Gói thầu: Số 107 - Thi công xây lắp Nhà ở chuyên gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Núi Chúa |
| Tên gói thầu | Số 107 - Thi công xây lắp Nhà ở chuyên gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:54:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,894,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CHUYÊN GIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,776 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,469 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,822 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,323 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 10,857 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,174 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 17,129 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,729 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,027 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 8,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,347 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 23,653 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,365 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,194 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,374 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,556 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,263 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,816 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,626 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,439 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 100,326 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,698 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Theo HSTK được duyệt | 1,987 | m3 cấu kiện |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,345 | 100m2 |
| 45 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt | 25,808 | m2 |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 133,86 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kinh cường lực 8ly | Theo HSTK được duyệt | 58,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính cường lực 8ly | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp khung hoa sắt bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 27,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 27,08 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 291,8 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 250,58 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 13,83 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 17,355 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 95,462 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 95,462 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 79,92 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường | Theo HSTK được duyệt | 40,16 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ | Theo HSTK được duyệt | 59,798 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 59,884 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ bản lớn | Theo HSTK được duyệt | 31,084 | m |
| 66 | Công tác ốp đá rối | Theo HSTK được duyệt | 67,24 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 368,742 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 779,235 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 178,5 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 91,7 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 236,5 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 55,4 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 968,099 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 562,1 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 364,344 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.165,855 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 64,601 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,808 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,208 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 520 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt dây trần 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt dây trần 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt đế đôi âm + mặt nạ | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm + mặt nạ | Theo HSTK được duyệt | 26 | hộp |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống gen âm tường D16 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 106 | Cung cấp băng keo nano | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được duyệt | 16 | máy |
| 108 | Cung cấp máy lạnh 1,5HP (Bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 109 | Cung cấp máy lạnh 2,0HP (Bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ống gen âm tường D16 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 114 | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 34 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC 21 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm 27 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt co PVC 114 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt lơi PVC 114 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90/60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt co PVC 60 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt nối PVC 60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 60/34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt co PVC 27/21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 27 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 27/21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt co ren trong D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 15,35 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 5,147 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,33 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,572 | m3 |
| 147 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,488 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,605 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 152 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 54,708 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt | 9 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 9 | m3 |
| 156 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 161 | Kéo rải cáp kẽm chằng trụ | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 163 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Kẹp dây | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Cung cấp bulon D12L250 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 167 | Cung cấp bulon D10L50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| B | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,494 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,548 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | 10m |
| 10 | Xoa láng mặt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 162 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,338 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,827 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,898 | m3 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 57,044 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: 80 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 T | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi