Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855379-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:27:00 đến ngày 2021-08-30 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,216,619,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V141,0243100m³
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V400,7845100m³
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V76,8256100m³
4Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,6241100m³
5Đào rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m³
6Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3184100m³
7Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4849100m³
8Đào rãnh đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m³
9Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6049100m³
10Đắp đất nền đường, độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6301100m³
B * Mặt đường
1Đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9184100m³
2Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3623100m³
3Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5947100m³
4Đào khuôn đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8162100m³
5Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2.094,4705
6Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,3595100m²
7Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V116,3595100m²
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1312100m²
C * Vận chuyển đất đá
1VC đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5041100m³
2VC đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,4051100m³
3VC đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197100m³
4VC đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,3845100m³
5VC đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,9694100m³
6VC đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,167100m³
7Xúc đá lên phương tiện VCMô tả kỹ thuật theo chương V11,7071100m³
8VC đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7071100m³
D * Rãnh gia cố
1Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V174,35
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0796100m²
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V17,0098100m²
4Đệm cát sỏi nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551100m³
E * Cống bản
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2927tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5229tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,079
7Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4503100m²
8Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,643
9Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m²
11Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,01
12Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4, bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6013
13Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,024
14Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4312100m²
15Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m²
16Đệm cát sỏi nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m³
17Xếp đá khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V9,298
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,51
19Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9264100m³
20Đào móng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8955100m³
21Đào móng , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,494100m³
22Đào thông tắc cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8
23Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1564100m³
F * Cống tròn
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8ống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
4Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m²
6Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6584
7Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,996
8Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6696
9Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3967100m²
10Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100m²
11Đệm cát sỏi nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m³
12Xếp đá khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4192
13Đào móng công trình , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m³
14Đào móng công trình , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3858100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2213100m³
G + Cột KM
1Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242
2Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114
3Ván khuôn cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m²
4Sơn cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,79
5Lắp dựng cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đào móng cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,576
7Đắp móng, độ chặt Kyc=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m³
H + Cọc H
1Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459
3Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
5Sơn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V11,124
6Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Đào móng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V1,944
8Đắp móng, độ chặt Kyc=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây công trình33
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m32
2 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
4 Máy lu bánh thép 8,5 tấn Máy lu bánh thép 8,5 tấn1
5 Máy lu bánh thép 16 tấn Máy lu bánh thép 16 tấn1
6 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m3 trở lên1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên3
8 Cần cẩu Cần cẩu 5 tấn trở lên1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l trở lên4
10 Máy đầm bê tông - đầm dùi Máy đầm dùi 1,5Kw2
11 Máy đầm bê tông - đầm bàn Đầm bàn 1Kw2
12 Máy cắt uốn thép 5Kw Máy cắt uốn thép 5Kw2
13 Máy phát điện Máy phát điện2
14 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->