Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:10:00 đến ngày 2021-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,220,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | 7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 24 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,93 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 0,93 | m3 | |
| 5 | Trần thạch cao 600x600mm | 7 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 7 | m2 | |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 24 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | 941,1817 | Kg | |
| 9 | Lợp mái, thưng tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm) | 0,963 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 18,9 | m | |
| 11 | Mua + Lắp dựng mái kinh bằng kính an toàn 8.38mm | 47,52 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | 46,385 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 2,451 | m2 | |
| B | NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 8,54 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 65,4925 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,24 | m2 | |
| 4 | Công vệ sinh tường, trần | 10 | Công | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 250x400mm | 24,996 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 177,4218 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,63 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 6,63 | m3 | |
| 9 | Trần thạch cao 600x600mm | 66,0257 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 66,0257 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.926,5342 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 56,316 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch sika chống thấm | 57,5178 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 32,5218 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá Granite khò mặt, vữa XM mác 75 | 45,4 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Granit mài cạnh kích thước gạch | 51,2 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 6,93 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 1,61 | m2 | |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 51,8734 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 18,2284 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 2,9617 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,9617 | m3 | |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,297 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,2116 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cánh cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | 15,042 | m2 | |
| 8 | Bản lề VPP | 2 | Bộ | |
| 9 | Kẹp trên | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp dưới | 2 | cái | |
| 11 | Tay nắm | 2 | Đôi | |
| 12 | Kẹp kính L | 2 | cái | |
| 13 | Nẹp inox | 10,36 | m | |
| 14 | Khóa sàn | 2 | cái | |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | 3,2562 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng khung xương bằng thép mạ kẽm | 69,0172 | Kg | |
| 18 | Tấm aluminium dày 2mm ngoài trời | 26 | m2 | |
| 19 | Bộ chữ biển hiệu nhà thuốc | 1 | Bộ | |
| 20 | Tôn góc chắn nước | 12,33 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,1018 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led máng chóa ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 23 | Đèn Led vuông gắn trần, KT 200x200mm | 2 | bộ | |
| 24 | Công tắc đơn nhựa chìm tường 10A-220v | 2 | cái | |
| 25 | Automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 26 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x4mm2 | 20 | m | |
| 27 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| D | NHÀ A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 3,24 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 21,38 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 19,514 | m2 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 6,16 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0792 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,1109 | m3 | |
| 8 | Công vệ sinh tường, trần | 1 | Công | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 0,4528 | 1m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1294 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0154 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0045 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0232 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1694 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,0924 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,0616 | m3 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | 0,62 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,6303 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0109 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0042 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0572 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,24 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 1) | 53,156 | m2 | |
| 25 | Lưới mắt cáo ghim vào tường | 53,156 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 2) | 53,2 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 53,156 | m2 | |
| 28 | Ốp tường phòng máy 250x400mm, XM PCB30 | 3,68 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,658 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,789 | m2 | |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm làm dầm trần | 0,1074 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm làm dầm trần | 0,1074 | tấn | |
| 33 | Trần tấm chì dày 2mm | 12,9668 | m2 | |
| 34 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | 18,9728 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 18,9728 | m2 | |
| 36 | Cửa đi thép hộp mạ kẽm, Tấm chì bọc cánh và khuôn dày 2mm | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung thép | 2,2 | m2 | |
| 38 | Tấm kính chì 800x600x10 | 1 | Tấm | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,528 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,2052 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 205,2 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 4,104 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9234 | 100m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 205,2 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 205,2 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: KHOA NỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,8917 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 0,3178 | m3 | |
| 5 | Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m2 | 3,1794 | m3 | |
| 6 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,8917 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 15,8917 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại thiết bị cũ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại thiết bị cũ) | 2 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI – BẢO VỆ SỨC KHỎE | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 5 | m2 | |
| 2 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | 5 | M2 | |
| 3 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 5 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch wc | 5,4591 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 1,0308 | m2 | |
| 10 | Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m2 | 0,2062 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | 6,4899 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 5,4591 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường gạch 250x120mm | 1,0308 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,1947 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 3,968 | m3 | |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,84 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,84 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | 1,24 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,968 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 3,968 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | 26,4724 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 26,4724 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 41,284 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 3 | máy | |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 12 | Ốp tấm nhựa vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | 130,748 | m2 | |
| 13 | Phào chân tường bằng nhựa giả gỗ | 39,04 | m | |
| 14 | Thanh nẹp Inox 20x20 | 112,4 | m | |
| 15 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | 59,8808 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 59,8808 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 0,473 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,72 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,3328 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,53 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 10 | cái | |
| 22 | Vệ sinh bụi bẩn, rêu mốc trên bề mặt tường trần | 1 | Công | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,9303 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,53 | m2 | |
| 25 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,166 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), trên kính dưới pa nô, kính dày 6.38mm | 2,15 | m2 | |
| 27 | Vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, vách dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm, chưa bao gồm lắp đặt) | 18,216 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng vách bằng tấm thạch cao | 18,216 | m2 | |
| 29 | Ốp tường bằng tấm nhựa, vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | 110,348 | m2 | |
| 30 | Phào chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ | 34,24 | m | |
| 31 | Thanh nẹp inox | 78,4 | m | |
| 32 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | 42,5408 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | 42,5408 | m2 | |
| 34 | Làm sàn thao tác bằng inox 201 | 326,1768 | Kg | |
| 35 | Bu lông neo M20-L350mm | 27 | cái | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 43,3328 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6524 | m2 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0739 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,28 | 1m2 | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0739 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,11 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,11 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | 0,3861 | 100m2 | |
| 44 | Ống đồng điều hòa D12 | 40 | m | |
| 45 | Ống bảo ôn cách nhiệt | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/21mm | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600mm | 10 | bộ | |
| 54 | Lắp Led ốp trần siêu mỏng Green Light D150 (18W) | 26 | bộ | |
| 55 | Đèn led dây | 30 | m | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | 95 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 64 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 28x10mm | 145 | m | |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 4,2872 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0347 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 4,2872 | m3 | |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 10 | gốc | |
| 6 | Cắt bê tông | 5,44 | 10m | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,8095 | 1m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,833 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 3,9501 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,627 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6678 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0684 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 8,21 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,0413 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0413 | tấn | |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0628 | tấn | |
| 20 | Tôn phẳng dày 0.35mm | 22,74 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,28 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 2,3144 | m3 | |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 0,7502 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | 53,96 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,377 | m2 | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | 0,2335 | tấn | |
| 27 | Chụp thép mạ kẽm | 181 | cái | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 19,725 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0894 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,768 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0576 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | 0,2041 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,44 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi