Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:43:00 đến ngày 2021-08-30 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,209,928,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9384 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8658 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1641 | 100m³ |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8208 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5774 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8014 | 100m³ |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6089 | 100m³ |
| 9 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0718 | 100m³ |
| B | * Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1064 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6816 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | 100m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.410,3338 | m³ |
| 6 | Móng cấp phối, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,523 | 100m² |
| 7 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,463 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0726 | 100m² |
| C | * Vận chuyển đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4041 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,631 | 100m³ |
| 3 | Xúc đá phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2517 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2517 | 100m³ |
| D | * Rãnh gia cố | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,8351 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7838 | 100m² |
| 3 | Đệm cát sỏi nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | 100m³ |
| 4 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7608 | 100m² |
| E | * Rãnh chịu lực 60x80/ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m² |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m² |
| 11 | Bê tông gia cố TL+HL đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,493 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m² |
| 13 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| F | * Cống bản | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,828 | m³ |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m² |
| 8 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m³ |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4576 | m³ |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6945 | m³ |
| 12 | Bê tông thân cống. tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3921 | m³ |
| 13 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6624 | m³ |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4086 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8182 | 100m² |
| 16 | Đệm cát sỏi nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m³ |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 18 | Xếp đá khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7776 | m³ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0568 | m³ |
| 20 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | 100m³ |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2131 | 100m³ |
| 22 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6216 | 100m³ |
| 23 | Đào đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9501 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | 100m³ |
| G | Sửa chữa gia cố hạ lưu cầu bản Lo=6.0m/ | |||
| 1 | Cốt thép gia cố hạ lưu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | tấn |
| 2 | Bê tông gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m³ |
| 3 | Bê tông gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m² |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 6 | Đệm cát sỏi nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m³ |
| 7 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m³ |
| H | * Cống tròn | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m³ |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1352 | m³ |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8661 | m³ |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,319 | m³ |
| 9 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m² |
| 11 | Đệm cát sỏi nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m³ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 13 | Xếp đá khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | m³ |
| 14 | Bê tông tường hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 15 | Ván khuôn tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m³ |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m³ |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0052 | 100m³ |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 20 | Đào đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | 100m³ |
| I | Cột KM | |||
| 1 | Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m² |
| 4 | Sơn cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m² |
| 5 | Lắp dựng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đào móng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 7 | Đắp móng, độ chặt Kyc=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m³ |
| J | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 5 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m² |
| 6 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Đào móng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m³ |
| 8 | Đắp móng, độ chặt Kyc=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m³ |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo loại tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5 tấn | Máy lu bánh thép 8,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Máy lu bánh thép 16 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 trở lên | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | 3 |
| 8 | Cần cẩu | Cần cẩu 5 tấn trở lên | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l trở lên | 4 |
| 10 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Máy cắt uốn thép 5Kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi