Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854389-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210121791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:00:00 đến ngày 2021-08-30 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,592,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,55 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,65 tỷ đồng (3 x 8,55 = 25,65 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng (3 x 0,35 = 1,05 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHI MÔN
1Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loạiMô tả theo yêu cầu chương V10con
2Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V24con
3Gọt tẩy phần đỉnh tường và chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V1,8414m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V113,5286m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0184100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0184100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0184100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,664m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0064100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,128m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0432100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,648m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,0903tấn
14Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0903tấn
15Bulong D20Mô tả theo yêu cầu chương V8Cái
16Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V0,7169m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,5875m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,0783100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0184tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,084tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0596m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0119100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0083tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,8571m3
25Lắp dựng rồng, phượngMô tả theo yêu cầu chương V12con
26Lắp đặt mặt nhật nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V2,2m2
27Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V13,7061m2
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V22,68m
29Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V26,082m2
30Mái đắp giả ngói ốngMô tả theo yêu cầu chương V10,9604m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V119,6086m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V145,6906m2
33Gia công lắp đặt cổng chính bằng sắt hoa uốnMô tả theo yêu cầu chương V11,04m2
34Bánh cửa sắtMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
35Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V4,747m2
36Cối đá xanhMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
37Khóa cửa gỗMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
38Bản lề cửa gỗMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
B NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,312m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0512100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,024m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,3456100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,184m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0711100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,062100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0299100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0299100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V1,6924tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V3,9293tấn
12Sản xuất giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V2,2122tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,3358tấn
14Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,9307tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,9369tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,1932tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V1,4582tấn
18Bulong D20Mô tả theo yêu cầu chương V36Cái
19Bulong D16Mô tả theo yêu cầu chương V36Cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V3,0713100m2
21Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả theo yêu cầu chương V27md
22Máng tôn thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V42md
23Lắp đặt ống thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,7607100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
25Cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V10Cái
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V307,13m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,519tấn
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,2672100m2
29Bạt che thi côngMô tả theo yêu cầu chương V626,72m2
C NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,656m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0256100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,512m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1728100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,592m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0356100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0299100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0299100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,605tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,9956tấn
12Sản xuất giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V1,0008tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,8932tấn
14Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,605tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,9956tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,8932tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V1,0008tấn
18Bulong D20Mô tả theo yêu cầu chương V24Cái
19Bulong D16Mô tả theo yêu cầu chương V24Cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V0,9955100m2
21Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả theo yêu cầu chương V27,32md
22Máng tôn thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V28md
23Lắp đặt ống thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,2372100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
25Cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V10Cái
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V99,552m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,4946tấn
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,5008100m2
29Bạt che thi côngMô tả theo yêu cầu chương V250,08m2
D ĐÌNH CHÍNH
1Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8con
2Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V3con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả theo yêu cầu chương V73,42m
4Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V189,604m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,7673m3
6Hạ giải cửaMô tả theo yêu cầu chương V1,5858m3
7Hạ giải hoành, ruiMô tả theo yêu cầu chương V6,7638m3
8Hạ giải nềnMô tả theo yêu cầu chương V143,1604m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótMô tả theo yêu cầu chương V12,7449m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V43,2237m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0619100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0619100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,0619100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V61,947m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V87,918m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,5127100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0253100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0253100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,0253100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,9173m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,896m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4048tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,3488100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V24,7274m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V50,9696m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V9,7673m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,592100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,8701tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,4133tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,5107100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V10,0161m3
32Lát, tu bổ, phục hồi gạchMô tả theo yêu cầu chương V167,6251m2
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V2,6662m3
34Lắp dựng chân tảng đá xanh cột D320Mô tả theo yêu cầu chương V20Cái
35Lắp dựng chân tảng đá xanh cột D280Mô tả theo yêu cầu chương V28Cái
36Lắp dựng chân tảng đá xanh cột D260Mô tả theo yêu cầu chương V6Cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,6156m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0271tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0866tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1119100m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V53,4168m3
42Lắp dựng rồng, phượngMô tả theo yêu cầu chương V10con
43Tu bổ, phục hồi mặt hổ phùMô tả theo yêu cầu chương V4mặt thú
44Lắp đặt mặt nhật nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V1,1m2
45Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V6,139m2
46Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu chương V6,139m2
47Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V3,1944m2
48Gạch hoa chanhMô tả theo yêu cầu chương V20Viên
49Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V83,64m
50Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V85,238m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu chương V234,1097m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V314,1315m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V233,7141m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V233,7141m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V399,3695m2
56Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V7,9873m3
57Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V7,3889m3
58Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V2,5368m3
59Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V13,3139m3
60Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V3,3109m3
61Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V7,2178m3
62Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V3,9118m3
63Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịtMô tả theo yêu cầu chương V9,2165m2
64Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịtMô tả theo yêu cầu chương V63,2515m2
65Tu bổ, phục hồi các loại ván cốnMô tả theo yêu cầu chương V5,5846m2
66Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V27,5437m2
67Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,0546m3
68Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V0,7742m3
69Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V24,7671m2
70Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả theo yêu cầu chương V4,8103m2
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V34,5378m3
72Lắp dựng cửa, váchMô tả theo yêu cầu chương V4,9383m3
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V11,1296m3
74Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V1.637,4645m2
75Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,5528100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,5773100m2
77Đào hào chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V68,1931m3
78Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V27,688m3
79Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V40,5051m3
80Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả theo yêu cầu chương V155,2791m2
81Công tác xử lý tường công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V633,0836m2
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V68,1931m3
83Lắp đặt đèn tường 60W-220VMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
84Lắp đặt đèn pha ledMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
85Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V18cái
89Lắp đặt tủ điện nhánhMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo yêu cầu chương V3cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V6cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V330m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V400m
98Đế âmMô tả theo yêu cầu chương V24Cái
E TỔNG THỂ
1Hạ giải nềnMô tả theo yêu cầu chương V29,9788m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótMô tả theo yêu cầu chương V2,9979m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V13,2716m3
4Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo yêu cầu chương V41,1253m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2188100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2188100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,2188100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V3,335100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V18,3632m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,865m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V7,7806m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V10,0935m3
13Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V3,2348m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V26,8828m2
15Quét vôi 3 nước trắngMô tả theo yêu cầu chương V26,8828m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V63m3
17Lát nền gạch bát 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V630m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V80,5816m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4982100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3076100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3076100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3076100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,3752m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,8804m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V323,94m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V323,94m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,8194m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,6384100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0973tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V14cấu kiện
31Kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
32Cáp đồng bện 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V25m
33Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V13m
34Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
35Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. B. giáMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V22,8488m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0763100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1526100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1526100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km cuối, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1526100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,484m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V12,1m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,22100m2
44Khung móng M32x2600Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
F NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,6867m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,9671m3
3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,7987m3
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,4636m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,0546100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0403tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1265tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,9016m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0356100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0712100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0712100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0712100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0267100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,017m3
15Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,5633m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0109100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0078tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,271m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0292tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,164tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,1914100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,6357m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2419tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V56,616m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V51,3913m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,7472m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V84,1385m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,616m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,4895m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,5048m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 180 viên/m2Mô tả theo yêu cầu chương V17,2m2
34Khuôn cửa khép, cửa gỗ limMô tả theo yêu cầu chương V7,2m2
35Lắp dựng khuôn cửa képMô tả theo yêu cầu chương V7,2m cấu kiện
36Cửa gỗ lim pano gỗMô tả theo yêu cầu chương V1,89m2
37Sản xuất cửa đi gỗ kính lậtMô tả theo yêu cầu chương V0,25m2
38Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V2,14m2 cấu kiện
39Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V8,244m2
G BỂ NƯỚC PCCC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V2,6486100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,11m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V28,8308m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,817m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1441100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,7576100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,7809100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V4,2526tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,7315tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo yêu cầu chương V34cái
11Ống thông hơiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V7,304m2
13Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,8m2
14Trát tường trong lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,8m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V50,84m2
16Ngâm nước xi măng chống thấm nền sànMô tả theo yêu cầu chương V50,84m2
17Chống thấm lớp màng khò nóng dày 3mm chống thấm thuậnMô tả theo yêu cầu chương V50,84m2
18Băng cản nước PVC 200Mô tả theo yêu cầu chương V34,6m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,2051100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,4435100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,4435100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, 10km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,4435100m3
H PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dâyMô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V0,910 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,25 chuông
7Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả theo yêu cầu chương V510 đầu
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mmMô tả theo yêu cầu chương V320m
10Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V339m
11Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmMô tả theo yêu cầu chương V52m
13Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả theo yêu cầu chương V0,45 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V1,65 đèn
15Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V83m
16Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồnMô tả theo yêu cầu chương V75m
17Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45mMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
20Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45mMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1,62100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
24Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
28Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
29Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mmMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
30Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
32Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt van phao d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Lắp đặt rọ hút d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đặt van một chiều d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt van một chiều d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Lắp đặt y lọc rác d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt van chặn mặt bích d100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
42Lắp đặt van chặn ren d25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
43Lắp đặt van chặn ren d15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
48Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
49Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
51Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V30cặp bích
52Lắp đặt bích đặc d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cặp bích
53Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
54Lắp đặt thùng nước mồi 300lMô tả theo yêu cầu chương V1thùng
55Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V6cái
I THIẾT BỊ ĐỒ THỜ
1Lọng thờ (Kèm giá lọng)Mô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
2Bàn sắp lễMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
3Cửa võng 4Mô tả theo yêu cầu chương V4Cái
4Đại tự 4Mô tả theo yêu cầu chương V4Cái
5Cửa võng 5Mô tả theo yêu cầu chương V3Cái
6Đại tự 5Mô tả theo yêu cầu chương V3Cái
7Câu đối 2Mô tả theo yêu cầu chương V12Cái
8Án gian 5Mô tả theo yêu cầu chương V3Cái
9Án gian 6Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
10Án gian 7Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
11Bát bửuMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
J THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY
1Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy:Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Bình chữa cháy khí CO2 3 kgMô tả theo yêu cầu chương V4bình
6Bình chữa cháy bột ABC8 kgMô tả theo yêu cầu chương V8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,55 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,65 tỷ đồng (3 x 8,55 = 25,65 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng (3 x 0,35 = 1,05 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối 1 - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
7 Nghệ nhân 2 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy kinh vỹ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy uốn sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy bào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cưa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17 Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Bình bơm đeo vai Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->