Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854610-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210821354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 19:56:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,840,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá rỡ, cải tạo, Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư cơ khí(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng, hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với chuyên ngành như Nề, điện ,,... (Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề được đào tạo nghề; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC A
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường cột trụ615,7614m2
2Phá lớp vữa trát xà dầm trần249,9167m2
3Lắp dựng dàn giáo trong5,962100m2
4Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ12,2684m3
5Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột1.839,6707m2
6Tháo dỡ lan can gỗ9,8m
7Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại598,836m2
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn1,6205cấu kiện
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,2842100m2
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà1HT
11Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại19,2508m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài7,344100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng51,8518m2
3Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M12551,8518m2
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0900,153100m3
5Lát nền sàn gạch ceramic 60x60cm598,836m2
6Trát tường trong vữa XM M75442,3506m2
7Trát tường ngoài vữa XM M75152,78m2
8Trát trần vữa XM M75198,0649m2
9Trát trụ cột lam đứng cầu thang vữa XM M75148,0148m2
10Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.134,7182m2
11Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ493,3828m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,584m2
13Lát đá bậc cầu thang25,396m2
14Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox9,8m
15Lắp dựng lan can sắt8,82m2
16Gia công xà gồ thép2,4779tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,25621m2
18Lắp dựng xà gồ thép2,4779tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi4,2842100m2
20Tôn úp nóc67m
21Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ36,7915m3
22Bốc xếp gạch ốp lát các loại6,168100m2
23Bốc xếp xi măng đóng bao các loại5,9737tấn
24Vận chuyển - Cát các loại than xỉ gạch vỡ61,2692m3
D CẢI TẠO CHỐNG SÉT
1Đào móng băng- Cấp đất III181m3
2Đắp đất nền móng18m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà D=10mm20m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm45m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
6Hồ lô chân kim thu sét5quả
7Bật đỡ dây dẫn sét D816cái
8Thép bản 40x445m
9Ống thép bảo vệ D506m
10Cọc tiếp địa L(63x63x6)12cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần34cái
2Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng48bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng4bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp20bộ
5Lắp đặt quạt treo tường8cái
6Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module)10tủ
7Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x1802tủ
8Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A12cái
9Đế âm125cái
10Mặt ổ cắm cống tắc...72cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A10cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A18cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A8cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A2cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x15mm21.010m
18Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2890m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm228m
20Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2202m
21Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi54cái
25Công tắc đơn 2 chiều2cái
26Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm29m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2100m
28Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.704m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm9m
31Đầu cốt đồng M620cái
32Băng dính điện90cuộn
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B
G PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC B
1Phá lớp vữa trát tường cột trụ673,9095m2
2Phá lớp vữa trát xà dầm trần205,0939m2
3Lắp dựng dàn giáo trong6,2922100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài8,179100m2
5Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột2.177,1908m2
6Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trần495,3278m2
7Tháo dỡ lan can gỗ9,8m
8Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại632,5856m2
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn1,6205cấu kiện
10Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,2842100m2
11Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà1HT
12Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại20,2633m3
H PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài7,344100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng51,8518m2
3Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M12551,8518m2
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0900,1695100m3
5Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm632,5856m2
6Trát tường trong vữa XM M75448,0634m2
7Trát tường ngoài vữa XM M75205,0939m2
8Trát trần vữa XM M75148,5983m2
9Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.988,8724m2
10Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ683,6462m2
11Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)59,28m2
12Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)100,8m2
13Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)19,06m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,5841m2
15Lát đá bậc cầu thang25,396m2
16Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox9,8m
17Lắp dựng lan can sắt8,82m2
18Gia công xà gồ thép2,4779tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,25621m2
20Lắp dựng xà gồ thép2,4779tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi4,2842100m2
22Tôn úp nóc67m
23Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ39,7326m3
24Bốc xếp gạch ốp lát các loại6,5156100m2
25Bốc xếp xi măng đóng bao các loại6,2047tấn
26Vận chuyển- Cát các loại than xỉ gạch vỡ65,4841m3
I CẢI TẠO CHỐNG SÉT
1Đào móng băng- Cấp đất III181m3
2Đắp đất nền móng6m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà D=10mm20m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm45m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
6Hồ lô chân kim thu sét5quả
7Bật đỡ dây dẫn sét16cái
8Ống thép bảo vệ D5050m
9Thép bản 40x445m
10Cọc tiếp địa L(63x63x6)12cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần50cái
2Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng24bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng52bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp20bộ
5Lắp đặt quạt treo tường8cái
6Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
7Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module)10tủ
8Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x1802tủ
9Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A12cái
10Đế âm125cái
11Mặt ổ cắm cống tắc...72cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A18cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A8cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2x15mm21.214m
19Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2890m
20Lắp đặt dây dẫn 2x4mm228m
21Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2202m
22Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi54cái
26Công tắc đơn 2 chiều2cái
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm228m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2100m
29Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.867m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm9m
32Đầu cốt đồng M620cái
33Băng dính điện95cuộn
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC C
L PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường cột trụ600,3337m2
2Phá lớp vữa trát xà dầm trần332,1245m2
3Lắp dựng dàn giáo trong3,2381100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài8,3698100m2
5Tháo dỡ lan can gỗ9,2m
6Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại668,468m2
7Tháo dỡ cửa154,512m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gai18,48m2
9Phá dỡ xà dầm giẳng bê tông cốt thép1,3728m3
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn1,9883cấu kiện
11Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,4406100m2
12Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà1HT
13Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại42,5161m3
M PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài vữa XM M75221,5649m2
2Trát tường trong vữa XM M75356,7776m2
3Trát trần vữa XM M75250,3498m2
4Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng51,8812m2
5Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M12551,8812m2
6Đắp cát độ chặt Y/C K = 0900,162100m3
7Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm668,468m2
8Sơn dầm trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ738,5498m2
9Sơn dầm trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.023,7578m2
10Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)59,28m2
11Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)100,8m2
12Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện)19,06m2
13Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm179,14m2
14Gia công cửa sắt hoa sắt0,7571tấn
15Sơn tĩnh điện màu trắng sữa757,12kg
16Lắp dựng hoa sắt cửa100,8m2
17Lát đá bậc cầu thang29,8935m2
18Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox9,2m
19Lắp dựng lan can sắt8,28m2
20Gia công xà gồ thép2,4855tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,64261m2
22Lắp dựng xà gồ thép2,4855tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi4,4406100m2
24Tôn úp nóc55,1m
25Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ91,5131m3
26Bốc xếp gạch ốp lát các loại6,8852100m2
27Bốc xếp xi măng đóng bao các loại24,5819tấn
28Vận chuyển - Cát các loại than xỉ gạch vỡ136,7506m3
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng- Cấp đất III16,81m3
2Đắp đất nền móng16,8m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm20m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm20m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
6Hồ lô chân kim thu sét5quả
7Bật đỡ dây dẫn sét D816cái
8Ống thép bảo vệ D505m
9Cọc tiếp địa L(63x63x6)12cái
10Thép bản 40x442m
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần28cái
2Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng56bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng4bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp13bộ
5Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
6Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module)6tủ
7Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x1802tủ
8Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A8cái
9Đế âm89cái
10Mặt ổ cắm cống tắc...72cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A6cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A14cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A2cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 80A1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2910m
18Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2680m
19Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2150m
20Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi40cái
23Công tắc đơn 2 chiều2cái
24Lắp đặt dây dẫn 3x10mm29m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2100m
26Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.390m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm9m
29Đầu cốt đồng M612cái
30Băng dính điện38cuộn
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
Q PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường cột trụ396,2379m2
2Phá lớp vữa trát xà dầm trần138,5476m2
3Lắp dựng dàn giáo trong1,7165100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài4,9358100m2
5Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột951,601m2
6Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trần245,2943m2
7Tháo dỡ lan can gỗ13,3m
8Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại328,6281m2
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn0,8587cấu kiện
10Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,0993100m2
11Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà1HT
12Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại11,0067m3
R PHẦN CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng31,9676m2
2Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M12531,9676m2
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0900,0858100m3
4Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm328,6281m2
5Trát tường ngoài vữa XM M7588,1382m2
6Trát tường trong vữa XM M75319,6908m2
7Trát trần vữa XM M75105,1261m2
8Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.416,0564m2
9Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,794m2
10Lát đá bậc cầu thang33,4215m2
11Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox13,3m
12Lắp dựng lan can sắt11,97m2
13Gia công xà gồ thép1,3131tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,9071m2
15Lắp dựng xà gồ thép1,3131tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi2,0993100m2
17Tôn úp nóc34,49m
18Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ21,6322m3
19Bốc xếp đá ốp lát các loại3,3849100m2
20Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,6968tấn
21Vận chuyển - Cát các loại than xỉ gạch vỡ35,4837m3
S PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng- Cấp đất III101m3
2Đắp đất nền móng3,3333m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm25m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà D=10mm18m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
6Hồ lô chân kim thu sét3quả
7Bật đỡ dây dẫn sét12cái
8Cọc tiếp địa L(63x63x6)7cái
9Thép bản 40x425m
10Ống thép bảo vệ D505m
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần12cái
2Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng48bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp14bộ
4Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
5Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module)12tủ
6Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x1801tủ
7Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A11cái
8Đế âm139cái
9Mặt ổ cắm cống tắc...100cái
10Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A12cái
11Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A12cái
12Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A12cái
13Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 125A1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2366m
15Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2520m
16Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2165m
17Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi72cái
20Công tắc đơn 2 chiều2cái
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2100m
22Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W2bộ
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm840m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm9m
25Đầu cốt đồng M424cái
26Băng dính điện42cuộn
U HANG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
V PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng - Cấp đất III37,69991m3
2Đắp đất nền móng23,6353m3
3Bê tông lót móng M150 đá 4x64,1015m3
4Xây móng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M5017,3662m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm0,0922tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm0,5445tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm giằng0,4137100m2
8Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x24,5507m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M5019,2404m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M503,8006m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M500,4149m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK ≤10mm0,0272tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK >10mm0,0156tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan0,1074100m2
15Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x20,4785m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm0,0451tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm0,2208tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm giằng0,1283100m2
19Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x22,1173m3
20Ván khuôn gỗ sàn mái0,6429100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm chiều cao ≤28m0,4834tấn
22Bê tông sàn mái bê tông M250 đá 1x26,4286m3
23Trát tường trong dày 2cm vữa XM M75159,699m2
24Trát tường ngoài dày 2cm vữa XM M7570,74m2
25Trát trần vữa XM M10095,6754m2
26Láng sê nô mái hắt máng nước dày 1cm vữa XM M10017,12m2
27Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng17,12m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa46,9464m2
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm46,9464m2
30Lát nền sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm38,769m2
31Ốp tường trụ cột - Tiết diện gạch 30x45cm vữa XM M100112,323m2
32Đắp phào đơn vữa XM M10089,04m
33Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,0514m2
34Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,74m2
35Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính mờ dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)12m2
36Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính mờ dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)5,76m2
37Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm17,76m2
W PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn thường có chụp12bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A6cái
3Hộp đấu nối 100x100x504cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x25mm270m
5Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2160m
6Ống gen luồn D1570m
7Băng dính15quận
8Mua máy bơm nước Ebara JESXM1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
10Lắp đặt xí bệt6bộ
11Hộp giấy INOX6bộ
12Xịt xí6bộ
13Xiphong nhựa6bộ
14Gương + Giá theo bộ6bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai dài 5m - Đường kính 350mm1100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m - Đường kính 100mm6100m
18Vòi đồng2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 20mm6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=32mm0,32100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=25mm0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=20mm0,14100m
23Cút D3210cái
24Cút D2020cái
25Van khoá D322cái
26Tê D32/254cái
27Tê D25/208cái
28Tê D20/206cái
29Côn 25/206cái
30Cút ren D2012cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=110mm0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=76mm0,14100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=42mm0,1100m
34Cút PVC 11010cái
35Cút PVC 768cái
36Cút PVC 428cái
37Tê 135 D11010cái
38Tê 76/768cái
39Phễu thu sàn INOX D768cái
40Xiphong D766cái
41Xiphong D424cái
42Quả cầu chắn rác D906cái
43Ống PVC D9014m
44Cút D9010cái
45Băng dính15cuộn
46keo dán10lọ
X BỂ TƯ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất III7,0721m3
2Đắp đất nền móng2,3573m3
3Bê tông lót móng M150 đá 4x60,442m3
4Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm0,0252tấn
5Bê tông móng M250 đá 1x20,442m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 65x105x22cm vữa XM M501,4507m3
7Trát tường trong dày 2cm vữa XM M10015,15m2
8Láng bể nước giếng nước giếng cáp dày 2cm vữa XM M10015,15m2
9Gia công lắp đặt cốt thép pa nen ĐK >10mm0,0267tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan0,0168100m2
11Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x20,32m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn41cấu kiện
Y HANG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
Z PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng - Cấp đất III16,04251m3
2Đắp đất nền móng8,2717m3
3Bê tông lót móng M150 đá 4x61,7772m3
4Xây móng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M507,3899m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm0,0254tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm0,1742tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm giằng0,1355100m2
8Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x21,4905m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M508,9232m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M503,1398m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK ≤10mm0,0147tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan0,0229100m2
13Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x20,1766m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm0,0309tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm0,1067tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm giằng0,043100m2
17Ván khuôn gỗ sàn mái0,2983100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm chiều cao ≤28m0,2102tấn
19Bê tông xà dầm giằng sàn mái SX qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng cẩu M250 đá 1x23,2268m3
20Trát tường trong vữa XM M75101,5975m2
21Trát tường ngoài vữa XM M7574,0928m2
22Trát trần vữa XM M10020,9358m2
23Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M1258,176m2
24Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng17,12m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa8,176m2
26Bê tông móng M250 đá 1x21,0639m3
27Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 30x30cm21,2784m2
28Lát nền sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm vữa XM M10011,2273m2
29Ốp tường trụ cột-tiết diện gạch 30x4577,086m2
30Trát gờ chỉ vữa XM M10075,02m
31Đắp phào đơn vữa XM M10022,88m
32Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,4473m2
33Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,0928m2
34Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)7,5m2
35Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện)1,44m2
36Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm8,94m2
AA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụp5bộ
2Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A4cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm1m
4Hộp đấu nối ngầm KT: 100x100x502cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x25mm250m
6Lắp đặt dây dẫn 2x15mm265m
7Ống gen luồn D1550m
8Băng dính15quận
AB PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
3Xiphong nhựa2bộ
4Lắp đặt xí bệt3bộ
5Hộp giấy INOX3bộ
6Xịt xí2bộ
7Gương + Giá theo bộ2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai dài 5m - Đường kính 250mm0,1100 m
10Van phao cầu D201Bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m - Đường kính 100mm3100m
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 20mm3100m
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 20mm2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 20mm2100m
17Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
18Lắp đặt ống PPR D200,4100 m
19Lắp đặt cút nhựa đường kính d=20mm12cái
20Lắp đặt tê nhựa đường kính d=20mm11cái
21Van khóa 2 chiều D201cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=110mm C20,2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=90mm C20,15100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=60mm C20,3100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính d=90mm5cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính d=60mm10cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính d=90mm2cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính d=60mm8cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính d=110mm8cái
30Phễu thu sàn INOX D605cái
31Quả cầu chắn rác D904cái
32Băng tan10cuộn
33Keo dán10lọ
AC BỂ TƯ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất III7,0721m3
2Đắp đất nền móng2,3573m3
3Bê tông lót móng M150 đá 4x60,442m3
4Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm0,0252tấn
5Bê tông móng M250 đá 1x20,442m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 65x105x22cm vữa XM M501,4507m3
7Trát tường trong dày 2cm vữa XM M10015,15m2
8Láng bể nước giếng nước giếng cáp dày 2cm vữa XM M10015,15m2
9Gia công lắp đặt cốt thép pa nen ĐK >10mm0,0267tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan0,0168100m2
11Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x20,32m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn41cấu kiện
AD HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AE PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,1955100m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép0,8987m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,7336m3
4Phá dỡ tường xây gạch1,5795m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép3,594m3
6Phá dỡ xà dầm giẳng bê tông cốt thép1,1154m3
7Tháo dỡ cửa6,48m2
AF PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng - Cấp đất III13,48821m3
2Ván khuôn móng băng móng bè bệ máy0,0408100m2
3Bê tông lót móng M150 đá 4x61,3782m3
4Xây móng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M507,3073m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 65x105x22cm - vữa XM M1000,2193m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M1000,5773m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm0,0169tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm0,0965tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm giằng0,074100m2
10Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x20,814m3
11Đắp đất nền chân móng4,4961m3
12Đắp nền nhà2,4041m3
13Bê tông nền M200 đá 1x21,2956m3
14Ván khuôn móng băng móng bè bệ máy0,0022100m2
15Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤10mm0,0741tấn
16Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤18mm0,0884tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông chữ nhật0,1056100m2
18Bê tông cột TD ≤01m2 M250 đá 1x20,5808m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 65x105x22cm - chiều cao ≤28m vữa XM M1005,6135m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan0,0361100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK ≤10mm0,0081tấn
22Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x20,3058m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn1cái
24Ván khuôn gỗ xà dầm giằng0,06100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm0,0213tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm0,1006tấn
27Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x20,99m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái0,1969100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm chiều cao ≤28m0,1917tấn
30Bê tông sàn mái bê tông M250 đá 1x22,1677m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M500,7885m3
32Gia công xà gồ thép0,1002tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,1002tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ ≤9m0,0714tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0714tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tổng hợp30,864m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi0,22100m2
38Tôn úp nóc11,4m
39Trát xà dầm vữa XM M1006m2
40Trát trần vữa XM M10019,69m2
41Trát tường ngoài vữa XM M7538,5968m2
42Láng sê nô mái hắt máng nước dày 1cm vữa XM M12519,2276m2
43Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng19,2276m2
44Trát tường trong vữa XM M7531,1988m2
45Trát gờ chỉ vữa XM M10045,02m
46Đắp phào kép vữa XM M10019,88m
47Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm12,2184m2
48Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm (PKKK)1,89m2
49Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm (PKKK)9,24m2
50Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm11,13m2
51Gia công cửa sắt hoa sắt0,0458tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa9,24m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,241m2
54Sơn dầm trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,8888m2
55Sơn dầm trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,5968m2
56Ốp chân tường viền tường viền trụ cột - Tiết diện gạch ≤ 0048m213,104m2
57Lát đá bậc tam cấp0,936m2
58Ống D90 thoát nước mái6m
59Quả cầu chắn rác2quả
AG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2x15mm26m
2Lắp đặt dây dẫn 2x25mm240m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
4Lắp đặt đế âm tường3cái
5Mặt công tắc ổ cắm3cái
6Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A1cái
7Lắp đặt quạt trần1cái
8Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng1bộ
9Lắp đặt hộp tủ điện tổng1hộp
10Băng dính điện10cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá rỡ, cải tạo, Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư cơ khí(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng, hồ sơ quyết toán công trình 1 Kỹ Sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)51
5 Đội trưởng đội thi công 5 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với chuyên ngành như Nề, điện ,,... (Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề được đào tạo nghề; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Chiếc1
2 Máy cắt bê tông Chiếc1
3 Máy cắt gạch đá Chiếc1
4 Máy cắt uốn cốt thép Chiếc1
5 Máy đầm bàn Chiếc1
6 Máy đầm cóc Chiếc1
7 Máy đầm dùi Chiếc1
8 Máy đào 0,4-1,25m3 Chiếc1
9 Máy hàn Chiếc1
10 Máy hàn nhiệt Chiếc1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Chiếc1
12 Máy trộn vữa 150l Chiếc1
13 Ô tô tự đổ Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->