Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 18:08:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,488,832,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,300,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3466E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu- Dây cáp bọc hạ thế, hòm công tơ, hộp phân dây, ghíp bọc nhựa, tủ hạ thế, phụ kiện…. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.426.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 30 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước.. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: -03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, tủ điện hạ thế … -05 năm: aptomat hạ thế… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - ruột đồng - 1x35mm2 - không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cách điện đứng 22kV (bao gồm phụ kiện) | 145 | Quả | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 (bao gồm phụ kiện) | 54 | Chuỗi | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 (bao gồm phụ kiện) | 142 | Chuỗi | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 15 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 5 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 21 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-240 | 249 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tiếp địa đường dây RC-2:- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,43kg/1cọc) - 2 cọc/bộ-Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) -2.5m/bộ-Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m) - 1.5m/bộ-Tai bắt tiếp địa 40x4 (0,1kg/cái) - 1 cái/bộ-Bulong M16 (0,2kg/cái) - 1 cái/bộ | 30 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tiếp địa đường dây RC-3:- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,43kg/1cọc) - 3 cọc/bộ-Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) -5m/bộ-Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m) - 1.5m/bộ-Tai bắt tiếp địa 40x4 (0,1kg/cái) - 1 cái/bộ-Bulong M16 (0,2kg/cái) - 1 cái/bộ | 14 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC5:- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,43kg/1cọc) - 4 cọc/bộ-Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) -7.5m/bộ-Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m) - 12m/bộ-Tai bắt tiếp địa 40x4 (0,1kg/cái) - 4 cái/bộ-Bulong M16 (0,2kg/cái) -2 cái/bộ | 2 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây tiếp địa cột 12m, 1 tầng xà (Φ10 - 11m - 7,39kg/cái) | 33 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây tiếp địa cột 14m, 1 tầng xà ( Φ10 - 12,8m - 8,50kg/cái) | 1 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây tiếp địa cột 16m, 1 tầng xà (Φ10 - 14,7m - 9,67kg/cái) | 1 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây tiếp địa cột 18m, 1 tầng xà (Φ10 - 16,6m - 10,84kg/cái) | 5 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây tiếp địa cột 12m, 2 tầng xà ( Φ10 - 11,4m -7,94kg/cái) | 3 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây tiếp địa cột 14m, 2 tầng xà (Φ10 - 13,2m - 9,05kg/cái) | 2 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đai thép + khóa đai | 99 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30 | 135 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 23 | Cột | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 18 | Cột | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | 2 | Cột | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng dùng chuỗi đỡ 22kV XĐ-22(XT) (73kg/bộ) | 13 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 (96,55kg/bộ) | 4 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XN-22(XT) (82,93kg/bộ) | 6 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22(XT) (90,07kg/bộ) | 5 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22 (106,45kg/bộ) | 2 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22(XT) (91,06kg/bộ) | 4 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G (107,63kg/bộ) | 2 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột không gông XRĐD-22 (74,51kg/bộ) | 2 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thanh bắt chuỗi đỡ lắp bổ sung (6,38kg/bộ) | 4 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ thanh bắt chuỗi néo lắp bổ sung (15,23kg/bộ) | 1 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ) | 1 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 2 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 9 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 17 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo-Ngoài trời | 4 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà | 2 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 120 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 48 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 35 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 63 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 18 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 36 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cosse ép Cu 150mm2 - hạ áp | 14 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 12 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 18 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 6 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giá đỡ tủ hạ thế treo (34,81kg/bộ, mạ kẽm) | 18 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giá đỡ tủ hạ thế bệt (50,72kg/bộ, mạ kẽm) | 4 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Giá đỡ cáp (45,18kg/bộ, mạ kẽm) | 1 | Bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 1.136 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hộp phân dây-Composite | 145 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đai thép inox + khóa đai | 636 | bộ | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 462 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 174 | Cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 1.121 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 174 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2.121 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 722 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 582,5 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Ruột đồng-1x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2.017,8 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Băng dính cách điện | 41 | cuộn | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đề can tên khách hàng | 1.295 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 1.620 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 580 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | 2.436 | m | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây thít nhựa 4 x200 | 3.248 | cái | Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3466E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu- Dây cáp bọc hạ thế, hòm công tơ, hộp phân dây, ghíp bọc nhựa, tủ hạ thế, phụ kiện…. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.426.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 30 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước.. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: -03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, tủ điện hạ thế … -05 năm: aptomat hạ thế… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi