Gói thầu: Gói thầu 13: Đo vẽ rải thửa phục vụ giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13: Đo vẽ rải thửa phục vụ giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:24:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,254,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đo vẽ rải thửa (hoặc trích đo địa chính) phục vụ công tác giải phóng mặt bằng công trình xây dựng. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có hợp đồng đo vẽ thửa/trích đo địa chính công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Nhà thầu phải xuất trình biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng do nhà thầu thực hiện đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh giá trị tham gia và phần công việc thực hiện và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận hoàn thành/cơ bản hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát đo đạc (Kỹ thuật trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học); - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (chứng chỉ còn hiệu lực); - Đã từng làm kỹ thuật trưởng/chủ nhiệm khảo sát đo đạc bản đồ rải thửa phục vụ GPMB (hoặc trích đo địa chính) ít nhất 02 công trình xây dựng (Nhà thầu đính kèm chứng nhận của chủ đầu tư, hoặc là bảng phân công lao động của nhà thầu nhưng phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học); - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đo đạc bản đồ rải thửa phục vụ GPMB công trình xây dựng (Nhà thầu đính kèm chứng nhận của chủ đầu tư, hoặc là bảng phân công lao động của nhà thầu nhưng phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). Máy có đầy đủ tính năng đề phục vụ công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau nhằm dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy chuẩn điện tử / máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập lưới địa chính (GPS) | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | Khó khăn loại 3 |
| 2 | Xác định mốc giới ngoài thực địa, mốc vị trí móng cột (Mốc bê tông) | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 15 | Khó khăn loại 3 |
| 3 | Xác định mốc giới ngoài thực địa, mốc vị trí móng cột (Mốc bê tông) | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 45 | Khó khăn loại 3 |
| 4 | Trích đo địa chính đất ngoài đô thị, diện tích dưới 100m2 | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 1 | Khó khăn loai· 3 |
| 5 | Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích Từ 100m2 đến 300 m2 | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 3 | Khó khăn loại 3 |
| 6 | Trích đo địa chính đất ngoài đô thị, diện tích từ 500m2 đến 1000m2 | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 6 | Khó khăn loại 3 |
| 7 | Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích Từ 1000 m2 đến 3 000 m2 | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 4 | Khó khăn loại 3 |
| 8 | Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích >3000 m2 đến 10 000 m2 | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 1 | Khó khăn loại 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đo vẽ rải thửa (hoặc trích đo địa chính) phục vụ công tác giải phóng mặt bằng công trình xây dựng. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có hợp đồng đo vẽ thửa/trích đo địa chính công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Nhà thầu phải xuất trình biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng do nhà thầu thực hiện đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh giá trị tham gia và phần công việc thực hiện và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận hoàn thành/cơ bản hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm khảo sát đo đạc (Kỹ thuật trưởng) | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học); - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (chứng chỉ còn hiệu lực); - Đã từng làm kỹ thuật trưởng/chủ nhiệm khảo sát đo đạc bản đồ rải thửa phục vụ GPMB (hoặc trích đo địa chính) ít nhất 02 công trình xây dựng (Nhà thầu đính kèm chứng nhận của chủ đầu tư, hoặc là bảng phân công lao động của nhà thầu nhưng phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học); - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đo đạc bản đồ rải thửa phục vụ GPMB công trình xây dựng (Nhà thầu đính kèm chứng nhận của chủ đầu tư, hoặc là bảng phân công lao động của nhà thầu nhưng phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). Máy có đầy đủ tính năng đề phục vụ công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau nhằm dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. | 2 |
| 2 | Máy thủy chuẩn điện tử / máy thủy bình | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy GPS | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi