Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:57:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,740,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,8 tỷ đồng (3 x 8,6 = 25,8 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng (3 x 0,35 = 1,05 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,888 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3278 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9444 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4777 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7486 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9444 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7486 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4777 | tấn |
| 16 | Bulong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | Cái |
| 17 | Bulong D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | Cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1418 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,2 | md |
| 20 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | md |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9517 | 100m |
| 22 | Cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414,18 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4985 | tấn |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8627 | 100m2 |
| 26 | Bạt che thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8627 | m2 |
| B | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,85 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224,2205 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,17 | m3 |
| 5 | Hạ giải cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,05 | m3 |
| 6 | Hạ giải hoành, rui | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,54 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 175,7763 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5776 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,0884 | m3 |
| 10 | Hạ chân tảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9762 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9762 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9762 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,66 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,1617 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8073 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0009 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8444 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,832 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1098 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6976 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,3425 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,2592 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3776 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8373 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3474 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7621 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,659 | m3 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238,3078 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh (đá xạm, phần đá tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7379 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh (phần đá mới) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5759 | m3 |
| 36 | Lắp dựng chân tảng đá xanh (tận dụng chân tảng cũ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 37 | Chân tảng cổ bồng bổ sung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 38 | Chân tảng vị trí cửa bổ sung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,7189 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 41 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mặt thú |
| 43 | Lắp đặt mặt nhật, nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,583 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hiện vật |
| 45 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | con |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,7 | m |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu, trát bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,985 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (30% ngói cũ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,1429 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (70% ngói mới) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,6667 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 273,1733 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238,6699 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238,6699 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 342,1583 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8678 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5051 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,9396 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3741 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8273 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại ván cốn dày 14cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7992 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,3709 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,14 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 4-6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,3266 | m2 |
| 66 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5662 | m2 |
| 67 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,9508 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9382 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9286 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,322 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,5198 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,6866 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cửa, vách | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7657 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,3273 | m3 |
| 75 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.979,4003 | m2 |
| 76 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3831 | 100m2 |
| 77 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0111 | 100m2 |
| 78 | Đào hào chống mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,99 | m3 |
| 79 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,76 | m3 |
| 80 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,23 | m3 |
| 81 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,5896 | m2 |
| 82 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 580,8282 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,99 | m3 |
| 84 | Lắp đặt đèn tường 40W-220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn pha led | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| C | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,1124 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,266 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0582 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,56 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,56 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch bát 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,6397 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4817 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3047 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,0934 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,0319 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303,53 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 275,11 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8194 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0973 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cấu kiện |
| 26 | Kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 28 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 30 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,8488 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,484 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m2 |
| 39 | Khung móng M32x2600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6867 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9671 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7987 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0403 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1265 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9016 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,017 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5633 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0078 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,271 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0292 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6357 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2419 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,616 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,3913 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,7472 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,1385 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,616 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4895 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5048 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 180 viên/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,2 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa khép, cửa gỗ lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m cấu kiện |
| 36 | Cửa gỗ lim pano gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,89 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi gỗ kính lật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,14 | m2 cấu kiện |
| 39 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,244 | m2 |
| E | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 339 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,62 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn ren d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn ren d15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích đặc d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thùng |
| 55 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABC8 kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,8 tỷ đồng (3 x 8,6 = 25,8 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng (3 x 0,35 = 1,05 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Nghệ nhân | 2 | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy uốn sắt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy bào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy cưa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy mài | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Palang xích hoặc tời | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Bình bơm đeo vai | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi