Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855592-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210784556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại quy mô nhỏ của Chính phủ Nhật Bản 2.017.000.000, NGÂN sách thị xã 359.000.000
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 08:03:00 đến ngày 2021-08-31 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18986E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.604.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,872100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,149100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,926m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,138m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,266m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,587100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,946100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,396tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,176tấn
12Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,232m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,169m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,996100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,544m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,622100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,222m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,001m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,216100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,414tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,861m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,259m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,718m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,997m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,797100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,446tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,929tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,914tấn
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, vữa mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,257m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,355100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,012tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,796m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,333100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,945m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,481tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,422m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,725tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,725tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5ly có cùm chống bãoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,88100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp xúc với dầm và trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật146,72m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật188,86m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,97m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật471,76m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,159m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật182,53m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật319,54m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật153,7m
9Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,1m
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật361,923m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật899,776m2
12Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,223m2
13Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,513m2
14Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,957m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,55m2
16Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật273,625m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,969m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,356m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,71m2
20Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,71m2
21Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,08m2
22Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
23Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
24Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
25Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m2
26Cung cấp lắp đặt vách kính, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,525m2
27Cửa kéo sơn tỉnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,54m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,54m2
29GCLD lan can hành lang bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
30GCLD khung hoa sắt 16x16x1,2 bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,16m2
31Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật214,9921m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,059100m2
35Gia công lắp đặt bảng đá Granite đen 0.5x0.8m (Ghi nội dung đơn vị viên trợ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18W, D200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
5Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Mặt 1 lổ + Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Mặt 2 lổ + Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Mặt 3 lổ + Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, dạng khối (MCCB)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, dạng khối (MCCB)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, dạng tép (MCB)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt quạt ốp trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
15Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật900m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,299100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,586100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,787m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,407m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,809m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,787m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,853m2
11Quét dung dịch CT-11A chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,525m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,963m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật521cấu kiện
16Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt gương soi 450x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
32Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
33Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt lơi nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
35Quả cầu chắn rác inox D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
36Lắp đặt tê cong PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Lắp đặt tê cong PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt tê cong PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt co PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt co PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt co PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
43Lắp đặt co PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt co PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Lắp đặt co PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
46Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt chậu PVC D90/60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt chậu PVC D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt máy bơm nước Q=4,8m3/h, H=20mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van khóa đồng D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van khóa đồng D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt tê PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Lắp đặt tê PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Lắp đặt tê PVC D42/27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Giếng đóng sâu 15 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Trồng cây cảnh trổ hoa (cây hoa lài) bồn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật701 cây
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
2Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
3Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
H PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật79,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,698m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,796m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18986E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.604.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 kỹ sư điện 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
4 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m31
7 Máy hàn xoay chiều 23kW Máy hàn xoay chiều 23kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->