Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855443-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:40:00 đến ngày 2021-08-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,454,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng giá trị hợp đồng đang thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0.2 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3.5 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 55kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép, tải trọng ≥8.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác.1TOÀN BỘ
B Hạng Mục Xây Lắp: (B=+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M)
C *\- Nền đường:
1Đào thay đất bằng máy đàoMô tả theo chương V141,441 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đàoMô tả theo chương V401,551 m3
3Đào nền đường bằng máy đàoMô tả theo chương V170,381 m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V1.537,841 m
5Đào xúc tấm đan lát, bó vỉa, rãnh vỉa đổ đi bằng máy đàoMô tả theo chương V353,4421 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9TMô tả theo chương V110,551 m3
D *\- Mặt đường:
1Tưới nhựa lót hoạt nhựa dính bám mặt đường Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả theo chương V655,271 m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường củ tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2Mô tả theo chương V655,271 m2
3Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V2,691 m3
4Trải lót ni long xanh đỏMô tả theo chương V13,431 m2
5Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V0,671 m3
E *\- Lát gạch Terrazzo vỉa hè:
1Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V271,741 m3
2Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V64,421 m3
3ni long xanh đỏMô tả theo chương V3.329,621 m2
4Lát gạch vỉa hè Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cmMô tả theo chương V3.106,41 m2
5Lát gạch vỉa hè dành cho người KT Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cmMô tả theo chương V843,911 m2
F *\- Bó hè
1Đào móng Đất cấp IIIMô tả theo chương V192,451 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V102,641 m3
3Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V76,981 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V38,491 m3
G *\- Rãnh vỉa, bó vỉa;
1Đào cấp phối đá dăm (Rãnh vỉa loại 1)Mô tả theo chương V20,791 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ấm đan vữa đá 1x2 M300 (Rãnh vỉa loại 1)Mô tả theo chương V41,581 m3
3Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) (Rãnh vỉa loại 1)Mô tả theo chương V1.385,991 m
4Đào cấp phối đá dăm (Rãnh vỉa loại 2)Mô tả theo chương V1,811 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ấm đan vữa đá 1x2 M300 (Rãnh vỉa loại 2)Mô tả theo chương V3,631 m3
6Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) (Rãnh vỉa loại 2)Mô tả theo chương V120,891 m
7Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V19,931 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V19,931 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V63,321 m3
10Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 (Bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V35,181 m3
11Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m (Bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V1.172,521 m
12Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V2,061 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V2,061 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V6,531 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 (Bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V4,231 m3
16Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mMô tả theo chương V120,891 m
17Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa lún)Mô tả theo chương V1,581 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V0,391 m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa lún)Mô tả theo chương V4,731 m3
20Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V2,391 m3
21Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mMô tả theo chương V78,891 m
22Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa lượn)Mô tả theo chương V1,311 m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V1,241 m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa lượn)Mô tả theo chương V0,41 m3
25Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,271 m3
26Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mMô tả theo chương V91 m
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PMô tả theo chương V358,224Tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PMô tả theo chương V358,224tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PMô tả theo chương V35,822410 tấn/km
H *\- Tấm xe lăn
1Đào móng Đất cấp III bằng máy đàoMô tả theo chương V72,091 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V8,731 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả theo chương V29,071 m3
4Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100Mô tả theo chương V1981 m2
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănMô tả theo chương V132Cái
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V19,81 m3
7Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V5,941 m3
I *\- Ô trồng cây:
1Đào móng hố trồng câyĐất cấp III máy đàoMô tả theo chương V41,451 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V23,491 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V13,8161 m3
4ốp Đá ô cây, đánh bóng 02 mặt, bo cạnh R2,đá granite đen dày 5cmMô tả theo chương V69,081 m2
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V10,361 m3
J *\- Cây xanh:
1Đào móng hố trồng cây Đất cấp III máy đàoMô tả theo chương V961 m3
2Đắp đất màu trồng câyMô tả theo chương V63,071 m3
3Trồng cây Long Não H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Mô tả theo chương V50cây
4Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Mô tả theo chương V46cây
5Trồng cây hoa tường vi cao 1,2-1,5mMô tả theo chương V16cây
6Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3Mô tả theo chương V96cây
K *\- Thoát nước mưa:
1Nạo vét bùn lắng lòng mương bằng thủ côngMô tả theo chương V23,151 m3
2Tháo dỡ đan tông đúc sẵnMô tả theo chương V2881 cấu/kiện
3Đập phá giằng mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V17,28m3
4Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V17,281 m3
5Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,324Tấn
6Đào móng mương Đất cấp III bằng máy đàoMô tả theo chương V959,141 m3
7Đắp đất móng cống bằng đầm cócMô tả theo chương V553,351 m3
8Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V36,861 m3
9Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả theo chương V73,711 m3
10Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V78,411 m3
11Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V19,061 m3
12Gia công cốt thép giằngĐường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,394Tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Mô tả theo chương V29,461 m3
14Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,8381 tấn
15Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,0871 tấn
16LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V4641 cấu/kiện
17Đào móng hố ga bằng máy đàoMô tả theo chương V92,021 m3
18Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Mô tả theo chương V70,261 m3
19Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V2,31 m3
20Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V3,531 m3
21Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V7,141 m3
22Bê tông giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,291 m3
23Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,101Tấn
24Sản xuất thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V2,126Tấn
25Lắp dựng thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V2,126Tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250Mô tả theo chương V2,071 m3
27Cốt thép đan Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1721 tấn
28Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,0521 tấn
29Lắp đan bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V181 cấu/kiện
30Cắt bê tông mặt đường cũ ( Cống B500:)Mô tả theo chương V6,251 m
31Đào móng Đất cấp III bằng máy đàoMô tả theo chương V9,11 m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V0,391 m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V0,8m3
34Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Mô tả theo chương V0,81 m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,421 m3
36Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3681 tấn
37Lắp đặt cống hộp đơnMô tả theo chương V111 m
38Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả theo chương V101mối nối
39Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,121 m3
40Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M200Mô tả theo chương V3,821 m3
41Quét nhựa bitum nóngMô tả theo chương V9,31 m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bổ sung bó vỉa tại họng thu hiện trạng)Mô tả theo chương V0,541 m3
43Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0041 tấn
44Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0141 tấn
45Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mMô tả theo chương V8,11 m
46Đào móng hố ga bằng máy đàoMô tả theo chương V44,591 m3
47Đắp đất móng hố ga bằngđầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Mô tả theo chương V16,661 m3
48Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V45,241 m3
49Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V15,081 m3
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả theo chương V3,481 m3
51Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0191 tấn
52Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0741 tấn
53Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mMô tả theo chương V44,11 m
54LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo Đkính ống 250mm dày 6.2mmMô tả theo chương V326,41 m
55Lắp ghi chắn rác bằng gangMô tả theo chương V491 cấu/kiện
56Gia công cốt thép niềng ghi chắn rác Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,013Tấn
57Gia công cốt thép niềng ghi chắn rác Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0083Tấn
58Sản xuất thép V giằng họng thuMô tả theo chương V0,369Tấn
59Lắp dựng thép V giằng họng thuMô tả theo chương V0,369Tấn
60Sản xuất thép 50x5 giằng họng thuMô tả theo chương V0,12Tấn
61Lắp dựng thép 50x5 giằng họng thuMô tả theo chương V0,12Tấn
62Phá dỡ hố ga cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cọc P2:)Mô tả theo chương V0,98m3
63Tháo dỡ đan tông đúc sẵnMô tả theo chương V121 cấu/kiện
64Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,441 m3
65Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,029Tấn
66Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,023Tấn
67Sản xuất thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V0,382Tấn
68Lắp dựng thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V0,382Tấn
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250Mô tả theo chương V0,571 m3
70Cốt thép đan Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0771 tấn
71Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,0221 tấn
72Lắp đan bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V121 cấu/kiện
73Đào móng hố ga bằng máy đào (Cọc TC5)Mô tả theo chương V12,191 m3
74Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Mô tả theo chương V9,251 m3
75Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,261 m3
76Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V0,391 m3
77Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V1,251 m3
78Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,141 m3
79Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,011Tấn
80Sản xuất thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V0,148Tấn
81Lắp dựng thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V0,148Tấn
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250Mô tả theo chương V0,121 m3
83Cốt thép đan Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,011 tấn
84Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,0031 tấn
85Lắp đan bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V21 cấu/kiện
86Đào móng hố ga bằng máy đào (Cọc 26:)Mô tả theo chương V39,641 m3
87Đắp đất móng hố ga đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Mô tả theo chương V26,971 m3
88Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,681 m3
89Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V1,151 m3
90Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V3,521 m3
91Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,261 m3
92Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,019Tấn
93Sản xuất thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V0,236Tấn
94Lắp dựng thép V giằng hố ga, đanMô tả theo chương V0,236Tấn
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250Mô tả theo chương V0,381 m3
96Cốt thép đan Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0181 tấn
97Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,0451 tấn
98Lắp đan bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu/kiện
L *\- Di dời đường ống cấp nước:
1Đào móng bằng máy đàoMô tả theo chương V100,981 m3
2Đắp đất móng đường ống ko qua đường đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V79,561 m3
3Đắp cát xay móng đường ống máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V20,491 m3
4Tháo dỡ, lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 75mm (tận dụng ống cũ)Mô tả theo chương V1531 m
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcMô tả theo chương V1531 m
6Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Mô tả theo chương V1531 m
M *\- Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Mô tả theo chương V3,02m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Mô tả theo chương V33,22m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Mô tả theo chương V1,88m3
4Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả theo chương V20,76m3
5Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả theo chương V12,46m3
6Lát gạch rãnh cápMô tả theo chương V1.038viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100 (RMô tả theo chương V0,2m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RMô tả theo chương V0,95m3
9Ván khuônMô tả theo chương V6,24m2
10Cột thép tròn côn cao 8m D78/150 dày 3,0mmMô tả theo chương V2Cột
11Cần đèn cần đơn cao 2m, vươn 1.5mMô tả theo chương V2bộ
12Cột đèn bát giác liền cần cao 8m (Tháo dỡ, lắp dựng lại)Mô tả theo chương V1Cột
13Khung móng cột đèn M16x240x240x950Mô tả theo chương V2Bộ
14Bộ đèn chiếu sáng đường Led 150WMô tả theo chương V2Bộ
15Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2Mô tả theo chương V115,51m
16Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả theo chương V115,51m
17Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Mô tả theo chương V18Mét
18Đánh số thứ tự cột đènMô tả theo chương V2Cột
19Lắp đặt tiếp địa RC1Mô tả theo chương V1Bộ
20Lắp đặt tiếp địa RC4Mô tả theo chương V1Bộ
21Ép đầu cốt (4x10)mm2Mô tả theo chương V4đầu
22Luồn cáp cửa cộtMô tả theo chương V4đầu
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V2bảng
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Mô tả theo chương V109,4m
25Thí nghiệm tiếp đất cột thépMô tả theo chương V1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng giá trị hợp đồng đang thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận)21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận)21
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường 1 Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218)1
2 Máy trộn vữa bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
3 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
4 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 3T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
5 Máy đào Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0.2 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3.5 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
7 Máy hàn Máy hàn điện công suất 23KW1
8 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5KW1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 55kg2
11 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1.5KW1
12 Máy thủy bình Đo cao, tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực1
13 Máy lu Bánh thép, tải trọng ≥8.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->