Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non xã Nghĩa Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non xã Nghĩa Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:48:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,788,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ( ít nhất 01 công trình cấp III trở lên) tối thiểu 24 tháng (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 6,499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 41,143 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 132,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 3,122 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 3,864 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 9,103 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 40,128 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 7,4 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền | Chương V, E-HSMT | 1,492 | 100m³ |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 70,38 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,753 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,439 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,584 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,46 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 4,475 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 63,334 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 173,274 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 15,255 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 7,536 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,739 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 15,347 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,916 | m3 |
| C | PHẦN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 168,576 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 261,504 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,705 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,155 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 57,487 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 670,97 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3.322,613 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 235,525 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.430,044 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 752,765 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 168,7 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 233,5 | m |
| 8 | Đắp chi tiết đầu cột cos +6,85m | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Đắp chi tiết đầu cột cos +6,3m | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Đắp chi tiết đầu chân cột | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.237,507 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 198,592 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 312,958 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 320,783 | m2 |
| 15 | Chống thấm bằng màng Glasdan 40P dày 3,2mm (vén chân 20cm) | Chương V, E-HSMT | 378,475 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.047,351 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.854,437 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp 6,38, khuôn đơn 55x130 | Chương V, E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp 6,38, khuôn đơn 55x130 | Chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 3 | Khóa cửa tay ngang Inox Kospi | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Chốt Inox cho cửa 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 5 | Cửa đi mở quay, cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ Xingfa, hệ nhôm 55; dày 1,8-2mm, kính 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 147,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở trượt, nhôm hệ Xingfa, hệ nhôm 55; dày 1,8-2mm, kính 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định Xingfa 55 nhôm dày 1.8-2mm | Chương V, E-HSMT | 32,406 | m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,155 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 281,574 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,155 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 8,624 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | Chương V, E-HSMT | 85,62 | m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 129,52 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V, E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 102,351 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 73,672 | m2 |
| 13 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 | Chương V, E-HSMT | 21,8 | md |
| 14 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tay vịn inox 304 D50 dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 40,495 | kg |
| 16 | Vách ngăm compact HPL | Chương V, E-HSMT | 25,506 | m2 |
| 17 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V, E-HSMT | 132 | m |
| 18 | Nối thẳng PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cút PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 10,604 | 100m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,179 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 18,514 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 56,544 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 75,635 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 168 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.144 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 2.032 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤40A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| I | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V, E-HSMT | 16 | bình |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cọc đỡ dây D12 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Bu lông vành đệm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| K | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa (Vòi đồng gạt) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 4 | bể |
| 9 | Giếng khoan + phụ kiện ống | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Mặt đá granit bàn rửa (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 19,136 | m2 |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp Tê côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Phao điện tự động (cả dây điện) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| N | CHỜ MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn Lan | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Model wifi 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Swicth quang 6 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,637 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,899 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 150,24 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 8,545 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 172 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 19,318 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ( ít nhất 01 công trình cấp III trở lên) tối thiểu 24 tháng (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw, đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg, đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 3 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi