Gói thầu: Trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855590-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210855031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:00:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.008.436.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.008.436.000 VNĐ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng cung cấp, lắp đặt; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.008.436.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (điện, điện tử, viễn thông…..)(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, hoặc Viễn thông.Trong đó:01 nhân sự đã có chứng nhận CCNA (Cisco Certified Network Associate), CCNP (Cisco Certified Network Professional);01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia hội nghị trực tuyến của hãng sản xuất trang thiết bị chào thầu(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền phần mềm kích hoạt đa điểm kết nối 25 điểm/phòng1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Thiết bị quản lý đa điểm, quản lý cuộc gọi, tài nguyên1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Thiết bị Hội nghị truyền hình1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Thiết bị Hội nghị truyền hình đầu cuối16BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Vận chuyển, thi công lắp đặt17GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Vật tư triển khai17GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Chi phí cài đặt thiết bị quản lý đa điểm1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Màn hình led cao cấp8,65M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Bộ xử lý video tích hợp card truyền1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Bộ điều khiển led wifi kết nối máy tính1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Tủ nguồn cho thiết bị màn hình Led1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Khung cho màn hình Led1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Lắp đặt và chuyển giao công nghệ1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Màn hình Led3,22M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Bộ điều khiển offline1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Khung và nhân công lắp đặt1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Màn hình led cao cấp8,65M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Bộ xử lý video tích hợp card truyền1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Bộ điều khiển led wifi kết nối máy tính1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Tủ nguồn cho thiết bị màn hình Led1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Khung cho màn hình Led1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Lắp đặt và chuyển giao công nghệ1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Màn hình Led3,22M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Bộ điều khiển offline1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Khung và nhân công lắp đặt1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Ốp gỗ diện tường96M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Lam gỗ25M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Nẹp nhôm mạ vàng95MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Trần nhựa76,58M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Phào cổ trần68Mét dàiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Phào gắn trần65Mét dàiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Hoa góc trần8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Ốp gỗ diện tường112M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Lam gỗ35M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Nẹp nhôm mạ vàng120MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Trần nhựa96M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Phào cổ trần75,6Mét dàiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Phào gắn trần70Mét dàiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Hoa góc trần8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Cửa đi4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Tủ điện âm tường đáy nhựa1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Ống điện 3230CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Ống ruột gà 25250MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Dây rút10BịchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Đá cắt gạch1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Hộp điện 10x107CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47Mũi khoét 321CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48CB 30A7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49CB 60A3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Cáp điện 3.54CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Cáp điện 4.03CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Cáp điện 1.53CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Ổ điện 3 chấu cho TV, mặt nạ9CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54Công tắc cho 1 đèn chùm, 3 đèn led4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Đèn âm trần 9W34CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Đèn trang trí ốp trần5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Đèn led chíp đôi80MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Cáp mạng 6e1ThùngChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59Nhân công lắp đặt1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60Thảm phòng họp70M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Rèm cửa lá dọc11M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Phun sơn PU bàn ghế1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Chữ nổi CHXHCNVN1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Cây thiết ngọc lan1CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Băng keo chống nóng (Phim cách nhiệt)40MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Cắt chữ thay thế (chữ nổi)1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Lá cờ1Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Cắt chữ PHTT1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Hoa trang trí bục Bác1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Hoa khô giả (giữa phòng)5ChậuChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Quốc Huy đồng1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Nhân công1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Tủ điện âm tường đáy nhựa1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Ống điện 3230CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Ống ruột gà 25250MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Dây rút10BịchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Đá cắt gạch1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Hộp điện 10x107CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Mũi khoét 321CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80CB 30A7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81CB 60A3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Cáp điện 3.54CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83Cáp điện 4.03CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84Cáp điện 1.53CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Ổ điện 3 chấu cho TV, mặt nạ9CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86Công tắc cho 1 đèn chùm, 3 đèn led4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87Đèn âm trần 9W34CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88Đèn trang trí ốp trần5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Đèn led chíp đôi80MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Cáp mạng 6e1ThùngChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91Nhân công lắp đặt1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92Thảm phòng họp70M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93Rèm cửa lá dọc22M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94Phun sơn PU bàn ghế1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95Chữ nổi CHXHCNVN1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96Cây thiết ngọc lan1CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97Băng keo chống nóng (Phim cách nhiệt)40MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98Cắt chữ thay thế (chữ nổi)1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Lá cờ1Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Cắt chữ PHTT1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101Hoa trang trí bục Bác1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102Hoa khô giả (giữa phòng)5ChậuChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103Quốc Huy đồng1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Nhân công1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.589E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.008.436.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.008.436.000 VNĐ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng cung cấp, lắp đặt; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.008.436.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (điện, điện tử, viễn thông…..)(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)].31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, hoặc Viễn thông.Trong đó:01 nhân sự đã có chứng nhận CCNA (Cisco Certified Network Associate), CCNP (Cisco Certified Network Professional);01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia hội nghị trực tuyến của hãng sản xuất trang thiết bị chào thầu(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)].31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->