Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854899-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210854660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:08:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,488,832,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,300,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3466E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu- Dây cáp bọc hạ thế, hòm công tơ, hộp phân dây, ghíp bọc nhựa, tủ hạ thế, phụ kiện…. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.426.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 30 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước.. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: -03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, tủ điện hạ thế … -05 năm: aptomat hạ thế…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - ruột đồng - 1x35mm2 - không lớp giáp bảo vệ30mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Cách điện đứng 22kV (bao gồm phụ kiện)145QuảMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 (bao gồm phụ kiện)54ChuỗiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 (bao gồm phụ kiện)142ChuỗiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp15CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp5CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp21CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Ghíp nhôm 3 bulong 25-240249CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Tiếp địa đường dây RC-2:- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,43kg/1cọc) - 2 cọc/bộ-Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) -2.5m/bộ-Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m) - 1.5m/bộ-Tai bắt tiếp địa 40x4 (0,1kg/cái) - 1 cái/bộ-Bulong M16 (0,2kg/cái) - 1 cái/bộ30BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Tiếp địa đường dây RC-3:- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,43kg/1cọc) - 3 cọc/bộ-Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) -5m/bộ-Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m) - 1.5m/bộ-Tai bắt tiếp địa 40x4 (0,1kg/cái) - 1 cái/bộ-Bulong M16 (0,2kg/cái) - 1 cái/bộ14BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC5:- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,43kg/1cọc) - 4 cọc/bộ-Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) -7.5m/bộ-Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m) - 12m/bộ-Tai bắt tiếp địa 40x4 (0,1kg/cái) - 4 cái/bộ-Bulong M16 (0,2kg/cái) -2 cái/bộ2BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Đai thép + khóa đai6BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dây tiếp địa cột 12m, 1 tầng xà (Φ10 - 11m - 7,39kg/cái)33CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây tiếp địa cột 14m, 1 tầng xà ( Φ10 - 12,8m - 8,50kg/cái)1CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây tiếp địa cột 16m, 1 tầng xà (Φ10 - 14,7m - 9,67kg/cái)1CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây tiếp địa cột 18m, 1 tầng xà (Φ10 - 16,6m - 10,84kg/cái)5CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây tiếp địa cột 12m, 2 tầng xà ( Φ10 - 11,4m -7,94kg/cái)3CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây tiếp địa cột 14m, 2 tầng xà (Φ10 - 13,2m - 9,05kg/cái)2CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Đai thép + khóa đai99BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30135mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền23CộtMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền18CộtMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền2CộtMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng dùng chuỗi đỡ 22kV XĐ-22(XT) (73kg/bộ)13BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 (96,55kg/bộ)4BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XN-22(XT) (82,93kg/bộ)6BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22(XT) (90,07kg/bộ)5BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22 (106,45kg/bộ)2BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22(XT) (91,06kg/bộ)4BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G (107,63kg/bộ)2BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột không gông XRĐD-22 (74,51kg/bộ)2BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Thanh bắt chuỗi đỡ lắp bổ sung (6,38kg/bộ)4BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ thanh bắt chuỗi néo lắp bổ sung (15,23kg/bộ)1BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ)1BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời2tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời9tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời17tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo-Ngoài trời4tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà2tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240 mm2- Không lớp giáp bảo vệ120mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150 mm2- Không lớp giáp bảo vệ48mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120 mm2- Không lớp giáp bảo vệ35mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2- Không lớp giáp bảo vệ63mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2- Không lớp giáp bảo vệ18mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp36cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Cosse ép Cu 150mm2 - hạ áp14CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp12CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp18CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp6CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Giá đỡ tủ hạ thế treo (34,81kg/bộ, mạ kẽm)18BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Giá đỡ tủ hạ thế bệt (50,72kg/bộ, mạ kẽm)4BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Giá đỡ cáp (45,18kg/bộ, mạ kẽm)1BộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm1.136CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Hộp phân dây-Composite145cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Đai thép inox + khóa đai636bộMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit462CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit174CáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms1.121cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms174cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Cáp hạ áp 0,6/1kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ2.121mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Cáp hạ áp 0,6/1kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ722mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2582,5mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Cáp hạ áp 0,6/1kV-Ruột đồng-1x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ2.017,8mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Băng dính cách điện41cuộnMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Đề can tên khách hàng1.295cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp1.620cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp580cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm2.436mMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Dây thít nhựa 4 x2003.248cáiMục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3466E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu- Dây cáp bọc hạ thế, hòm công tơ, hộp phân dây, ghíp bọc nhựa, tủ hạ thế, phụ kiện…. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.426.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 30 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước.. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: -03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, tủ điện hạ thế … -05 năm: aptomat hạ thế…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->