Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:41:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,978,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.978438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12230475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô…i) Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥6.285.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với quy, tính chất tương và về độ phức tạp của dự án sắp thực hiện. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp của dự án. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Đối với nhà thầu lên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất 1 thành viên có≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tapk nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥6.285.000.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng ≥80% giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.284.906.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.569.813.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu bánh xích ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu bánh lốp ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu bánh thép 9÷10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔ DÂN PHỐ MINH LỢI | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 603,4 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 501,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 394,5 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.352,22 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.544,03 | kg |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.002,33 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng 5% đất đào khuôn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 106,166 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.072,704 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 130,99 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 792,89 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 41,73 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 106,17 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường-đất cấp II (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.017,16 | m3 |
| 14 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bụi |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,23 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 834,62 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 834,62 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 834,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.017,164 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.017,164 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.017,164 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,23 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,23 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,23 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,026 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (90% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 81,234 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 59,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,54 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,13 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.812,11 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.718,81 | kg |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 43,09 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường rãnh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 311,81 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 83,09 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,3 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 283 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 90,26 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 90,26 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 90,26 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,81 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 43,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 323,33 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 526,79 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 96,43 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 44,79 | kg |
| 9 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 196,91 | kg |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,02 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,04 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,83 | m3 |
| 18 | Dăm cát lót dày 10cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,66 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 97,48 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường cống, hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 56,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cống, hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,13 | m2 |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | mối nối |
| 23 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,75 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,14 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,14 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,14 | m3 |
| E | TỔ DÂN PHỐ THỌ ĐƠN | |||
| F | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 746,58 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 622,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 507,56 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4.147,67 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.959,61 | kg |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.240,25 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng 5% đất đào khuôn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 148,747 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.994,383 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 238,13 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.076,7 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 56,67 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 148,75 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường-đất cấp II (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.826,2 | m3 |
| 14 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 79 | bụi |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,64 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.133,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.133,37 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.133,37 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.826,203 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.826,203 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.826,203 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,64 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,64 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,64 | m3 |
| 27 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,911 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 143,199 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 125,93 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,49 | m3 |
| 31 | Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,73 | m3 |
| 32 | Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,41 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,76 | m3 |
| 34 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.473,97 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.354,58 | kg |
| 36 | Ván khuôn móng rãnh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 79,87 | m2 |
| 37 | Ván khuôn tường rãnh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 581,11 | m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 164,83 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 529 | 1cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 159,11 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 159,11 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 159,11 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,23 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 430,56 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,47 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,57 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 10 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m3 |
| 11 | Dăm cát lót dày 10cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,41 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường cống, hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,45 | m2 |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | m3 |
| H | TỔ DÂN PHỐ NHÂN THỌ | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 504,71 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 404,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 358,35 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.803,94 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.183,91 | kg |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 801,18 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng 5% đất đào khuôn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 78,175 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 992,375 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 118,95 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 680,39 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,81 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 78,18 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường-đất cấp II (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.485,33 | m3 |
| 14 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | bụi |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,54 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 716,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 716,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 716,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.485,325 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.485,325 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.485,325 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,54 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,54 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,54 | m3 |
| J | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,688 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (90% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,192 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,59 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,79 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,87 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,58 | m3 |
| 8 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.101,35 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.063,5 | kg |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,33 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường rãnh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 184,23 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 52,25 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 167 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,88 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,88 | m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 134,55 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,085 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 10 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,11 | m3 |
| 11 | Dăm cát lót dày 10cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường cống, hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,86 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m2 |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m3 |
| L | TỔ DÂN PHỐ MINH PHƯỢNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 144,94 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 97,72 | m2 |
| 4 | Rải 01 lớp bạt cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 803,22 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 394,64 | kg |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% đất đào khuôn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,8775 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 333,133 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ, bằng thủ công-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 214,5 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 257,55 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 214,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 214,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 214,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 244,673 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 244,673 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 244,673 | m3 |
| M | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Giá đở biển báo (bằng gỗ) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu tram gác phân luồng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.978438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12230475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô…i) Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥6.285.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với quy, tính chất tương và về độ phức tạp của dự án sắp thực hiện. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp của dự án. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Đối với nhà thầu lên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất 1 thành viên có≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tapk nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥6.285.000.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng ≥80% giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.284.906.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.569.813.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gàu bánh xích ≥0,5m3 | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu bánh lốp ≥0,5m3 | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy Lu rung ≥ 16T | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Lu bánh thép 9÷10T | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | - Còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥5T | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23kw | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | - Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi