Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:40:00 đến ngày 2021-08-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,454,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng giá trị hợp đồng đang thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0.2 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3.5 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 55kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép, tải trọng ≥8.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | Hạng Mục Xây Lắp: (B=+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M) | |||
| C | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 141,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 401,55 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 170,38 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V | 1.537,84 | 1 m |
| 5 | Đào xúc tấm đan lát, bó vỉa, rãnh vỉa đổ đi bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 353,442 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả theo chương V | 110,55 | 1 m3 |
| D | *\- Mặt đường: | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoạt nhựa dính bám mặt đường Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 655,27 | 1 m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường củ tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 655,27 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 4 | Trải lót ni long xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 13,43 | 1 m2 |
| 5 | Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| E | *\- Lát gạch Terrazzo vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 271,74 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 64,42 | 1 m3 |
| 3 | ni long xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 3.329,62 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm | Mô tả theo chương V | 3.106,4 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè dành cho người KT Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm | Mô tả theo chương V | 843,91 | 1 m2 |
| F | *\- Bó hè | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 192,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 102,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 76,98 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 38,49 | 1 m3 |
| G | *\- Rãnh vỉa, bó vỉa; | |||
| 1 | Đào cấp phối đá dăm (Rãnh vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 20,79 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ấm đan vữa đá 1x2 M300 (Rãnh vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 41,58 | 1 m3 |
| 3 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) (Rãnh vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 1.385,99 | 1 m |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm (Rãnh vỉa loại 2) | Mô tả theo chương V | 1,81 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ấm đan vữa đá 1x2 M300 (Rãnh vỉa loại 2) | Mô tả theo chương V | 3,63 | 1 m3 |
| 6 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) (Rãnh vỉa loại 2) | Mô tả theo chương V | 120,89 | 1 m |
| 7 | Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 19,93 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 19,93 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 63,32 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 (Bó vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 35,18 | 1 m3 |
| 11 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m (Bó vỉa loại 1) | Mô tả theo chương V | 1.172,52 | 1 m |
| 12 | Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa loại 3) | Mô tả theo chương V | 2,06 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 2,06 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa loại 3) | Mô tả theo chương V | 6,53 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 (Bó vỉa loại 3) | Mô tả theo chương V | 4,23 | 1 m3 |
| 16 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Mô tả theo chương V | 120,89 | 1 m |
| 17 | Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa lún) | Mô tả theo chương V | 1,58 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa lún) | Mô tả theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 2,39 | 1 m3 |
| 21 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Mô tả theo chương V | 78,89 | 1 m |
| 22 | Đào móng Đất cấp III (Bó vỉa lượn) | Mô tả theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bó vỉa lượn) | Mô tả theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 26 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 358,224 | Tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 358,224 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 35,8224 | 10 tấn/km |
| H | *\- Tấm xe lăn | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 72,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 8,73 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 29,07 | 1 m3 |
| 4 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 198 | 1 m2 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 132 | Cái |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 19,8 | 1 m3 |
| 7 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 5,94 | 1 m3 |
| I | *\- Ô trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng câyĐất cấp III máy đào | Mô tả theo chương V | 41,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 23,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 13,816 | 1 m3 |
| 4 | ốp Đá ô cây, đánh bóng 02 mặt, bo cạnh R2,đá granite đen dày 5cm | Mô tả theo chương V | 69,08 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 10,36 | 1 m3 |
| J | *\- Cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây Đất cấp III máy đào | Mô tả theo chương V | 96 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 63,07 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Long Não H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Mô tả theo chương V | 50 | cây |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Mô tả theo chương V | 46 | cây |
| 5 | Trồng cây hoa tường vi cao 1,2-1,5m | Mô tả theo chương V | 16 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Mô tả theo chương V | 96 | cây |
| K | *\- Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Nạo vét bùn lắng lòng mương bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 23,15 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ đan tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 288 | 1 cấu/kiện |
| 3 | Đập phá giằng mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,324 | Tấn |
| 6 | Đào móng mương Đất cấp III bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 959,14 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 553,35 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 36,86 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả theo chương V | 73,71 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 78,41 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 19,06 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằngĐường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,394 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Mô tả theo chương V | 29,46 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,838 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,087 | 1 tấn |
| 16 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 464 | 1 cấu/kiện |
| 17 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 92,02 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Mô tả theo chương V | 70,26 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 3,53 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,29 | 1 m3 |
| 23 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 24 | Sản xuất thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 2,126 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 2,126 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Mô tả theo chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép đan Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,172 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 29 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 18 | 1 cấu/kiện |
| 30 | Cắt bê tông mặt đường cũ ( Cống B500:) | Mô tả theo chương V | 6,25 | 1 m |
| 31 | Đào móng Đất cấp III bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 9,1 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,42 | 1 m3 |
| 36 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,368 | 1 tấn |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả theo chương V | 11 | 1 m |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 10 | 1mối nối |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M200 | Mô tả theo chương V | 3,82 | 1 m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả theo chương V | 9,3 | 1 m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 (Bổ sung bó vỉa tại họng thu hiện trạng) | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 44 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 45 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Mô tả theo chương V | 8,1 | 1 m |
| 46 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 44,59 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất móng hố ga bằngđầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Mô tả theo chương V | 16,66 | 1 m3 |
| 48 | Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 45,24 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 15,08 | 1 m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 3,48 | 1 m3 |
| 51 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 52 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 53 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Mô tả theo chương V | 44,1 | 1 m |
| 54 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo Đkính ống 250mm dày 6.2mm | Mô tả theo chương V | 326,4 | 1 m |
| 55 | Lắp ghi chắn rác bằng gang | Mô tả theo chương V | 49 | 1 cấu/kiện |
| 56 | Gia công cốt thép niềng ghi chắn rác Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép niềng ghi chắn rác Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0083 | Tấn |
| 58 | Sản xuất thép V giằng họng thu | Mô tả theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng thép V giằng họng thu | Mô tả theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 60 | Sản xuất thép 50x5 giằng họng thu | Mô tả theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng thép 50x5 giằng họng thu | Mô tả theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 62 | Phá dỡ hố ga cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cọc P2:) | Mô tả theo chương V | 0,98 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ đan tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu/kiện |
| 64 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 65 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 67 | Sản xuất thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 0,382 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 0,382 | Tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Mô tả theo chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 70 | Cốt thép đan Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 71 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 72 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu/kiện |
| 73 | Đào móng hố ga bằng máy đào (Cọc TC5) | Mô tả theo chương V | 12,19 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Mô tả theo chương V | 9,25 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 79 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 80 | Sản xuất thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 83 | Cốt thép đan Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 84 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 85 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cấu/kiện |
| 86 | Đào móng hố ga bằng máy đào (Cọc 26:) | Mô tả theo chương V | 39,64 | 1 m3 |
| 87 | Đắp đất móng hố ga đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Mô tả theo chương V | 26,97 | 1 m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 89 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 90 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 3,52 | 1 m3 |
| 91 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 92 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 93 | Sản xuất thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng thép V giằng hố ga, đan | Mô tả theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Mô tả theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 96 | Cốt thép đan Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 97 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 98 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu/kiện |
| L | *\- Di dời đường ống cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 100,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 79,56 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát xay móng đường ống máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 20,49 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ, lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 75mm (tận dụng ống cũ) | Mô tả theo chương V | 153 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Mô tả theo chương V | 153 | 1 m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Mô tả theo chương V | 153 | 1 m |
| M | *\- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 3,02 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 33,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả theo chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả theo chương V | 20,76 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả theo chương V | 12,46 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả theo chương V | 1.038 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Mô tả theo chương V | 0,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 6,24 | m2 |
| 10 | Cột thép tròn côn cao 8m D78/150 dày 3,0mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cần đèn cần đơn cao 2m, vươn 1.5m | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cột đèn bát giác liền cần cao 8m (Tháo dỡ, lắp dựng lại) | Mô tả theo chương V | 1 | Cột |
| 13 | Khung móng cột đèn M16x240x240x950 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng đường Led 150W | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Mô tả theo chương V | 115,51 | m |
| 16 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả theo chương V | 115,51 | m |
| 17 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | Mét |
| 18 | Đánh số thứ tự cột đèn | Mô tả theo chương V | 2 | Cột |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 4 | đầu |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V | 4 | đầu |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả theo chương V | 109,4 | m |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Mô tả theo chương V | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng giá trị hợp đồng đang thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc để chứng minh vị trí đảm nhận) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường | 1 | Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 3T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0.2 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3.5 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 55kg | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1.5KW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao, tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu | Bánh thép, tải trọng ≥8.5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi