Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841023-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210121304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:57:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,740,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,8 tỷ đồng (3 x 8,6 = 25,8 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng (3 x 0,35 = 1,05 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,7536m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2592100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,888m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0674100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0225100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0225100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0225100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V1,3278tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V2,9444tấn
10Sản xuất giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V2,4777tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,7486tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V1,3278tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V2,9444tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,7486tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V2,4777tấn
16Bulong D20Mô tả theo yêu cầu chương V64Cái
17Bulong D16Mô tả theo yêu cầu chương V96Cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V4,1418100m2
19Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả theo yêu cầu chương V36,2md
20Máng tôn thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V59md
21Lắp đặt ống thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,9517100m
22Cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V10Cái
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V414,18m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,4985tấn
25Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,8627100m2
26Bạt che thi côngMô tả theo yêu cầu chương V8,8627m2
B ĐÌNH CHÍNH
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V5con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả theo yêu cầu chương V62,85m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V224,2205m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,17m3
5Hạ giải cửaMô tả theo yêu cầu chương V3,05m3
6Hạ giải hoành, ruiMô tả theo yêu cầu chương V7,54m3
7Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V175,7763m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótMô tả theo yêu cầu chương V17,5776m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường gạchMô tả theo yêu cầu chương V61,0884m3
10Hạ chân tảngMô tả theo yêu cầu chương V1,08m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,9762100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,9762100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V2,9762100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V88,66m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V92,1617m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,8073100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0009100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0009100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,0009100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,8444m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,832m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1098tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6976tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2944100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,3425m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V84,2592m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V10,3776m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,8373100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3474tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,7621tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,6696100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V23,659m3
33Lát, tu bổ, phục hồi gạchMô tả theo yêu cầu chương V238,3078m2
34Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh (đá xạm, phần đá tận dụng)Mô tả theo yêu cầu chương V1,7379m3
35Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh (phần đá mới)Mô tả theo yêu cầu chương V1,5759m3
36Lắp dựng chân tảng đá xanh (tận dụng chân tảng cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
37Chân tảng cổ bồng bổ sungMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
38Chân tảng vị trí cửa bổ sungMô tả theo yêu cầu chương V6Cái
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V53,7189m3
40Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu chương V2con
41Lắp dựng rồng, phượngMô tả theo yêu cầu chương V2con
42Tu bổ, phục hồi mặt hổ phùMô tả theo yêu cầu chương V1mặt thú
43Lắp đặt mặt nhật, nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V0,583m2
44Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả theo yêu cầu chương V11hiện vật
45Lắp dựng kìm nóc, đao máiMô tả theo yêu cầu chương V11con
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V1,2m2
47Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu chương V1,2m2
48Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V65,7m
49Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu, trát bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V68,985m2
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (30% ngói cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V115,1429m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (70% ngói mới)Mô tả theo yêu cầu chương V268,6667m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V273,1733m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V238,6699m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V238,6699m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V342,1583m2
56Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V13,8678m3
57Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V6,5051m3
58Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V16,9396m3
59Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V10,3741m3
60Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V7,8273m3
61Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V5,5m3
62Tu bổ, phục hồi các loại ván cốn dày 14cmMô tả theo yêu cầu chương V9,7992m2
63Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cmMô tả theo yêu cầu chương V18,3709m2
64Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 3cmMô tả theo yêu cầu chương V22,14m2
65Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 4-6cmMô tả theo yêu cầu chương V27,3266m2
66Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V2,5662m2
67Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V29,9508m2
68Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,9382m3
69Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V0,9286m3
70Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả theo yêu cầu chương V2,322m2
71Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V34,5198m2
72Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V47,6866m3
73Lắp dựng cửa, váchMô tả theo yêu cầu chương V9,7657m3
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V13,3273m3
75Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V1.979,4003m2
76Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,3831100m2
77Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,0111100m2
78Đào hào chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V66,99m3
79Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V29,76m3
80Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V37,23m3
81Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả theo yêu cầu chương V236,5896m2
82Công tác xử lý tường công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V580,8282m2
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V66,99m3
84Lắp đặt đèn tường 40W-220VMô tả theo yêu cầu chương V22bộ
85Lắp đặt đèn pha ledMô tả theo yêu cầu chương V26bộ
86Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
87Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V14cái
89Lắp đặt tủ điện nhánhMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V4cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V150m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V280m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V280m
C TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,95100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V37,1124m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,68m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V13,266m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,8m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0582tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V28,56m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V28,56m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V38m3
12Lát nền gạch bát 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V380m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V78,6397m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4817100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3047100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0299100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0299100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,0934m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,0319m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V303,53m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V275,11m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,8194m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,6384100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0973tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V14cấu kiện
26Kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
27Cáp đồng bện 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V25m
28Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V13m
29Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
30Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5mMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V22,8488m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0763100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1526100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1526100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1526100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,484m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V12,1m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,22100m2
39Khung móng M32x2600Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
D NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,6867m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,9671m3
3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,7987m3
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,4636m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,0546100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0403tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1265tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,9016m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0356100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0712100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0712100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0712100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0267100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,017m3
15Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,5633m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0109100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0078tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,271m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0292tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,164tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,1914100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,6357m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2419tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V56,616m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V51,3913m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,7472m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V84,1385m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,616m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,4895m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,5048m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 180 viên/m2Mô tả theo yêu cầu chương V17,2m2
34Khuôn cửa khép, cửa gỗ limMô tả theo yêu cầu chương V7,2m2
35Lắp dựng khuôn cửa képMô tả theo yêu cầu chương V7,2m cấu kiện
36Cửa gỗ lim pano gỗMô tả theo yêu cầu chương V1,89m2
37Sản xuất cửa đi gỗ kính lậtMô tả theo yêu cầu chương V0,25m2
38Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V2,14m2 cấu kiện
39Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V8,244m2
E PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dâyMô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V0,910 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,25 chuông
7Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả theo yêu cầu chương V510 đầu
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mmMô tả theo yêu cầu chương V320m
10Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V339m
11Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmMô tả theo yêu cầu chương V52m
13Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả theo yêu cầu chương V0,45 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V1,65 đèn
15Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V83m
16Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồnMô tả theo yêu cầu chương V75m
17Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45mMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
20Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45mMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1,62100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
24Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
28Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
29Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mmMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
30Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
32Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt van phao d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Lắp đặt rọ hút d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đặt van một chiều d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt van một chiều d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Lắp đặt y lọc rác d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt van chặn mặt bích d100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
42Lắp đặt van chặn ren d25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
43Lắp đặt van chặn ren d15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
48Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
49Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
51Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V30cặp bích
52Lắp đặt bích đặc d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cặp bích
53Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
54Lắp đặt thùng nước mồi 300lMô tả theo yêu cầu chương V1thùng
55Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V6cái
F THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Bình chữa cháy khí CO2 3 kgMô tả theo yêu cầu chương V4bình
6Bình chữa cháy bột ABC8 kgMô tả theo yêu cầu chương V8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,8 tỷ đồng (3 x 8,6 = 25,8 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng (3 x 0,35 = 1,05 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối 1 - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
7 Nghệ nhân 2 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy kinh vỹ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy uốn sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy bào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cưa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17 Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Bình bơm đeo vai Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->