Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non xã Nghĩa Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849167-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non xã Nghĩa Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210837886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:48:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,788,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ( ít nhất 01 công trình cấp III trở lên) tối thiểu 24 tháng (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT6,499100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT41,143m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT132,972m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT3,122100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT3,864100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,99tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT2,192tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT9,103tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT40,128m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT12,87m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT7,4100m3
12Mua đất đắp nềnChương V, E-HSMT1,492100m³
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT70,38m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT12,753m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT12,439m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,401tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,401tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,584tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,46tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT4,475100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT13,602m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT1,797100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,511tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,151tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT4,821m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,475100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,319tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,502tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT63,334m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT173,274m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, E-HSMT15,255100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT7,536100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,839tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,467tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,739tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,612tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT6,217tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,608tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT15,347tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,777100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT6,916m3
C PHẦN XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT168,576m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT261,504m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT8,856m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT11,705m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT9,155m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT57,487m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT670,97m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT3.322,613m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT235,525m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1.430,044m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT752,765m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT168,7m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT233,5m
8Đắp chi tiết đầu cột cos +6,85mChương V, E-HSMT20cái
9Đắp chi tiết đầu cột cos +6,3mChương V, E-HSMT28cái
10Đắp chi tiết đầu chân cộtChương V, E-HSMT20cái
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V, E-HSMT1.237,507m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V, E-HSMT198,592m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V, E-HSMT312,958m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT320,783m2
15Chống thấm bằng màng Glasdan 40P dày 3,2mm (vén chân 20cm)Chương V, E-HSMT378,475m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.047,351m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT4.854,437m2
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp 6,38, khuôn đơn 55x130Chương V, E-HSMT103,68m2
2Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp 6,38, khuôn đơn 55x130Chương V, E-HSMT51,84m2
3Khóa cửa tay ngang Inox KospiChương V, E-HSMT32bộ
4Chốt Inox cho cửa 2 cánhChương V, E-HSMT64bộ
5Cửa đi mở quay, cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ Xingfa, hệ nhôm 55; dày 1,8-2mm, kính 6,38mmChương V, E-HSMT147,28m2
6Cửa đi mở trượt, nhôm hệ Xingfa, hệ nhôm 55; dày 1,8-2mm, kính 6,38mmChương V, E-HSMT27,6m2
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài)Chương V, E-HSMT32bộ
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V, E-HSMT48bộ
9Vách kính cố định Xingfa 55 nhôm dày 1.8-2mmChương V, E-HSMT32,406m2
F PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT2,155tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT281,5741m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT2,155tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT8,624100m2
5Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400Chương V, E-HSMT85,62m
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT1,092tấn
7Sơn tĩnh điện hoa sắtChương V, E-HSMT1,092tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT129,52m2
9Gia công lan canChương V, E-HSMT1,23tấn
10Sơn tĩnh điện lan canChương V, E-HSMT1,23tấn
11Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT102,351m2
12Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT73,672m2
13Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80Chương V, E-HSMT21,8md
14Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiChương V, E-HSMT2cái
15Tay vịn inox 304 D50 dày 1.2mmChương V, E-HSMT40,495kg
16Vách ngăm compact HPLChương V, E-HSMT25,506m2
17Ống thoát nước mái D90Chương V, E-HSMT132m
18Nối thẳng PVC D90Chương V, E-HSMT16cái
19Cút PVC D90Chương V, E-HSMT32cái
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT10,604100m2
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,795100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT2,873m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,031100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT4,485m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,06100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,426tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,418tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT11,179m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,862m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,078100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,042tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,12tấn
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT18,514m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT56,544m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT75,635m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT2,54m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,12100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,813tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT30cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V, E-HSMT100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V, E-HSMT17m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V, E-HSMT168m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT580m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Chương V, E-HSMT140m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V, E-HSMT1.144m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT12m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V, E-HSMT2.032m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT16cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, E-HSMT26cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT88cái
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V, E-HSMT40bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT80bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT16bộ
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AChương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt các automat 2 pha ≤40AChương V, E-HSMT8cái
20Lắp đặt các automat 2 pha ≤20AChương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V, E-HSMT40cái
22Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT64cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V, E-HSMT3hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V, E-HSMT8hộp
I PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháyChương V, E-HSMT8hộp
2Bộ tiêu lệnh chữa cháyChương V, E-HSMT8bộ
3Bình chữa cháy ABCChương V, E-HSMT8bình
4Bình chữa cháy CO2Chương V, E-HSMT16bình
J CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT201m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,2100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V, E-HSMT10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V, E-HSMT50m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V, E-HSMT94m
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V, E-HSMT11cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V, E-HSMT11cái
8Cọc đỡ dây D12Chương V, E-HSMT20cái
9Bu lông vành đệmChương V, E-HSMT4cái
10Kẹp kiểm traChương V, E-HSMT2cái
11Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtChương V, E-HSMT7bộ
12Thí nghiệm tiếp địaChương V, E-HSMT2điểm
K PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT8bộ
2Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT56bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT64cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT40bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT40bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT24cái
7Lắp đặt vòi rửa (Vòi đồng gạt)Chương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V, E-HSMT4bể
9Giếng khoan + phụ kiện ốngChương V, E-HSMT1cái
10Máy bơm nướcChương V, E-HSMT1cái
11Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửaChương V, E-HSMT24cái
12Mặt đá granit bàn rửa (lắp đặt hoàn thiện)Chương V, E-HSMT19,136m2
L CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT12cái
7Lắp Tê côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT52cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT52cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT52cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT104cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT4cái
15Phao điện tự động (cả dây điện)Chương V, E-HSMT2cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT1,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-90mmChương V, E-HSMT10cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT14cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT10cái
11Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmChương V, E-HSMT16cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmChương V, E-HSMT24cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT12cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT12cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT16cái
16Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmChương V, E-HSMT48cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT40cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT40cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT24cái
20Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT4cái
N CHỜ MẠNG LAN
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT180m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôiChương V, E-HSMT180m
3Lắp đặt ổ cắm đơn LanChương V, E-HSMT10cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V, E-HSMT10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V, E-HSMT10m
7Model wifi 8 cổngChương V, E-HSMT2cái
8Swicth quang 6 cổngChương V, E-HSMT1cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,283100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,063100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,351100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT12,637m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT17,899m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT150,24m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,938tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT8,545m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,446100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1721cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,428100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,097100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT19,318m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình (ít nhất 01 công trình cấp III cùng lĩnh vực trở lên) tối thiểu 36 tháng (03 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Biên bản hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ( ít nhất 01 công trình cấp III trở lên) tối thiểu 24 tháng (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án hoặc hồ sơ khác chứng minh cấp công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw, đầm bê tông3
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg, đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông3
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≥0,8m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít3
11 Máy thủy bình có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->