Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại quy mô nhỏ của Chính phủ Nhật Bản 2.017.000.000, NGÂN sách thị xã 359.000.000 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 08:03:00 đến ngày 2021-08-31 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18986E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.604.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.604.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,926 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,138 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,266 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,396 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,232 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,169 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,544 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,222 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,861 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,259 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,718 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,997 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,797 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,929 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,257 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,355 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,796 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,945 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5ly có cùm chống bão | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp xúc với dầm và trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,72 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188,86 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 471,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,159 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,53 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 319,54 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,7 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,1 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 361,923 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 899,776 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,223 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,513 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,957 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,625 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,969 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,356 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,71 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,71 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt vách kính, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,525 | m2 |
| 27 | Cửa kéo sơn tỉnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 29 | GCLD lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 30 | GCLD khung hoa sắt 16x16x1,2 bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,992 | 1m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,059 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt bảng đá Granite đen 0.5x0.8m (Ghi nội dung đơn vị viên trợ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18W, D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Mặt 3 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, dạng khối (MCCB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, dạng khối (MCCB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, dạng tép (MCB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,407 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,853 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch CT-11A chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,525 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,963 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4,8m3/h, H=20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Giếng đóng sâu 15 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Trồng cây cảnh trổ hoa (cây hoa lài) bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 cây |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,698 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,796 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18986E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.604.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.604.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Máy hàn xoay chiều 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi