Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855298-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210752984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:10:00 đến ngày 2021-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,220,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 9 TẦNG
1Tháo dỡ trần thạch cao7m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại24m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống0,93m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô0,93m3
5Trần thạch cao 600x600mm7m2
6Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao7m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch 24m2
8Sản xuất, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm941,1817Kg
9Lợp mái, thưng tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm)0,963100m2
10Tôn úp nóc18,9m
11Mua + Lắp dựng mái kinh bằng kính an toàn 8.38mm47,52m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm46,385m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)2,451m2
B NHÀ 7 TẦNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao8,54m2
2Tháo dỡ trần65,4925m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ9,24m2
4Công vệ sinh tường, trần10Công
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường 250x400mm24,996m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại177,4218m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống6,63m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô6,63m3
9Trần thạch cao 600x600mm66,0257m2
10Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao66,0257m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.926,5342m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 7556,316m2
13Quét dung dịch sika chống thấm57,5178m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 32,5218m2
15Lát nền, sàn bằng đá Granite khò mặt, vữa XM mác 7545,4m2
16Lát nền, sàn, gạch Granit mài cạnh kích thước gạch 51,2m2
17Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)6,93m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)1,61m2
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ51,8734m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần18,2284m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông2,9617m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô2,9617m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,297m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,2116m3
7Sản xuất cánh cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm15,042m2
8Bản lề VPP2Bộ
9Kẹp trên2cái
10Kẹp dưới2cái
11Tay nắm2Đôi
12Kẹp kính L2cái
13Nẹp inox10,36m
14Khóa sàn2cái
15Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm3,2562m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,88m2
17Gia công, lắp dựng khung xương bằng thép mạ kẽm69,0172Kg
18Tấm aluminium dày 2mm ngoài trời26m2
19Bộ chữ biển hiệu nhà thuốc1Bộ
20Tôn góc chắn nước12,33m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,1018m2
22Lắp đặt các loại đèn led máng chóa ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
23Đèn Led vuông gắn trần, KT 200x200mm2bộ
24Công tắc đơn nhựa chìm tường 10A-220v2cái
25Automat 1 pha 30A1cái
26Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x4mm220m
27Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm230m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
D NHÀ A5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa3,24m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường21,38m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà19,514m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm6,16m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0792m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô1,1109m3
8Công vệ sinh tường, trần1Công
9Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV0,45281m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1294m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0154100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0232tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1694m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,0924m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,0616m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB300,62m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,6303m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0109100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0042tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0572m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,24m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,24m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 1)53,156m2
25Lưới mắt cáo ghim vào tường53,156m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 2)53,2m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3053,156m2
28Ốp tường phòng máy 250x400mm, XM PCB303,68m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,658m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,789m2
31Thép hộp mạ kẽm làm dầm trần0,1074tấn
32Lắp dựng thép hộp mạ kẽm làm dầm trần0,1074tấn
33Trần tấm chì dày 2mm12,9668m2
34Trần thạch cao tấm 600x600mm18,9728m2
35Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao18,9728m2
36Cửa đi thép hộp mạ kẽm, Tấm chì bọc cánh và khuôn dày 2mm1Bộ
37Lắp dựng cửa khung thép2,2m2
38Tấm kính chì 800x600x101Tấm
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,528m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ147,2052m2
E HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại205,2m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô4,104m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,9234100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)205,2m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 205,2m2
F HẠNG MỤC: KHOA NỘI TỔNG HỢP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại15,8917m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô0,3178m3
5Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m23,1794m3
6Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,8917m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,8917m2
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại thiết bị cũ)2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại thiết bị cũ)2bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI – BẢO VỆ SỨC KHỎE
1Tháo dỡ trần5m2
2Trần thạch cao tấm 600x600mm5M2
3Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao5m2
4Tháo dỡ chậu rửa1bộ
5Tháo dỡ bệ xí1bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
7Lắp đặt xí bệt1bộ
8Phá dỡ nền gạch wc5,4591m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tường1,0308m2
10Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m20,2062m2
11Quét dung dịch chống thấm6,4899m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB305,4591m2
13Ốp chân tường gạch 250x120mm1,0308m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại0,1947m3
H HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông3,968m3
2Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,84m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,84m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB301,24m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,968m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô3,968m3
I HẠNG MỤC: NHÀ KHOA KHÁM BỆNH
1Trần thạch cao tấm 600x600mm26,4724m2
2Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao26,4724m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công1cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính41,284m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công3cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường3máy
8Tháo dỡ quạt trần3cái
9Lắp đặt quạt trần3cái
10Tháo dỡ chậu rửa3bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
12Ốp tấm nhựa vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)130,748m2
13Phào chân tường bằng nhựa giả gỗ39,04m
14Thanh nẹp Inox 20x20112,4m
15Trần thạch cao tấm 600x600mm59,8808m2
16Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao59,8808m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông0,473m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,72m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại43,3328m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường29,53m2
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ10cái
22Vệ sinh bụi bẩn, rêu mốc trên bề mặt tường trần1Công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô1,9303m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,53m2
25Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,166m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), trên kính dưới pa nô, kính dày 6.38mm2,15m2
27Vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, vách dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm, chưa bao gồm lắp đặt)18,216m2
28Lắp dựng vách bằng tấm thạch cao18,216m2
29Ốp tường bằng tấm nhựa, vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)110,348m2
30Phào chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ34,24m
31Thanh nẹp inox78,4m
32Trần thạch cao tấm 600x600mm42,5408m2
33Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao42,5408m2
34Làm sàn thao tác bằng inox 201326,1768Kg
35Bu lông neo M20-L350mm27cái
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 43,3328m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,6524m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0739tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,281m2
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0739tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,11tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,11tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)0,3861100m2
44Ống đồng điều hòa D1240m
45Ống bảo ôn cách nhiệt40m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm0,3100m
50Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm10cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm5cái
52Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/21mm10cái
53Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600mm10bộ
54Lắp Led ốp trần siêu mỏng Green Light D150 (18W)26bộ
55Đèn led dây30m
56Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm295m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2110m
64Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 28x10mm145m
J HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông4,2872m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0347tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô4,2872m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 10cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 10gốc
6Cắt bê tông5,4410m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,80951m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,833m3
9Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 3,9501m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0473tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,627m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,6678m3
14Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2001,04m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0684100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 8,21m3
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,0413tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,0413tấn
19Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0628tấn
20Tôn phẳng dày 0.35mm22,74m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,28m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 2,3144m3
23Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 0,7502m3
24Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm53,96m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,377m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm0,2335tấn
27Chụp thép mạ kẽm181cái
28Lắp dựng hoa sắt hàng rào19,725m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,096100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0894tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,768m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0576100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.0,2041tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,44m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->