Gói thầu: Gói 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852403-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210726076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:26:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,381,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5214525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.042905E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.643.344.500 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.643.344.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T- 16T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l - 250l (Hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đ­ường
1Đào bóc đất yếu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,591 m3
2Đánh cấp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,231 m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,321 m3
4Đào đất nền đư­ờng =M, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,261 m3
5Đào đất khuôn đư­ờng bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V861,031 m3
6Đào kết cấu mặt đ­ường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V277,361 m3
7Đắp nền đư­ờng lu lèn K=0.95 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V701,481 m3
8Đắp nền đư­ờng lu lèn K=0.95 (VC 7.2Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,051 m3
9V/chuyển đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,00710m3/km
10V/chuyển đất tiếp để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,00710m3/km
11V/chuyển đất tiếp để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,00710m3/km
12V/chuyển đất tiếp để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,00710m3/km
13Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,11310m3/km
B Mặt đư­ờng BTXM
1Lu tăng cư­ờng khuôn cũ K0.95 lên K0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,131 m3
2Đắp nền đ­ường lu lèn K=0.98(V/c 7.2Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,091 m3
3V/chuyển đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,50210m3/km
4V/chuyển đất tiếp để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,50210m3/km
5V/chuyển đất tiếp để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,50210m3/km
6V/chuyển đất tiếp để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,50210m3/km
7Lớp CPĐD loại I Dmax=37,5mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V436,821 m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.646,611 m2
9Bê tông mặt đ­ường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V894,621 m3
10Ván khuôn mặt đư­ờng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V503,921 m2
11Mat tít chèn khe dãn (KL/0.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V571 m2
12Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51 m3
13Cắt khe co sâu 5.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8911 m
C Mương đậy đan BT KT(20x20)cm
1Ván khuôn m­ươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m2
2Bê tông móng mư­ơng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881 m3
3Bê tông thành m­ương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881 m3
4Bê tông tấm đan chịu lực đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,061 m3
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,391 m2
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951 tấn
7Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811 tấn
8Lắp đặt tấm đan chịu lực KT (100x40x12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 c/kiện
D Cải tạo đậy đan chịu lực m­ương xây KT(50x70)cm
1Tháo dỡ tấm đan cũ KT(40x80x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1801 c/kiện
2Phá dỡ khối xây thành m­ương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15,121 m3
3Gia công thép gối mư­ơng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581Tấn
4Bê tông gối mư­ơng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,291 m3
5Ván khuôn gối mư­ơngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,121 m2
6Bê tông tấm đan chịu lực đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,911 m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31,11 m2
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4221 tấn
9Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6491 tấn
10Lắp đặt tấm đan chịu lực KT (100x80x12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V721 c/kiện
11Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51210m3/km
E Bó vỉa-vỉa hè
1Đào bỏ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,521 m3
2Bê tông đá 1x2 M200, bó vĩa-đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,841 m3
3Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,981 m2
4Bê tông đá 2x4M150 trên tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571 m3
5Đệm cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
6Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05210m3/km
F Kè chắn
1Đào đất móng kè chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,051 m3
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011 m3
3Bê tông móng kè chắn M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 m3
4Bê tông thân kè chắn M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V161 m2
6Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,60510m3/km
G Cống bản 70x70
1Đệm đá dăm 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,441 m3
2Xây móng cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,281 m3
3Xây thân cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,071 m3
4Trát mặt khối xây VXM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,021 m2
5Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,771 m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V29,931 m2
7G/công lắp đặt c/thép g/đan đ/kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273Tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,231 m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12,351 m2
10G/công lắp đặt c/thép t/đan đ/kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451 tấn
11G/công lắp đặt c/thép t/đan đ/kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781 tấn
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V211 c/kiện
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,061 m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,161 m2
15G/công lắp đặt c/thép t/đan đ/kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511 tấn
16G/công lắp đặt c/thép t/đan đ/kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341 tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81 c/kiện
18Đệm đá dăm 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551 m3
19Xây móng cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,471 m3
20Xây t­ờng thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,841 m3
21Trát VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,131 m2
22Đào đất móng cống bằng máy , đất cấp3Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,111 m3
23Đắp đất tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,451 m3
24Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32210m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5214525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.042905E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.643.344.500 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.643.344.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.33
6 nhân công 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD11
7 Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 1
2 Máy đào 1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW (Hoạt động bình thường)2
4 Máy đầm bàn 1 KW2
5 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
6 Xe lu rung 25T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Xe lu bánh thép 10T- 16T (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông 150l - 250l (Hoạt động bình thường)2
9 Ô tô tự đổ 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->