Gói thầu: Gói thầu số 10: Sửa chữa xe ô tô Ford Xcusion, xe ô tô ISUZU

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855702-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Sửa chữa xe ô tô Ford Xcusion, xe ô tô ISUZU
Số hiệu KHLCNT 20210739974
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:48:00 đến ngày 2021-08-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,874,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị kiểm tra đèn pha
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kiểm tra cân bằng động bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy láng tang trống, đĩa phanh
- Đặc điểm thiết bị Tiện tang trống bánh xe ô tô con từ 4-7 chỗ ngồi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Buồng sơn
- Đặc điểm thiết bị Xe từ 4-16 chỗ sơn được trong buồng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đèn sấy
- Đặc điểm thiết bị Sấy khô cục bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá nồng độ khí xả của xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bơm dầu nhớt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
2 Bơm xăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
3 Giá bơm xăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
4 Đệm đáy các te Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
5 Gioăng nắp xu páp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 FORD EXCURSION
6 Phớt đuôi trục cơ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
7 Nến điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 10 FORD EXCURSION
8 Dây cu roa tổng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
9 Lõi bầu lọc gió Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
10 Bầu lọc xăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
11 Bầu lọc dầu nhớt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
12 Rô tuyn lái dọc Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Quả 1 FORD EXCURSION
13 Rô tuyn lái trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Quả 1 FORD EXCURSION
14 Tuy ô côn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
15 Má phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 FORD EXCURSION
16 Má phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 FORD EXCURSION
17 Bơm con phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 FORD EXCURSION
18 Bơm con phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 FORD EXCURSION
19 Bi trục các đăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 3 FORD EXCURSION
20 Cao su giảm chấn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 16 FORD EXCURSION
21 Lá nhíp số 1 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
22 Lá nhíp số 2 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
23 Lá nhíp số 1 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
24 Lá nhíp số 2 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
25 Cao su mõ nhíp trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 FORD EXCURSION
26 Cao su mõ nhíp sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 FORD EXCURSION
27 Bi moay ơ trước trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 2 FORD EXCURSION
28 Bi moay ơ trước ngoài Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 2 FORD EXCURSION
29 Phớt moay ơ trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
30 Bi moay ơ sau trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 2 FORD EXCURSION
31 Bi moay ơ sau ngoài Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 2 FORD EXCURSION
32 Phớt moay ơ sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
33 Phớt đuôi số phụ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
34 Phớt ngăn số phụ với số chính Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
35 Vòng bi trục quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 2 FORD EXCURSION
36 Bánh răng vành chậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
37 Phớt trục quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
38 Ổ khóa cửa sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 FORD EXCURSION
39 Chổi than khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
40 Bánh răng khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
41 Rơ le khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
42 Cảm biến báo áp suất dầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
43 Cảm biến trục cơ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
44 Cầu điều chỉnh điện áp máy phát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
45 Chổi than máy phát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
46 Mô tơ gạt mưa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
47 Chổi gạt mưa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
48 Cầu chì Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
49 Đầu bọp bình điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 FORD EXCURSION
50 Quạt giàn nóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
51 Quạt giàn lạnh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
52 Lọc gió điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
53 Ga R134A Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 4 FORD EXCURSION
54 Phin lọc ga Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
55 Van tiết lưu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
56 Cảm biến lạnh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 FORD EXCURSION
57 Đường ống điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 FORD EXCURSION
58 Ruột bơm dầu thủy lực Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 FORD EXCURSION
59 Cúp ben xi lanh nâng hạ thang chính Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 FORD EXCURSION
60 Cúp ben xi lanh nâng hạ thang phụ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 FORD EXCURSION
61 Bánh răng cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
62 Bạc trục cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE ISUZU-NPR85K
63 Bộ tăng xích cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
64 Đầu kim phun Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE ISUZU-NPR85K
65 Xu páp xả Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
66 Xu páp hút Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
67 Gít xu páp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
68 Bơm thấp áp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
69 Vòng găng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE ISUZU-NPR85K
70 Bơm dầu nhớt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
71 Bơm nước làm mát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
72 Đệm đáy các te Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
73 Đệm mặt máy Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
74 Đệm dàn cò Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
75 Dây cu roa máy phát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
76 Dây cu roa điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
77 Dây cu roa quạt gió Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
78 Lõi lọc gió Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
79 Thước thăm dầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
80 Bầu lọc dầu điêzen thô Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
81 Bầu lọc dầu điêzen tinh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
82 Bầu lọc dầu nhớt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
83 Trục đứng + bạc Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE ISUZU-NPR85K
84 Rô tuyn dọc Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Quả 3 XE ISUZU-NPR85K
85 Bạc trục dẻ quạt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
86 Doăng hệ thống lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
87 Tuy ô cao áp lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
88 Tuy ô hồi dầu về bơm Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
89 Bàn ép ly hợp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
90 Đĩa ma sát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
91 Bi T Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
92 Tuy ô côn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
93 Bơm con côn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
94 Má phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
95 Má phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
96 Má phanh tay Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
97 Dây phanh tay Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
98 Bơm con phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
99 Bơm con phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
100 Tuy ô phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
101 Tuy ô phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
102 Bi trục các đăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 7 XE ISUZU-NPR85K
103 Bi treo trục các đăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 3 XE ISUZU-NPR85K
104 Cao su bi treo trục truyền Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
105 Lá nhíp số 1 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE ISUZU-NPR85K
106 Lá nhíp số 3 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
107 Lá nhíp số 1 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
108 Lá nhíp số 3 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
109 Cao su mõ nhíp trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 24 XE ISUZU-NPR85K
110 Cao su mõ nhíp sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 24 XE ISUZU-NPR85K
111 Quang nhíp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
112 Cao su tỳ cầu trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
113 Cao su tỳ cầu sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
114 Bi moay ơ trước trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 6 XE ISUZU-NPR85K
115 Bi moay ơ trước ngoài Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 4 XE ISUZU-NPR85K
116 Phớt moay ơ trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
117 Bi moay ơ sau trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 6 XE ISUZU-NPR85K
118 Bi moay ơ sau ngoài Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 6 XE ISUZU-NPR85K
119 Phớt moay ơ sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
120 Phớt láp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
121 Cao su giảm chấn treo ống xả Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
122 Vòng bi trục chủ động hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 3 XE ISUZU-NPR85K
123 Đồng tốc 2-3 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE ISUZU-NPR85K
124 Bi trục thứ cấp hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 2 XE ISUZU-NPR85K
125 Trục chủ động hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
126 Phớt trục chủ động hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
127 Vòng bi trục quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 6 XE ISUZU-NPR85K
128 Phanh hãm đầu trục chủ động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
129 Bánh răng quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
130 Bánh răng vành chậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
131 Phớt trục quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
132 Ổ khóa cửa bên lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE ISUZU-NPR85K
133 Ổ khóa cửa bên phụ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE ISUZU-NPR85K
134 Kính hậu buồng lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
135 Gioăng kính hậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
136 Cản trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
137 Kính cánh cửa bên lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
138 Kính cánh cửa bên phụ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
139 Giăng kính chắn gió trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
140 Tấm cao su chắn bùn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE ISUZU-NPR85K
141 Tấm chắn bùn trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE ISUZU-NPR85K
142 Than khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 12 XE ISUZU-NPR85K
143 Bánh răng khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
144 Giá chổi than Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
145 Rô to khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
146 Rơ le khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
147 Cảm biến báo áp suất dầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
148 Cảm biến nhiệt độ nước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
149 Cảm biến trục cơ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
150 Cảm biến trục cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
151 Cảm biến khí nạp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
152 Cảm biến tốc độ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
153 Còi điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
154 Khóa cắt mát điện 24V Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
155 Khóa điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
156 Cụm công tắc tổng hợp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
157 Đèn pha Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
158 Đèn sương mù Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
159 Đèn hậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE ISUZU-NPR85K
160 Mô tơ gạt mưa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
161 Chổi gạt mưa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
162 Dây báo tốc độ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
163 Bơm nước rửa kính Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
164 Cầu chì Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 15 XE ISUZU-NPR85K
165 Đầu bọp bình điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 12 XE ISUZU-NPR85K
166 Khớp bu ly điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
167 Dàn nóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
168 Quạt giàn nóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE ISUZU-NPR85K
169 Quạt giàn lạnh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
170 Ga R134A Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 6 XE ISUZU-NPR85K
171 Phin lọc ga Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
172 Van tiết lưu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE ISUZU-NPR85K
173 Cảm biến lạnh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE ISUZU-NPR85K
174 Đường ống điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE ISUZU-NPR85K
175 Bánh răng cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
176 Bạc trục cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
177 Bộ tăng xích cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
178 Dẫn hướng xích cam Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
179 Đầu kim phun Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
180 Xu páp xả Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
181 Xu páp hút Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
182 Gít xu páp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
183 Bơm thấp áp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
184 Vòng găng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
185 Bơm dầu nhớt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
186 Tuy ô dầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
187 Bơm nước làm mát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
188 Đệm đáy các te Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
189 Đệm mặt máy Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
190 Đệm dàn cò Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
191 Dây cu roa máy phát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
192 Dây cu roa điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
193 Dây cu roa quạt gió Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
194 Cụm quạt tăng áp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
195 Lõi lọc gió Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
196 Thước thăm dầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
197 Bầu lọc dầu điêzen thô Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
198 Bầu lọc dầu điêzen tinh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
199 Bầu lọc dầu nhớt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
200 Trục đứng + bạc Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
201 Rô tuyn ngang Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Quả 12 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
202 Rô tuyn dọc Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Quả 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
203 Bơm trợ lực lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
204 Bạc trục dẻ quạt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
205 Gioăng hệ thống lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
206 Tuy ô cao áp lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
207 Tuy ô hồi dầu về bơm Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
208 Tổng côn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
209 Bàn ép ly hợp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
210 Đĩa ma sát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
211 Bi T Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
212 Tuy ô côn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
213 Chụp bụi bơm con ly hợp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
214 Bơm con côn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
215 Tổng phanh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
216 Má phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
217 Má phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
218 Má phanh tay Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
219 Dây phanh tay Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
220 Bơm con phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
221 Bơm con phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
222 Cúp ben phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
223 Tuy ô phanh trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
224 Tuy ô phanh sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
225 Chụp bụi cần đi số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
226 Bi trục các đăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 17 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
227 Bi treo trục các đăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
228 Cao su bi treo trục các đăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
229 Giảm sóc trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
230 Giảm sóc sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
231 Lá nhíp số 1 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 12 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
232 Lá nhíp số 2 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 10 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
233 Lá nhíp số 3 trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 12 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
234 Lá nhíp số 1 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 10 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
235 Lá nhíp số 2 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
236 Lá nhíp số 3 sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 10 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
237 Cao su mõ nhíp trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 64 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
238 Cao su mõ nhíp sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 64 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
239 Quang nhíp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
240 Cao su tỳ cầu trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
241 Cao su tỳ cầu sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
242 Bi moay ơ trước trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 15 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
243 Bi moay ơ trước ngoài Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 15 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
244 Phớt moay ơ trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
245 Bi moay ơ sau trong Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
246 Bi moay ơ sau ngoài Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
247 Phớt moay ơ sau Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
248 Phớt láp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
249 Vòng bi trục chủ động hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
250 Đồng tốc 2-3 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
251 Cao su treo ống xả Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
252 Đai treo ống xả Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
253 Căn cầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
254 Bi trục thứ cấp hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
255 Nắp thùng nhiên liệu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
256 Trục chủ động hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
257 Phớt trục chủ động hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 7 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
258 Trục trung gian hộp số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
259 Cặp bánh răng số 4-5 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
260 Vòng bi trục quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 14 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
261 Bánh răng quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
262 Bánh răng vành chậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
263 Phớt trục quả dứa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Vòng 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
264 Ổ khóa cửa bên lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
265 Ổ khóa cửa bên phụ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
266 Kính hậu buồng lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
267 Gioăng kính hậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
268 Cản trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
269 Kính cánh cửa bên lái Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
270 Kính cánh cửa bên phụ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
271 Kính chắn gió trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
272 Giăng kính chắn gió trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
273 Tấm cao su chắn bùn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 32 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
274 Tấm chắn bùn trước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 14 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
275 Than khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 32 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
276 Bánh răng khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
277 Giá chổi than Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
278 Rô to khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
279 Rơ le khởi động Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
280 Cảm biến báo áp suất dầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
281 Cảm biến nhiệt độ nước Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
282 Đồng hồ vòng quay động cơ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
283 Rô to máy phát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
284 Còi điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
285 Khóa cắt mát điện 24V Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
286 Khóa điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
287 Cụm công tắc tổng hợp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
288 Đèn pha Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
289 Đèn sương mù Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 10 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
290 Đèn hậu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
291 Mô tơ gạt mưa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
292 Chổi gạt mưa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
293 Đồng hồ báo tốc độ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
294 Dây báo tốc độ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
295 Bơm nước rửa kính Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
296 Cầu chì Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 39 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
297 Đầu bọp bình điện Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 27 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
298 Dàn nóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
299 Rơ le đóng ngắt Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
300 Quạt giàn nóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
301 Quạt giàn lạnh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 5 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
302 Ga R134A Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 16 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
303 Phin lọc ga Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
304 Van tiết lưu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
305 Nắp cửa gió điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
306 Cảm biến lạnh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 2 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
307 Đường ống điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 11 XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
308 Thép CT3 δ1,5 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 1.017 VẬT LIỆU
309 Thép CT3 δ1 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 760 VẬT LIỆU
310 Thép CT3 δ3 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 602 VẬT LIỆU
311 Thép CT3 δ100 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 60 VẬT LIỆU
312 Thép ống ф 30 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 30 VẬT LIỆU
313 Thép U 80 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 525 VẬT LIỆU
314 Thép hộp 40x40 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 595 VẬT LIỆU
315 Thép hộp 40x80 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 475 VẬT LIỆU
316 Thép hộp 20x40 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 484 VẬT LIỆU
317 Thép V4 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 404 VẬT LIỆU
318 Đinh ghim Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Hộp 12 VẬT LIỆU
319 Đinh rút đi vê Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Hộp 22 VẬT LIỆU
320 Bản lề cối Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 168 VẬT LIỆU
321 Vải giả da mầu ghi Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m2 152 VẬT LIỆU
322 Mút dày 50 mm Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m2 108 VẬT LIỆU
323 Sơn lót nền Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 25 VẬT LIỆU
324 Ma tít bả Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Hộp 46 VẬT LIỆU
325 Ma tít láng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 36 VẬT LIỆU
326 Sơn lót mầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 47 VẬT LIỆU
327 Sơn màu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 73 VẬT LIỆU
328 Sơn chống gỉ Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 33 VẬT LIỆU
329 Sơn đen Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 111 VẬT LIỆU
330 Dầu bóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 34 VẬT LIỆU
331 Xi đánh bóng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 45 VẬT LIỆU
332 Dầu pha sơn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 120 VẬT LIỆU
333 Gỗ nhóm 3 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m3 0,77 VẬT LIỆU
334 Giấy ráp Tiêu hao Tờ 335 VẬT LIỆU
335 Đá mài ф100x16x6 Tiêu hao Viên 171 VẬT LIỆU
336 Que hàn điện ф3 Tiêu hao Kg 111 VẬT LIỆU
337 Chổi sắt Tiêu hao Cái 115 VẬT LIỆU
338 Dây điện đơn 1x1,5 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m 163 VẬT LIỆU
339 Dây điện đơn 1x2,5 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m 108 VẬT LIỆU
340 Dây điện đơn 1x6 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m 72 VẬT LIỆU
341 Dây điện 2x0,7 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m 68 VẬT LIỆU
342 Cáp 1x35 Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m 45 VẬT LIỆU
343 Xốp bảo ôn điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m 36 VẬT LIỆU
344 Tấm lót sàn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m2 45,5 VẬT LIỆU
345 Tấm trải sàn Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V m2 22 VẬT LIỆU
346 Dung dịch a xít Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 37 VẬT LIỆU
347 Dung dịch làm sạch nội thất Tiêu hao Lít 25 VẬT LIỆU
348 Dung dịch làm sạch buồng đốt Tiêu hao Lít 23 VẬT LIỆU
349 Dung dịch súc rửa kim phun Tiêu hao Lọ 12 VẬT LIỆU
350 Dung dịch làm sạch điều hòa Tiêu hao Hộp 12 VẬT LIỆU
351 Mỡ láp Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 46 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
352 Mỡ chì Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Kg 26 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
353 Dầu diezel Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 560 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
354 Dầu máy Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 140 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
355 Dầu cầu Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 50 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
356 Dầu số Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 65 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
357 Dầu lốc điều hòa Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Hộp 13 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
358 Xăng Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 170 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
359 Dầu phanh Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 40 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
360 Dầu thủy lực Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 20 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
361 Nước mát Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lít 76 NHIÊN LIỆU DẦU MỠ
362 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa phần động cơ Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
363 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa phần gầm Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
364 Công tháo lắp Thay thế vật tư phần thân vỏ Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
365 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa phần điện Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
366 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
367 Công dọn nội thất Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
368 Công súc rửa kim phun Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
369 Công thông, hàn két nước Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
370 Công súc rửa thùng nhiên liệu Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
371 Công điều chỉnh lái, góc đặt bánh xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
372 Công láng đĩa phanh Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 4 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
373 Công gò, hàn vỏ xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
374 Công gia công tay vịn thang Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 6 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
375 Công tháo lắp, bảo dưỡng bảng táp nô Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
376 Công làm phẳng + sơn toàn bộ xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
377 Công tháo lắp, nắn phẳng, bảo dưỡng, điều chỉnh toàn bộ thang Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Hệ thống 1 NHÂN CÔNG FORD EXCURSION
378 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa động cơ Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
379 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống gầm Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
380 Công tháo lắp thay vật tư phần thân vỏ Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
381 Công tháo lắp thay vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
382 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
383 Công làm sạch nội thất ca bin Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
384 Công súc rửa kim phun Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
385 Công thông hàn két nước Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
386 Công súc rửa thùng nhiên liệu Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
387 Công cân chỉnh bơm cao áp Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
388 Công láng tăm bua Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 12 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
389 Công gò, hàn ca bin Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
390 Công gò, hàn thùng xe, bậc lên xuống, chắn bùn Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
391 Công thay gỗ đỡ thùng xe với sắt xi Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
392 Công sửa chữa khung + bọc lại nghế ngồi thùng xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
393 Công xử lý bề mặt + sơn toàn bộ xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 3 NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K
394 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa động cơ Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
395 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống gầm Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
396 Công tháo lắp Thay thế vật tư phần thân vỏ Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
397 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
398 Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
399 Công làm sạch nội thất ca bin Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
400 Công súc rửa kim phun Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bộ 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
401 Công thông hàn két nước Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
402 Công súc rửa thùng nhiên liệu Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
403 Công cân chỉnh bơm cao áp Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
404 Công láng tăm bua Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Chiếc 32 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
405 Công gò, hàn ca bin Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
406 Công gò, hàn thùng xe, bậc lên xuống, chắn bùn Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
407 Công thay gỗ đỡ thùng xe với sắt xi Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
408 Công sửa khung + bọc lại nghế ngồi thùng xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
409 Công xử lý bề mặt + sơn toàn bộ xe Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần/xe 8 NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.89E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương).53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng1
2 Thiết bị kiểm tra đèn pha Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha1
3 Kiểm tra cân bằng động bánh xe Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ1
4 Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe1
5 Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…)1
6 Máy láng tang trống, đĩa phanh Tiện tang trống bánh xe ô tô con từ 4-7 chỗ ngồi1
7 Buồng sơn Xe từ 4-16 chỗ sơn được trong buồng1
8 Đèn sấy Sấy khô cục bộ1
9 Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả Đánh giá nồng độ khí xả của xe ô tô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->