Gói thầu: Số 107 - Thi công xây lắp Nhà ở chuyên gia

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855265-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Núi Chúa
Tên gói thầu Số 107 - Thi công xây lắp Nhà ở chuyên gia
Số hiệu KHLCNT 20210853556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:54:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,894,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CHUYÊN GIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,128100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt4,776m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,925100m3
4Vận chuyển đất đi đổ phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt0,251100m3
5Vận chuyển đất đi đổ phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt1,004100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,25100m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt21,469m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt16,836m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,822100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,323tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt10,857m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,424100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,293tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,174tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt17,129m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,785100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,729tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,027tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt8,8m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,288100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,314100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,23tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,347tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt23,653m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt2,365100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,194tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt2,392m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,273100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,042tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,374tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt3,556m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,554100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,189tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,263tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,816m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,626m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,439m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt100,326m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,698m3
41Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳngTheo HSTK được duyệt1,987m3 cấu kiện
42Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,32tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,32tấn
44Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,345100m2
45Gia công và đóng diềm mái bằng gỗTheo HSTK được duyệt25,808m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Theo HSTK được duyệt0,33m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt133,86m2
48Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kinh cường lực 8lyTheo HSTK được duyệt58,36m2
49Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính cường lực 8lyTheo HSTK được duyệt43,2m2
50Cung cấp khung hoa sắt bảo vệTheo HSTK được duyệt43,2m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt43,2m2
52Cung cấp lan can inoxTheo HSTK được duyệt27,08m2
53Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt27,08m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt291,8m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt250,58m2
56Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt13,83m2
57Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt17,355m2
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt95,462m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt22,04m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt95,462m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt79,92m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tườngTheo HSTK được duyệt40,16m2
63Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụTheo HSTK được duyệt59,798m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt59,884m
65Trát gờ chỉ bản lớnTheo HSTK được duyệt31,084m
66Công tác ốp đá rốiTheo HSTK được duyệt67,24m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt368,742m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt779,235m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt178,5m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt91,7m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt236,5m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt55,4m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt968,099m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt562,1m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt364,344m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.165,855m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt64,601m2
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt25,808m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,208100m2
80Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
81Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
82Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt8cái
83Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
84Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt30bộ
85Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt17bộ
86Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo HSTK được duyệt4bộ
87Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt8cái
88Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt8cái
89Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt51cái
90Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt2cái
91Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt18cái
92Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được duyệt520m
93Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
94Cung cấp, lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được duyệt80m
95Cung cấp, lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK được duyệt200m
96Cung cấp, lắp đặt dây đơn 16mm2Theo HSTK được duyệt100m
97Cung cấp, lắp đặt dây trần 1,5mm2Theo HSTK được duyệt250m
98Cung cấp, lắp đặt dây trần 2,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
99Cung cấp, lắp đặt đế đôi âm + mặt nạTheo HSTK được duyệt10hộp
100Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm + mặt nạTheo HSTK được duyệt26hộp
101Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt14hộp
102Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt2hộp
103Cung cấp, lắp đặt ống gen âm tường D16Theo HSTK được duyệt1.200m
104Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt1cọc
105Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt0,06100m
106Cung cấp băng keo nanoTheo HSTK được duyệt10cuộn
107Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo HSTK được duyệt16máy
108Cung cấp máy lạnh 1,5HP (Bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt8bộ
109Cung cấp máy lạnh 2,0HP (Bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt8bộ
110Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
111Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt16cái
112Cung cấp, lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK được duyệt80m
113Cung cấp, lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK được duyệt220m
114Cung cấp, lắp đặt ống gen âm tường D16Theo HSTK được duyệt160m
115Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 114Theo HSTK được duyệt0,5100m
116Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 90Theo HSTK được duyệt0,2100m
117Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 60Theo HSTK được duyệt0,24100m
118Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 34Theo HSTK được duyệt0,04100m
119Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 27Theo HSTK được duyệt0,18100m
120Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 21Theo HSTK được duyệt0,12100m
121Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm 27Theo HSTK được duyệt0,3100m
122Cung cấp, lắp đặt tê PVC 114Theo HSTK được duyệt2cái
123Cung cấp, lắp đặt co PVC 114Theo HSTK được duyệt6cái
124Cung cấp, lắp đặt lơi PVC 114Theo HSTK được duyệt8cái
125Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90/60Theo HSTK được duyệt4cái
126Cung cấp, lắp đặt co PVC 60Theo HSTK được duyệt5cái
127Cung cấp, lắp đặt nối PVC 60Theo HSTK được duyệt3cái
128Cung cấp, lắp đặt tê PVC 60/34Theo HSTK được duyệt4cái
129Cung cấp, lắp đặt co PVC 27/21Theo HSTK được duyệt4cái
130Cung cấp, lắp đặt tê PVC 27Theo HSTK được duyệt4cái
131Cung cấp, lắp đặt tê PVC 27/21Theo HSTK được duyệt8cái
132Cung cấp, lắp đặt co ren trong D21Theo HSTK được duyệt12cái
133Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
134Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
135Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt4cái
136Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
137Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
138Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
139Cung cấp, lắp đặt phao cơTheo HSTK được duyệt1bộ
140Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D27Theo HSTK được duyệt2cái
141Cung cấp, lắp đặt van đồng 2 chiều D27Theo HSTK được duyệt6cái
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt0,09m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt15,35m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt5,147m3
145Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,33m3
146Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,572m3
147Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt1,488m3
148Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,605m3
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,036tấn
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,023100m2
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt5cái
152Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo HSTK được duyệt54,708m2
153Cung cấp, lắp đặt co PVC D114Theo HSTK được duyệt1cái
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt9m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt9m3
156Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt5cọc
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt30m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo HSTK được duyệt12m
159Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo HSTK được duyệt1cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
161Kéo rải cáp kẽm chằng trụTheo HSTK được duyệt40m
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt1hộp
163Tăng đơTheo HSTK được duyệt4cái
164Kẹp dâyTheo HSTK được duyệt8cái
165Chân đế + trụ đở kim thu sétTheo HSTK được duyệt1bộ
166Cung cấp bulon D12L250Theo HSTK được duyệt4bộ
167Cung cấp bulon D10L50Theo HSTK được duyệt2bộ
B SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,795100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,403100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,392100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,068100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,494m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,548m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt16,2m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt16,2m3
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt16,210m
10Xoa láng mặt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt162m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt3,12m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,208100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,338tấn
14Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,219100m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Theo HSTK được duyệt4,827m3
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,898m3
17Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt57,044m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích: 80 lít2
10 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 T1
11 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
12 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->