Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854489-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210854434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:41:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,978,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.978438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12230475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô…i) Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥6.285.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với quy, tính chất tương và về độ phức tạp của dự án sắp thực hiện. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp của dự án. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Đối với nhà thầu lên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất 1 thành viên có≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tapk nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥6.285.000.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng ≥80% giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.284.906.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.569.813.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu bánh xích ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu bánh lốp ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu bánh thép 9÷10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔ DÂN PHỐ MINH LỢI
B PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp603,4m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp501,74m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp394,5m2
4Lót 01 lớp bạtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3.352,22m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.544,03kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.002,33m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng 5% đất đào khuôn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp106,166m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.072,704m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp130,99m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp792,89m3
11Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41,73m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp106,17m3
13Đào khuôn đường-đất cấp II (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.017,16m3
14Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3bụi
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,23m3
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp834,62m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp834,62m3
20Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp834,62m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.017,164m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.017,164m3
23Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.017,164m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,23m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,23m3
26Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,23m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,026m3
2Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (90% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp81,234m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp59,54m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,03m3
5Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,54m3
6Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20,13m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,8m3
8Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.812,11kg
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.718,81kg
10Ván khuôn móng rãnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp43,09m2
11Ván khuôn tường rãnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp311,81m2
12Ván khuôn tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp83,09m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,3m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2831cấu kiện
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp90,26m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp90,26m3
17Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp90,26m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,92m3
2Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,81m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp43,28m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp27,7m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp323,33kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp526,79kg
7Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp96,43kg
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp44,79kg
9Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp196,91kg
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,5m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,02m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,04m3
13Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,84m3
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2m3
15Lắp đặt ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp151cấu kiện
16Lắp đặt tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
17Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,83m3
18Dăm cát lót dày 10cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,66m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp97,48m2
20Ván khuôn gỗ tường cống, hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp56,4m2
21Ván khuôn móng cống, hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,13m2
22Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12mối nối
23Quét nhựa ống cống 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35,75m2
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,14m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,14m3
26Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,14m3
E TỔ DÂN PHỐ THỌ ĐƠN
F PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp746,58m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp622,21m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp507,56m2
4Lót 01 lớp bạtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4.147,67m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.959,61kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.240,25m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng 5% đất đào khuôn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp148,747m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.994,383m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp238,13m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.076,7m3
11Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp56,67m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp148,75m3
13Đào khuôn đường-đất cấp II (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.826,2m3
14Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp79bụi
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,64m3
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.133,37m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.133,37m3
20Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.133,37m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.826,203m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.826,203m3
23Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.826,203m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,64m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,64m3
26Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,64m3
27Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,911m3
28Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp143,199m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp125,93m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18,49m3
31Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp27,73m3
32Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,41m3
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20,76m3
34Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3.473,97kg
35Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3.354,58kg
36Ván khuôn móng rãnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp79,87m2
37Ván khuôn tường rãnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp581,11m2
38Ván khuôn tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp164,83m2
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,04m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5291cấu kiện
41Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp159,11m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp159,11m3
43Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp159,11m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,95m3
2Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,51m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp31,59m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp22,23m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp430,56kg
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,47m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,23m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,57m3
9Lắp đặt ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp161cấu kiện
10Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,82m3
11Dăm cát lót dày 10cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,41m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp76,8m2
13Ván khuôn gỗ tường cống, hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,58m2
14Ván khuôn móng cống, hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20,45m2
15Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13mối nối
16Quét nhựa ống cống 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp29,76m2
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35,1m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35,1m3
19Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35,1m3
H TỔ DÂN PHỐ NHÂN THỌ
I PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp504,71m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp404,09m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp358,35m2
4Lót 01 lớp bạtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.803,94m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.183,91kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp801,18m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng 5% đất đào khuôn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp78,175m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp992,375m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp118,95m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp680,39m3
11Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35,81m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp78,18m3
13Đào khuôn đường-đất cấp II (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.485,33m3
14Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16bụi
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,54m3
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp716,2m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp716,2m3
20Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp716,2m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.485,325m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.485,325m3
23Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.485,325m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,54m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,54m3
26Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,54m3
J RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,688m3
2Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (90% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,192m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,59m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,86m3
5Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,79m3
6Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,87m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,58m3
8Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.101,35kg
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.063,5kg
10Ván khuôn móng rãnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp25,33m2
11Ván khuôn tường rãnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp184,23m2
12Ván khuôn tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp52,25m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,59m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1671cấu kiện
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,88m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,88m3
17Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,88m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,79m3
2Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,07m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,61m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,12m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp134,55kg
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,085m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,41m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,74m3
9Lắp đặt ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
10Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,11m3
11Dăm cát lót dày 10cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24m2
13Ván khuôn gỗ tường cống, hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,86m2
14Ván khuôn móng cống, hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,84m2
15Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4mối nối
16Quét nhựa ống cống 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,3m2
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,68m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,68m3
19Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,68m3
L TỔ DÂN PHỐ MINH PHƯỢNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp144,94m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp120,52m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp97,72m2
4Rải 01 lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp803,22m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp394,64kg
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% đất đào khuôn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,8775m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp333,133m3
8Đào hữu cơ, bằng thủ công-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp214,5m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp257,55m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp214,5m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp214,5m3
14Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp214,5m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp244,673m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp244,673m3
17Vận chuyển đất 9,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp244,673m3
M ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Xem chương V. Yêu cầu xây lắp4bộ
2biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Biển phản quang số 245aXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
5Giá đở biển báo (bằng gỗ)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Đèn tín hiệuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Barie chắn hai đầu tram gác phân luồngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Rào chắn thi côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.978438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12230475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô…i) Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥6.285.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với quy, tính chất tương và về độ phức tạp của dự án sắp thực hiện. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp của dự án. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Đối với nhà thầu lên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất 1 thành viên có≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tapk nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥6.285.000.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng ≥80% giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.284.906.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.569.813.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)33
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu bánh xích ≥0,5m3 - Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào một gàu bánh lốp ≥0,5m3 - Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110CV - Còn hoạt động tốt2
4 Máy Lu rung ≥ 16T - Còn hoạt động tốt1
5 Máy Lu bánh thép 9÷10T - Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥5kW - Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW - Còn hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ 5-7 tấn - Còn hoạt động tốt4
9 Cần trục ô tô ≥5T - Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn 23kw - Còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥250L - Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kw - Còn hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg - Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc - Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->