Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn cân băng tải, cân máy cấp than nguyên; Kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị phòng thí nghiệm hóa và kiểm định đồng hồ mẫu và các dụng cụ hiệu chuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814594-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn cân băng tải, cân máy cấp than nguyên; Kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị phòng thí nghiệm hóa và kiểm định đồng hồ mẫu và các dụng cụ hiệu chuẩn
Số hiệu KHLCNT 20210787595
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:29:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 783,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là783.615.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.084.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường cho doanh nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó. (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.807.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường.Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực đăng ký hoạt động theo hướng dẫn của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định, hiệu chuẩn cân băng tải, cân máy cấp than nguyên đầu mục công việc lần 1 Đầu mục công việc
2 Cân băng tải 2A/B Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
3 Cân băng tải 4A/B Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
4 Cân băng tải 7 Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
5 Cân băng tải 8 Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
6 Cân băng tải 10A/B Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
7 Cân băng tải 2X/Y Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
8 Cân băng tải 7X Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
9 Cân băng tải 7Y Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
10 Cân băng tải 11 Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
11 Cân băng tải 12 Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
12 Cân băng tải 14X/Y Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
13 Cân máy cấp than nguyên 1A/B/C/D Mục II, Chương V Cái 4 Thực hiện
14 Cân máy cấp than nguyên 2A/B/C/D Mục II, Chương V Cái 4 Thực hiện
15 Cân máy cấp than nguyên 3A/B/C/D Mục II, Chương V Cái 4 Thực hiện
16 Cân máy cấp than nguyên 4A/B/C/D Mục II, Chương V Cái 4 Thực hiện
17 Cân băng tải định lượng đá vôi Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
18 Kiểm định đồng hồ mẫu và các dụng cụ hiệu chuẩn đầu mục công việc lần 1 Đầu mục công việc
19 Bộ kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm cầm tay model: HP22-A Mục II, Chương V Bộ 1 Thực hiện
20 Bộ tạo áp lực bằng tay Mục II, Chương V Bộ 1 Thực hiện
21 Quả cân mẫu 10Kg Mục II, Chương V Cái 4 Thực hiện
22 Đồng hồ đo áp suất Ametek Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
23 Đồng hồ đo áp suất Ametek Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
24 Đồng hồ đo áp suất Ametek Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
25 Đồng hồ đo áp suất Additel 681 Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
26 Đồng hồ đo áp suất Additel 681 Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
27 Đồng hồ đo áp suất Additel 681 Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
28 Đồng hồ đo áp suất CWY 100 Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
29 Đồng hồ đo áp suất CWY 100 Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
30 Máy nén khí MEGA 370/100W kèm theo đồng hồ áp suất Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
31 Thiết bị đo lưu lượng nước thô Order Code: 50W2H-UD0A1AC2AAAA Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
32 Mê ga ôm 500V Mục II, Chương V Cái 5 Thực hiện
33 Mê ga ôm 2500V Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
34 Mê ga ôm 5000V Mục II, Chương V Cái 2 Thực hiện
35 Thiết bị đo điện trở nối đất Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
36 Thiết bị đo điện trở nối đất Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
37 Cầu đo điện trở 1 chiều Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
38 Thiết bị phân tích khói thải Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
39 Thiết bị đo nhiệt độ buồng lửa Mục II, Chương V Cái 1 Thực hiện
40 Kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị phòng thí nghiệm hóa đầu mục công việc lần 1 Đầu mục công việc
41 Máy phân tích nhiệt trị AC500 Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
42 Cân phân tích Sartorius Mục II, Chương V Chiếc 3 Thực hiện
43 Cân phân tích Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
44 Cân phân tích Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
45 Cân kỹ thuật Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
46 Cân kỹ thuật Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
47 Cân kỹ thuật Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
48 Cân kỹ thuật Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
49 Tủ sấy 625L Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
50 Tủ sấy 420L Mục II, Chương V Chiếc 5 Thực hiện
51 Tủ sấy 150L Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
52 Lò nung Mục II, Chương V Chiếc 4 Thực hiện
53 Máy đo quang Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
54 Máy đo pH Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
55 Máy đo Na+ Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
56 Máy đo Natri Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
57 Máy đo độ dẫn cầm tay Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
58 Máy đo pH cầm tay Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
59 Máy đo hàm lượng Clo Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
60 Máy đo hàm lượng Clo Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
61 Máy đo độ đục Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
62 Máy đo độ dẫn Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
63 Máy phân tích lưu huỳnh Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
64 Cụm van, đồng hồ đo bình oxy cấp máy phân tích nhiệt trị than AC500 Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
65 Cụm van, đồng hồ đo bình oxy cấp máy phân tích lưu huỳnh CS580 Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
66 Cụm van, đồng hồ đo bình nitơ cấp máy phân tích lưu huỳnh CS580 Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
67 Máy khuấy từ gia nhiệt Mục II, Chương V Chiếc 2 Thực hiện
68 Sàng Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
69 Sàng Mục II, Chương V Chiếc 1 Thực hiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.83615E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.084.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là783.615.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.084.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường cho doanh nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó. (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.807.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Cơ khí33
2 Kiểm định viên 4 Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường.Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực đăng ký hoạt động theo hướng dẫn của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->