Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854427-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210854225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:32:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,681,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2017 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Cầu và đường hai đầu cầu đường liên xã Cẩm Lạc - Cẩm Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Km0+159,20
1Vét hữu cơTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,671100m3
2Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,525100m3
3Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,39m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,303tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,627tấn
6Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48,2m
7Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt74,4m
8Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,36m
9Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,256100m
10Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,056100m
11Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
12Nắp chụp nhựa ống siêu âm D102Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
13Cóc nối cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt320Bộ
14Vữa xi măng lấp ống siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,29m3
15Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt116,934m3
16Đập bê tông cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,24m3
17Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24mặt cắt/lần
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
19Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*5+2*1.17%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,627tấn
20Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
21Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
22Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5100m
23Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
24Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7100m
25Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
26Nhổ cọc ván thép sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5100m
27Nhổ cọc định vị sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7100m
28Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1.5%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,924tấn
29Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,849tấn
30Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,849tấn
31Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt192,78m3
32Đào đất hố móng bằng máy, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,132100m3
33Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,15100m3
34Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,69310m3
35Bê tông đệm móng mố 10MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,38m3
36Bê tông móng thân mố cầu 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt264,12m3
37Cốt thép mố cầu DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,148tấn
38Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,524tấn
39Đá kê gối bằng vữa sikagraoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,132m3
40Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cầu
41Quét nhựa đường sau mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt140,36m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,453100m2
43Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,96m3
44Bê tông đệm bản quá độ 10MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,06m3
45Cốt thép bản quá độ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,112tấn
46Cốt thép bản quá độ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,024tấn
47Ván khuôn đổ bản quá độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m2
48Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 10 lần)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5m3
49Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,518tấn
50Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,036tấn
51Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,036tấn
52Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,536100m2
53Đá hộc xây 8MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,12m3
54Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3m3
55Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,45m3
56Ván khuôn bê tông chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,687100m2
57Bê tông 16MPa, gia cố tứ nónTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,04m3
58ống PVC D=6cm (class 2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt93,84m
59Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,631100m3
60Vận chuyển bê tông bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,631100m3
61Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80,32m3
62Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,883tấn
63Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sauTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,223tấn
64Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt504cái
65Tháo đầu neo công cụ sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt504cái
66Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
67Tao cáp dự ứng lực cẩu dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,098tấn
68Cốt thép dầm chủ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,958tấn
69Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
70Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,623tấn
71Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,52100m
72Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56m
73Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,085m3
74Ván khuôn dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt249,43m2
75Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,03m3
76Cốt thép khe co giãn DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,383tấn
77Mua, lắp đặt khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14m
78Mua, lắp đặt gối cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
79Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,98m3
80Cốt thép gờ chắn DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,255tấn
81Ván khuôn gờ lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,846100m2
82Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
83Lắp dựng lan can tay vịn cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,26m2
84Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,45m3
85Cốt thép DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,453tấn
86Ván khuôn bản mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,056100m2
87Vữa không co ngót mối nối dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,113m3
88Nắp chắn rác bằng gang đúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
89Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6ống
90Đá dăm đệm bệ đúc dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,12m3
91Bê tông bệ đỡ 20MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,31m3
92Cốt thép bệ đỡ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,266tấn
93Ván khuôn bệ đúc dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,265100m2
94Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 21mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
95Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
96Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
97Di chuyển dầm (90m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
98Nâng hạ dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
99Lắp đặt dầm vào vị tríTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
100Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,815100m3
101Vận chuyển bê tông bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,815100m3
102Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
103Bê tông mác 16MPa, đá 2x4 cột biển báoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,944m3
104Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
105Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5ca
106Đắp vật liệu dạng hạt sau mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,896100m3
107Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,735100m3
108Vận chuyển đất C2 không tận dụng đổ đi đến bãi thảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,147100m3
B Cầu Km0+308,65
1Vét hữu cơTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,264100m3
2Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,469100m3
3Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m3
4Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt300m2
5Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,05m3
6Cốt thép cọc khoan nhồi DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,845tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,693tấn
8Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64m
9Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt98,96m
10Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,72m
11Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,896100m
12Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,376100m
13Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
14Nắp chụp nhựa ống siêu âm D102Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
15Cóc nối cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt320Bộ
16Vữa xi măng lấp ống siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,67m3
17Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt137,909m3
18Đập bê tông cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,24m3
19Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24mặt cắt/lần
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
21Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*5+2*1.17%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,627tấn
22Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
23Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
24Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,6100m
25Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
26Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
27Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
28Nhổ cọc ván thép sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,6100m
29Nhổ cọc định vị sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
30Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1.5%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,924tấn
31Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,849tấn
32Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,849tấn
33Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt153,72m3
34Đào đất hố móng bằng máy, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,336100m3
35Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,215100m3
36Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,79110m3
37Bê tông đệm móng mố 10MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,38m3
38Bê tông móng thân mố cầu 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt247,94m3
39Cốt thép mố cầu DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,332tấn
40Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,676tấn
41Đá kê gối bằng vữa sikagraoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,132m3
42Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cầu
43Quét nhựa đường sau mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt127,6m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,08100m2
45Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,96m3
46Bê tông đệm bản quá độ 10MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,06m3
47Cốt thép bản quá độ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,112tấn
48Cốt thép bản quá độ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,024tấn
49Ván khuôn đổ bản quá độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m2
50Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 10 lần)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5m3
51Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,118tấn
52Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,236tấn
53Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,236tấn
54Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,747100m2
55Đá hộc xây 8MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,09m3
56Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,17m3
57Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,17m3
58Ván khuôn bê tông chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,453100m2
59Bê tông 16MPa, đá 2x4 gia cố tứ nónTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,2m3
60ống PVC D=6cm (class 2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,61m
61Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,738100m3
62Vận chuyển bê tông bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,738100m3
63Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt102,78m3
64Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,076tấn
65Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sauTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,223tấn
66Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt560cái
67Tháo đầu neo công cụ sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt560cái
68Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
69Tao cáp dự ứng lực cẩu dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,165tấn
70Cốt thép dầm chủ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,015tấn
71Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
72Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,506tấn
73Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,76100m
74Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56m
75Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,085m3
76Ván khuôn dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt335,874m2
77Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,03m3
78Cốt thép khe co giãn DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,383tấn
79Mua, lắp đặt khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14m
80Mua, lắp đặt gối cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
81Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,53m3
82Cốt thép gờ chắn DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,473tấn
83Ván khuôn gờ lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,925100m2
84Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
85Lắp dựng lan can tay vịn cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,26m2
86Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,95m3
87Cốt thép DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,147tấn
88Ván khuôn bản mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062100m2
89Vữa không co ngót mối nối dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,13m3
90Nắp chắn rác bằng gang đúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
91Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6ống
92Đá dăm đệm bệ đúc dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,86m3
93Bê tông bệ đỡ 20MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,43m3
94Cốt thép bệ đỡ DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,301tấn
95Ván khuôn bệ đúc dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,301100m2
96Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
97Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
98Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
99Di chuyển dầm (30m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
100Nâng hạ dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
101Lao lắp dầm vào vị tríTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
102Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,043100m3
103Vận chuyển bê tông bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,043100m3
104Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
105Bê tông mác 16MPa, đá 2x4 cột biển báoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,944m3
106Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
107Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5ca
108Đắp vật liệu dạng hạt sau mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,662100m3
109Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,533100m3
110Vận chuyển đất C2 không tận dụng đổ đi đến bãi thảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,62100m3
C Đường hai đầu cầu
1Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,814100m3
2Đào đánh cấp, đất C2 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,195100m3
3Đào khuôn đường, đất C3 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,201100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất C2 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,115100m3
5Đào phá đường tránh sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,753100m3
6Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,677100m3
7Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,246100m3
8Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt99,665100m3
9Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,813100m3
10Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,988100m2
11Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,84100m3
12Rải lớp bạt xác rắn lót móng đổ BT mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36,83100m2
13Làm mặt đường BTXM M300#, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt742,987m3
14Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,099m3
15Làm khe co mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.178,554m
16Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt86,427m
17Ván khuôn đổ BT mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,014100m2
18Đào đất hố móng, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,302m3
19Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cócTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,299100m3
20Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,838m3
21Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,483m3
22Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,835m3
23Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,368m3
24Bê tông ống cống M250#, đá 1x2, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,72m3
25Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2, đổ tại chỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,852m3
26Bê tông tấm bản cống, M300#, đá 1x2, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,66m3
27Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,046tấn
28Cốt thép f≤10mm tấm bản, giằng cống đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,073tấn
29Cốt thép f≤10mm ống cống đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,366tấn
30Cốt thép f≤18mm tấm bản, giằng chống đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,106tấn
31Ván khuôn thép tấm bản, giằng đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,334m2
32Ván khuôn thép ống cống đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,821100m2
33Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,539100m2
34Ván khuôn tường đổ tại chỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,466100m2
35Làm mối nối ống cống D=1.0mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mối nối
36Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12ống
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
38Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44,462m2
39Lắp đặt cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
40Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,789m3
41Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,016m3
42Cốt thép DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,085tấn
43Ván khuôn đổ lắp ghépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,118100m2
44Sơn 02 lớp cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,04m2
45Sơn 01 lớp cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,92m2
46Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (gồm cả cột đỡ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
47Đào đất hố móng, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,304m3
48Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt265,421m3
49Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,324100m3
50Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,759m3
51Bê tông m­ơng, rãnh M200, đá 1x2, đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt58,049m3
52Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,366m3
53Cốt thép m­ơng, rãnh DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,112tấn
54Cốt thép tấm nắp, giằng DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,167tấn
55Cốt thép m­ơng, rãnh DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,509tấn
56Cốt thép tấm nắp, giằng DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
57Ván khuôn m­ơng, rãnh đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,617100m2
58Ván khuôn tấm nắp, giằng đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,262100m2
59Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,838m2
60Lắp đặt tấm nắp, giằng chốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt170cái
61Khoan bê tông tạo lổ cấy thép DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt648lỗ
62Phá dỡ khối gạch xâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56,84m3
63Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,748m3
64Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,783100m2
65Bê tông M150#, đá 2x4 móng, đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt139,817m3
66Bê tông gia cố mái, khung giằng M200#, đá 2x4, đổ TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt351,627m3
67Đá hộc xếp gia cố ta luyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt423,012m3
68Cốt thép khung giằng gia cố DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,626tấn
69Cốt thép khung giằng gia cố DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,328tấn
70Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,63100m2
71Ván khuôn gia cố máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,096100m2
72Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,674m2
73ống PVC D=6cm, thoát nước nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt235,137m
74Đá dăm làm tầng lọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,136100m3
75Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,297100m
76Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,643100m
77Đóng cọc định vị trên cạn, đất C2, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,821100m
78Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,719100m
79Nhổ cọc ván thép sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,297100m
80Nhổ cọc định vị sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,821100m
81Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công (khấu hao 5%*2+2*1.5%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,798Tấn
82Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,603Tấn
83Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,603Tấn
84Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x2m (thu hồi 80%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt144rọ
85Tháo dỡ rọ đá 1x1x2 sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt144rọ
86Đào đất thi công mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,96100m3
87Đắp đất hố móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,96100m3
88Sản xuất cầu tránh thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cầu
89Lắp dựng cầu tránh thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,976Tấn
90Tháo dỡ cầu tránh sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,976Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2017 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực4
3 Máy ủi Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
5 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực4
6 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
7 Cần trục bánh xích Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
8 Búa rung Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
9 Thiết bị siêu âm Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->