | 1 | trọn bộ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 20m + móng + xà + phụ kiện lắp đặt của XT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ 17104B.HBH.E1.153-3 | 3 | trọn bộ |
| AN | Thiết bị PCCC-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố 380/220V-2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm diesel Q = 50m3/h; H = 30mH2O, 30HP | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện Q = 50m3/h; H = 30mH2O; 30HP | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm diesel | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| AO | Hệ thống trung tâm báo cháy đặt tại NĐK-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ 220VAC/24VDC-2 loops, bao gồm: - 01 Bình ACCU khô 24VDC-20Ah - 01 Bộ sạc ACCU 220VAC/24-12VDC - 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết lặp trình địa chỉ, phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cáp giao tiếp RTU, Internet, HT tiếp nhận cảnh báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Bộ hiển thị phụ, đi kèm với tủ báo cháy trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Phụ kiện đi kèm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn bộ |
| AP | Hệ thống PCCC ngoài trời-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bình CO2, loại xách tay, 05kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 4 | bình |
| 2 | Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bình |
| 3 | Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | bình |
| 4 | Thang tre | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | cái |
| 5 | Xẻng xúc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 4 | cái |
| 6 | Xô xách nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 5 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ áp 1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 140 | m |
| 8 | Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời, 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | cái |
| 9 | Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-80dB/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 10 | Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 11 | Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 12 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (4x2,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 200 | m |
| 13 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (2x1,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 120 | m |
| 14 | Đầu dò nhiệt, ngoài trời, loại chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 4 | cái |
| 15 | Đầu dò nhiệt và khói, trong nhà, loại địa chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | cái |
| 16 | Ống thép lò xo tráng kẽm, Ø21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 130 | m |
| 17 | Tủ đựng module, loại ngoài trời, 600x400x200mm, bao gồm:- 04 cái Module cách ly (FIM)- 02 cái Module đầu vào địa chỉ (IM)- 02 cái Module đầu ra địa chỉ (OM) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | Tủ |
| 18 | Trở kháng cuối nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt (nối đất cho thiết bị PCCC,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn bộ |
| AQ | Hệ thống PCCC trong nhà-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (Bao gồm cuộn 1 ống vải gai dài 20m và 1 lăng phun chữa cháy cầm tay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | tủ |
| 2 | Bình CO2, loại xách tay, 05kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 9 | bình |
| 3 | Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bình |
| 4 | Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bình |
| 5 | Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-80dB/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 6 | Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 7 | Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | bộ |
| 8 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (4x2,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 40 | m |
| 9 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (2x1,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 250 | m |
| 10 | Ống nhựa ruột gà, PVC ϕ21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 250 | m |
| 11 | Bảng sơ đồ PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bảng |
| 12 | Đèn chớp báo động thoát hiểm 24VDC-40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 9 | bộ |
| 13 | Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 5 | cái |
| 14 | Đầu dò nhiệt và khói 24VDC, loại địa chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 10 | cái |
| 15 | Đầu dò nhiệt trong nhà, 24VDC, loại chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | bảng |
| 17 | Bảng cấm lửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | cái |
| 18 | Tủ đựng module, loại trong nhà, 600x400x200mm, bao gồm:- 02 cái Module cách ly (FIM)- 05 cái Module đầu vào địa chỉ (IM)- 02 cái Module đầu ra địa chỉ (OM) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 19 | Trở kháng cuối nguồn, loại trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 5 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn bộ |
| AR | Thiết bị chính-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Camera hàng rào quanh trạm (ngoài trời). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắt (ngoài trời). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | Bộ |
| 3 | Camera PTZ Dome phòng điều hành, phòng hợp bộ, gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | Bộ |
| 4 | Server ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển mạch mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | Bộ |
| 6 | Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống giám sát ra vào trạm. Gồm:- 01 bộ đầu đọc chính- 02 bộ đầu đọc phụ- 03 bộ khóa điện- 100m dây tín hiệu đầu đọc thẻ- 01 bộ trung tâm access control | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình LCD 32" | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn điều khiển HT Camera | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| AS | Vật tư thiết bị phụ trợ tại phòng điều khiển-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ rackmount và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Tủ |
| 2 | UPS cho toàn hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | HT |
| 4 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 8 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 30 | Mét |
| 6 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 3 | Sợi |
| 7 | Phụ kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Lô |
| AT | Tiếp địa-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cọc đồng tiếp địa D16, 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 16 | Cọc |
| 2 | Dây đồng trần tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 80 | Mét |
| 3 | kẹp C dây đồng - cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 32 | Cái |
| 4 | Đầu cốt 20mm2 và bulong đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 32 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ camera lắp trên cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 8 | Bộ |
| 6 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 4.5m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 6 | Cột |
| 7 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 2 | Cột |
| AU | Vật tư thiết bị phụ trợ khác-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (trọn bộ). | |||
| 1 | Cáp mạng máy tính Cat 5e (305m/cuộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 650 | Mét |
| 2 | Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 650 | Mét |
| 3 | Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 220 | Mét |
| 4 | Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện Ø21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 180 | Mét |
| 5 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hành | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Trọn gói |
| 6 | Co nối ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 80 | Cái |
| 7 | Ống bảo vệ dây PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 150 | mét |
| 8 | Nối đất cho toàn bộ HT camera | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | HT |
| 9 | Phụ kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình | 1 | Lô |
| AV | SAN LẤP-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 87,938 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất taluy bằng đất sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 1 | lô |
| AW | KÈ MÁI TALUY-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất chân khay mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 26,069 | m³ |
| 3 | Xây kè đá hộc vữa B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 520 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 24 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02 | 0,896 | lô |
| AX | CỌC RANH ĐẤT-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.01 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông cọc mốc đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.01 | 2,2 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cọc mốc đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.01 | 0,169 | tấn |
| 4 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.01 | 1 | lô |
| AY | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đá 1x2 sân trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.03 | 1,31 | 100m³ |
| AZ | ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 3,5m L=72m-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,59 | 100m³ |
| 3 | Lót bao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 295,2 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 57,96 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| BA | ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 4,5m L= 42,5 m-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,434 | 100m³ |
| 3 | Lót bao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 216,75 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, B20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 43,47 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| BB | ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG VÀ NGOÀI TRẠM RỘNG 5,0m L= 68.1m-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,899 | 100m³ |
| 3 | Lót bao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 449,46 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 78,315 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| BC | BÓ VỈA-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 27,39 | m³ |
| 2 | Nhựa đường chèn khe bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 365,2 | m |
| BD | HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM -PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 24,008 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 43,486 | m³ |
| 4 | Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 10,716 | m³ |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 10,688 | m³ |
| 6 | SXLD cốt thép móng+cột d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,381 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng+cột d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 2,903 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,468 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,726 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép neo tường d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,083 | tấn |
| 11 | Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x19 vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1,471 | m³ |
| 12 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày 10cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 39,932 | m³ |
| 13 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày 20cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 19,646 | m³ |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 995,108 | m² |
| 15 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 170,88 | m² |
| 16 | Ốp cột cổng bằng gạch trang trí 50x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 12,103 | m² |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1.165,988 | m² |
| 18 | Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 3,525 | m² |
| 19 | Đan bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,063 | m³ |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1 | lô |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1 | bộ |
| 24 | Cổng sắt (bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt..) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,604 | tấn |
| 25 | Bản lề D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 12 | bộ |
| 26 | Logo cổng inox dán decal | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1 | bộ |
| 27 | Chữ tên trạm bằng Mica dày 2cm, dán decan màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 1 | bộ |
| 28 | Thép tường rào bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 2,882 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,604 | m² |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05 | 0,248 | 100m |
| BE | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14m (4 CK)-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 1,44 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 8,4 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 0,107 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 0,601 | tấn |
| 6 | Láng vữa cổ móng B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 3,24 | m² |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 4 | lô |
| 8 | Cột BTLT 14m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 4 | trụ |
| 9 | Kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.17 | 4 | cái |
| BF | DÀN CỘT CỔNG (4 MÓNG M1+4 CỘT+2 XÀ)-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 6,64 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 28,24 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 0,428 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 3,639 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M36 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 64 | bộ |
| 7 | Láng vữa cổ móng B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 2,56 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 4 | lô |
| 9 | Cột cổng bao gồm bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 5,691 | tấn |
| 10 | Xà cột cổng bao gồm bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.08 | 1,555 | tấn |
| BG | MÓNG MBA LỰC (2 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 15,968 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 59,724 | m³ |
| 4 | Bê tông cột tường bao móng MBA đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,672 | m³ |
| 5 | Bê tông đà giằng MBA đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 2,792 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,437 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 2,949 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng MBA, d ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,077 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, d ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,239 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 5,012 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 84,76 | m² |
| 12 | Láng vữa tạo dốc B7.5, dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 92,4 | m² |
| 13 | Lắp ống STK d168, dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,07 | 100m |
| 14 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 2 | lô |
| 15 | Nắp tôn khía | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,083 | tấn |
| 16 | Tay nắm phi 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 2 | bộ |
| 17 | Sơn 2 nước chống rỉ nắp tôn khía | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 3,61 | m² |
| 18 | Rải đá 5x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 37,22 | m³ |
| BH | MƯƠNG CÁP:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 1,152 | m³ |
| 2 | Xây tường 10 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,216 | m³ |
| 3 | Trát tường B3.5 dày 1,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 15,84 | m² |
| 4 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,213 | m³ |
| 5 | Cốt thép đan mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,02 | tấn |
| 6 | Tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 8 | cái |
| 7 | Giá cáp gia công mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 0,055 | tấn |
| 8 | Bu lông dãn chân M12-100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.09 | 24 | bộ |
| BI | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 2,604 | m³ |
| 3 | Bê tông bể dầu sự cố đá 1x2, B15 (bản đáy+thành bể+ đà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 13,876 | m³ |
| 4 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 0,278 | tấn |
| 5 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 1,942 | tấn |
| 6 | Xây tường 10 vữa B5 gạch ống không nung 8x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 0,168 | m³ |
| 7 | Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa B5 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 4,48 | m² |
| 8 | Láng vữa B5 tạo dốc dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 25 | m² |
| 9 | Thép hình nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp đặt sắt hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 0,033 | tấn |
| 11 | Tôn dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 2,89 | m² |
| 12 | Sơn 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 5,78 | m² |
| 13 | ống STK d= 50 nối máy bơm và thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 0,035 | 100m |
| 14 | ống STK d168, dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 0,08 | 100m |
| 15 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.25 | 1 | lô |
| BJ | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 110kV (5 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 4 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 13,95 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 0,059 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 0,827 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 40 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 3,6 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.10 | 5 | lô |
| BK | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV (8 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 8 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 7,92 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 29,44 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 0,089 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 1,726 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 96 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 6 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.11 | 8 | lô |
| BL | MÓNG + TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2 CK/ 1 TRỤ):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 0,4 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 1,36 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 0,014 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 0,107 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 8 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 0,72 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 2 | lô |
| 9 | Trụ đỡ MBA tự dùng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.16 | 0,239 | tấn |
| BM | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (7 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 7 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 2,52 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 7,7 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 0,026 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 0,488 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 28 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 1,75 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 7 | lô |
| BN | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (12 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 12 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 4,32 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 13,2 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 0,045 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 0,837 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 48 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 4,32 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.12 | 12 | lô |
| BO | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110kV - LOẠI 1 (4 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 1,16 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 3,76 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 0,015 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 0,234 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 16 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 1 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 4 | lô |
| BP | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110kV - LOẠI 2 (4 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 2,16 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 8,4 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 0,03 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 0,485 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 32 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 2 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.14 | 4 | lô |
| BQ | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1 PHA 110kV (6 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 1,74 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 5,64 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 0,022 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 0,35 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 24 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 1,5 | m² |
| 8 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.13 | 6 | lô |
| BR | MÓNG +GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2 CK/ 1 TRỤ):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 1,344 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 3,861 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 0,247 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M24x750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 8 | bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 1,584 | m² |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 2 | lô |
| 8 | Trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.15 | 0,931 | tấn |
| BS | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (5 CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 0,4 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 1,9 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 0,005 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 0,101 | tấn |
| 6 | Bu lông chân giãn M12x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 20 | bộ |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.18 | 5 | lô |
| BT | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 28,565 | m³ |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 75,035 | m³ |
| 4 | Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương B5 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 181,3 | m² |
| 5 | SXLD cốt thép mương cáp đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 3,8221 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,2 | 100m |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| 8 | Đào đất hố cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát hố cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 13,17 | m³ |
| 10 | Bê tông lót hố cáp đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1,2 | m³ |
| 11 | Bê tông hố cáp đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 3,87 | m³ |
| 12 | SXLD cốt thép hố cáp đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,2569 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép hố cáp đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,0156 | tấn |
| 14 | SXLD thép hình hố cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 0,2194 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 2,22 | m³ |
| 16 | Băng cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 34,8 | m² |
| 17 | Đắp đất hố cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1 | lô |
| BU | NẮP ĐAN BÊ TÔNG-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 15,1658 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 2,039 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 1,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 581 | cái |
| BV | GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19 | 16,7288 | tấn |
| BW | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 9,465 | m³ |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 24,343 | m³ |
| 4 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 0,929 | tấn |
| 5 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 0,173 | tấn |
| 6 | Láng vữa tạo dốc mương cáp B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 72,66 | m² |
| 7 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 0,336 | m³ |
| 8 | Tô tường vữa B5 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 3,36 | m² |
| 9 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 1,15 | 100m |
| 11 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 2,419 | tấn |
| 12 | Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.20 | 60 | m² |
| BX | CÁP NGẦM QUA ĐƯỜNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Khoan cáp ngầm qua đường đặt ống HDPE d=168mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.01 | 0,251 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.01 | 1,3 | 100m |
| BY | HỐ GA-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 2 | m³ |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 2,92 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,058 | tấn |
| 5 | Láng vữa đáy hố ga dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 18,72 | m² |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 thành hố ga dày 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 8,8 | m³ |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 1 | lô |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,48 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,085 | tấn |
| 10 | LĐ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 20 | cái |
| BZ | CỐNG THOÁT NƯỚC-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 1 | lô |
| 2 | Cống BTLT D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,11 | 100m |
| 3 | Gối đỡ cống BTLT D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 11 | cái |
| 4 | Cống BTLT D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,38 | 100m |
| 5 | Gối đỡ cống BTLT D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 38 | cái |
| 6 | ống PVC d=42mm cấp nước sinh hoạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 2 | 100m |
| 7 | ống PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,58 | 100m |
| 8 | ống PVC d=200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 0,54 | 100m |
| 9 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 | 1 | Lô |
| CA | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 2,981 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 1,176 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 3,096 | m³ |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,872 | m³ |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 1 | m³ |
| 7 | Bê tông sàn sê nô, mái hắt đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 4,602 | m³ |
| 8 | Cốt thép móng+cột đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,048 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng +cột đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,304 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,045 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,355 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,329 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép mái hắt d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,019 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép mái hắt d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,031 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 12,976 | m³ |
| 16 | Trát vữa B5 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 215,428 | m² |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,15 | 100m |
| 18 | Cửa đi khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 4 | m² |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 0,4 | m² |
| 20 | Sơn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 8 | m² |
| 21 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 215,428 | m² |
| 22 | Sơn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 215,428 | m² |
| 23 | Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 46,31 | m² |
| 24 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 4 | cái |
| 25 | Phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 4 | cái |
| 26 | Co 90, D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07 | 1 | lô |
| CB | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (1 CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 2,77 | m³ |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 19,98 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 0,371 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 2,392 | tấn |
| 6 | Trát thành bể, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 97,76 | m² |
| 7 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, B5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 21,6 | m² |
| 8 | Nắp đậy bể nước cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 0,042 | tấn |
| 9 | Tay nắm d12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 8 | bộ |
| 10 | ống thép mạ kẽm D=100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 0,035 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 3,64 | m² |
| 12 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.24 | 1 | lô |
| CC | MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1 (9 CK)-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 9 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,27 | m³ |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,648 | m³ |
| 4 | Bu lông neo M12x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 18 | bộ |
| 5 | Giá đỡ thép mạ kẽm PL60x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,007 | tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1,08 | m² |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 9 | lô |
| CD | MÓNG M2 (3 CK)-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 3 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,3 | m³ |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,6 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,023 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,019 | tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,48 | m² |
| 7 | ống thép tráng kẽm D=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,018 | 100m |
| 8 | bích thép đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 3 | cặp bích |
| 9 | Bu lông M16x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 36 | bộ |
| 10 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 3 | lô |
| CE | MÓNG M3 (2 CK) -HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,138 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,19 | m³ |
| 4 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 2,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,76 | m² |
| 5 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | lô |
| CF | HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 2 | van cổng D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 6 | cái |
| 3 | van cổng D80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 4 | van bi 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 5 | Van bi 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 4 | cái |
| 6 | van một chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cái |
| 7 | van an toàn đk 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 8 | van bướm DN80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 9 | van xả khí 15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cái |
| 10 | van chữ Y | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cái |
| 11 | lúp bê DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cái |
| 12 | ống cao su mềm 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 4 | cái |
| 13 | ống thép tráng kẽm, D=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,18 | 100m |
| 14 | ống thép tráng kẽm , đk 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,09 | 100m |
| 15 | Co thép 90, đk 100 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 4 | cái |
| 16 | Co 90, đk 80 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 5 | cái |
| 17 | T đều của ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 3 | cái |
| 18 | T đều của ống D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 3 | cái |
| 19 | T giảm DN 100-80-100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 20 | giảm đồng trục 100>80, tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 21 | mặt bích thép, đk 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 12 | cặp bích |
| 22 | mặt bích thép, đk 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cặp bích |
| 23 | Joint cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | lô |
| 24 | Bu lông cho van lọc Y (Bao gồm cung cấp và lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | lô |
| 25 | Giá đỡ đường ống PCCC trong nhà trạm bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 103,75 | kg |
| CG | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm D=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 0,4 | 100m |
| 2 | Co 90, đk 100 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 18 | cái |
| 3 | mặt bích DN=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 6 | cặp bích |
| 4 | van cổng 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 5 | van xả khí tự động DN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 6 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 1 | cái |
| 7 | trụ chữa cháy DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cái |
| 8 | vòi chữa cháy DN 50x20m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 4 | cái |
| 9 | lăng phun HAL50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 | 2 | cái |
| CH | MÓNG BĂNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 20,403 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 63,504 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,529 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1,866 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1,711 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | lô |
| CI | CỔ MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỘT-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông cổ móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1,911 | m³ |
| 2 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 10,96 | m³ |
| 3 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,267 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,812 | tấn |
| 5 | Bê tông cột 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 4,536 | m³ |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,221 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1,092 | tấn |
| CJ | DẦM, SÀN , MÁI ĐÓN,SÊ NÔ, LANH TÔ, Ô VĂNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, B15 (trừ sàn dày 80) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 17,484 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,696 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2,62 | tấn |
| 4 | BT lanh tô, ô văng, dầm mái đón đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 3,107 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,263 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, mái đón đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 25,918 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 3,482 | tấn |
| CK | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÊ NÔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phễu thu Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 14 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 14 | cái |
| 3 | ống nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,015 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,64 | 100m |
| 5 | co nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 14 | cái |
| CL | BÓ VỈA HÈ, BẬC THANG, BỒN HOA, MÁI-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2,031 | m³ |
| 3 | Xây tường chắn gạch thẻ không nung 4x8x19 dày 20cm dưới đà kiềng B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 8,64 | m³ |
| 4 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 11,253 | m³ |
| 5 | Xây tường hồi gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 9,576 | m³ |
| 6 | Xây tường bao mái gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dày 20cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 5,136 | m³ |
| 7 | Trát tường hồi 1.5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 95,76 | m² |
| 8 | Trát tường bao mái 1.5cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 51,36 | m² |
| 9 | Trát tường chắn dưới đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 101,04 | m² |
| 10 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | lô |
| 11 | xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1,441 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 64,8 | m² |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2,07 | 100m² |
| CM | HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đắp cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,838 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 31,416 | m³ |
| 3 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1,383 | m³ |
| 4 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 21,316 | m³ |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 33,424 | m³ |
| 6 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 3,69 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 167,12 | m² |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 397,66 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 75,6 | m² |
| 10 | Trát xà dầm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 231,88 | m² |
| 11 | Trát trần vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 272,064 | m² |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 47,691 | m² |
| 13 | Láng vữa tạo dốc 2cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 401,97 | m² |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm 3 nước cho sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 401,97 | m² |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch granite màu kem 12x60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 10,28 | m² |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 41,2 | m² |
| 17 | Ốp đá chẻ vào viền tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 10,5 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 202,09 | m² |
| 19 | Lát gạch gốm lát vỉa hè 200x50x20, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 33,98 | m² |
| 20 | Bả matít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 397,66 | m² |
| 21 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 579,544 | m² |
| 22 | Bả matít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 167,12 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 977,204 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 167,12 | m² |
| CN | CỬA ĐI, CỬA SỔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cửa đi kính 5mm khung nhôm sơn tỉnh điện (bao gồm ổ khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 25,02 | m² |
| 2 | Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 24,56 | m² |
| 3 | gạch kính lấy sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 4,8 | m² |
| 4 | cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,84 | m² |
| CO | VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | van thép D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | cái |
| 2 | co 90, D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 8 | cái |
| 3 | tê D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 4 | cái |
| 4 | vòi tắm D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | bộ |
| 5 | bàn cầu bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | bộ |
| 6 | lavabo + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | bộ |
| 7 | vòi rửa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2 | bộ |
| 8 | van thép D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | cái |
| 9 | gương soi 60x40 + kệ nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | cái |
| 10 | bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | cái |
| 11 | Chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | bộ |
| 12 | Bộ lọc nước sinh hoạt+các phụ kiện đi kèm, công suất 1m3/h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | bể |
| 13 | phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | cái |
| 14 | co 90, D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 3 | cái |
| 15 | ống nhựa PVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,2 | 100m |
| 16 | ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,06 | 100m |
| 17 | co 90, D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2 | cái |
| 18 | ống nhựa PVC đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,08 | 100m |
| CP | HẦM TỰ HOẠI-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,918 | m³ |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,378 | m³ |
| 4 | GCLD cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,021 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan TĐ1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ không nung 4x8x19 hầm phân | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2,282 | m³ |
| 7 | Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 22,82 | m² |
| 8 | Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 2,9 | m² |
| 9 | ống PVC d114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 0,11 | 100m |
| 10 | co chữ T PVC d114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06 | 1 | lô |
| CQ | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1888E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là ≥49,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là ≥ 22,5 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất (chiếc) | Xe cuốc đất (chiếc) | 2 |
| 2 | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 5 | Máy kéo dây (máy) | Máy kéo dây (máy) | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi