Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855207-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 09:35:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,872,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Hội trường kết hợp nhà văn hóa xã Bảo Hà, xã Điện Quan, xã Xuân Hòa, huyện Bảo Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên; địa chỉ Tầng 3 – Nhà C, trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.876.043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Giao thông Lào Cai và Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật và đầu tư xây dựng Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên; địa chỉ Tầng 3 – Nhà C, trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.876.043


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên; địa chỉ Tầng 3 – Nhà C, trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG UBND XÃ XUÂN HÒA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,261100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT11,775m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,235100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT34,335m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,529100m2
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT6,513m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,727100m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,63100m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT3,502m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,156100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT14,093m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT1,127100m2
13Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT37,767m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,172m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,197100m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương 5 E-HSMT44,018m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT4,776100m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,521tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT1,99tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,212tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,162tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT2,462tấn
23Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT27,397m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT2,787100m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT278,661m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT278,661m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT2,326tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT14,25m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT2,059100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT112,332m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT112,332m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,605tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT2,751tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT20,048m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,319100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT208,283m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT208,283m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,508tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT2,7tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT8,291m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,846100m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT47,088m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT47,088m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,189tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,881tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT74,477m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT2,558m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT45,36m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT45,36m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT254,914m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT254,914m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT475,855m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT475,855m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT38,726m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT162,862m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT162,862m2
57Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT144m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT189,196m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT189,196m2
60Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,068tấn
61Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,157tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT24,51m2
63SX+LD chữ INOX mầu sáng, cao 600Chương 5 E-HSMT6m2
64Thép D14 hàn bảng tênChương 5 E-HSMT28,257kg
65Gia công , lắp dựng thép ống Inox D20 cắm cờChương 5 E-HSMT3,42kg
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,257tấn
67Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,296tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT19,3681m2
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT1,296tấn
70Tấm composite bọc khung thép hộpChương 5 E-HSMT26,4m2
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT7,1881m3
72Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT2,064m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT21,638m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT62,718m2
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,025100m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,011100m2
77Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,988m3
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT6,585m2
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,8041m3
80Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,347m3
81Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT1,002m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT3,631m3
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương 5 E-HSMT21,397m2
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT2,442m3
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,451100m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT13,078m3
87Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,295m3
88Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT12,765m3
89Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,699m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT82,68m2
91Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT82,68m2
92Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT82,68m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT30,81m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT2,079m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,145100m2
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,129tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương 5 E-HSMT87cái
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT4cái
99Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT11,071m3
100Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT34,255m3
101Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT16,953m3
102Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT3,391100m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT110,285m2
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT3,763m3
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT77,568m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT77,568m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT258,51m2
108Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5 E-HSMT258,51m2
109Gia công hệ khung thép hộp trần tônChương 5 E-HSMT1,821tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương 5 E-HSMT1,821tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT159,9411m2
112Làm trần tôn dày 0.45mmChương 5 E-HSMT3,071100m2
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT2,73tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT2,73tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT130,3921m2
116Gia công giằng mái thépChương 5 E-HSMT0,134tấn
117Lắp dựng giằng thép đinh tánChương 5 E-HSMT0,134tấn
118Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,404tấn
119Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,404tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT235,7391m2
121Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0.4mmChương 5 E-HSMT3,572100m2
122Tôn úp nóc dày 0,4mm rộng 600mmChương 5 E-HSMT47,948m
123Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT20,728m2
124Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT4,32m2
125Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT15,84m2
126Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 5mmChương 5 E-HSMT75,868m2
127Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT40,908
128Gia công hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT0,52tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT22,11m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT47,52m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT82,06m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT82,06m2
133Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT6,733m3
134Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,367m3
135Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT0,673100m2
136Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT67,333m2
137Gia công thang sắtChương 5 E-HSMT0,04tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT1,1361m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,12m3
140Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT4,106m3
141Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT0,411100m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5 E-HSMT7,965100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT3,15100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương 5 E-HSMT12,6100m2
145Lắp đặt đèn tube led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT4bộ
146Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà xưởng S150WChương 5 E-HSMT12bộ
147Lắp đặt Đèn pha PHEBUS bóng MH 250WChương 5 E-HSMT8bộ
148Lắp đặt đèn led ốp trầnChương 5 E-HSMT7bộ
149Lắp đặt quạt treo tườngChương 5 E-HSMT4cái
150Lắp đặt quạt trầnChương 5 E-HSMT8cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT10cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT3cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT4cái
154Tủ điện kim loại âm tường 200x300x150Chương 5 E-HSMT1cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương 5 E-HSMT1cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương 5 E-HSMT1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương 5 E-HSMT2cái
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương 5 E-HSMT200m
159Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương 5 E-HSMT100m
160Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương 5 E-HSMT55m
161Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT120m
162Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT320m
163Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT3cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT3cái
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương 5 E-HSMT66m
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương 5 E-HSMT55m
167Bật đỡ dâyChương 5 E-HSMT63cái
168Gia công thép tiếp địa (Hao phí 2,5%)Chương 5 E-HSMT146,575kg
169Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương 5 E-HSMT10cọc
170Xi măng chèn bậtChương 5 E-HSMT20kg
171Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,176100m3
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,176100m3
173Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương 5 E-HSMT0,55100m
174Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Chương 5 E-HSMT12cái
175Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Chương 5 E-HSMT12cái
176Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Chương 5 E-HSMT2cái
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT9cái
178Rọ chắn rácChương 5 E-HSMT9cái
179Bình cứu hoả MFZ4Chương 5 E-HSMT2bình
180Bình cứu hoả MT3Chương 5 E-HSMT1bình
181Hộp đựng phương tiện chữa cháyChương 5 E-HSMT1bình
182Bảng nội quy + tiêu lệnhChương 5 E-HSMT1bảng
183Đào xúc đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT19,901100m3
184Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT84,34100m3
185Đào xúc đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT29,9100m3
186San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT2,52100m3
187Đào nền đường - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT9,524100m3
188Đào nền đường - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT36,851m3
189Đào nền đường - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT12,281m3
190Phá đá mặt bằng gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT0,123100m3
191Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT0,123100m3
192Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT62,185m3
193Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5 E-HSMT3,455100m2
194Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,553100m3
195Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT0,557100m2
196Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương 5 E-HSMT6,6510m
197Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,232100m3
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,221m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,102100m3
200Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT1,35m3
201Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương 5 E-HSMT6,84m3
202Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,16m3
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,18tấn
204Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,144100m2
205Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5 E-HSMT0,072100m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT1,584m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,068100m2
208Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D>10Chương 5 E-HSMT0,156tấn
209Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép DChương 5 E-HSMT0,083tấn
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT91cấu kiện
211Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,465100m3
212Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,4461m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,361100m3
214Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT12,468m3
215Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,575100m2
216Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,863m3
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,062tấn
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,334tấn
219Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,3431m3
220Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,012100m3
221Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,812m3
222Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,231100m2
223Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,373m3
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,045tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,232tấn
226Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT1,611m3
227Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,215100m2
228Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,403m3
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,038tấn
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,191tấn
231Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,909m3
232Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,521100m2
233Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,977m3
234Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,093tấn
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,463tấn
236Trồng cỏ gia cố mái taluy dươngChương 5 E-HSMT1,455100m2
237Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,111100m3
238Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,8461m3
239Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT38,977m3
240Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT77,953m3
241Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT7,795100m2
242Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương 5 E-HSMT20,210m
243Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,446100m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT12,916m3
245Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,318m3
246Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT13,964m3
247Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,024m3
248Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT102,336m2
249Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT102,336m2
250Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT102,336m2
251Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT31,305m2
252Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT0,134m3
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,007100m2
254Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,007tấn
255Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT3cái
256Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,9251m3
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,002100m3
258Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,66m3
259Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,04100m2
260Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,065m3
261Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,008tấn
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,04tấn
263Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,861m3
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,002100m3
265Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,6m3
266Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,04100m2
267Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,06m3
268Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,008tấn
269Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,04tấn
270Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,6m3
271Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,024100m2
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,154tấn
273Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5 E-HSMT3m3
274Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT50m2
275Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,8711m3
276Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,004100m3
277Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT1,306m3
278Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,087100m2
279Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,131m3
280Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,017tấn
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,087tấn
282Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,9621m3
283Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,713m3
284Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,065100m2
285Đệm VXM M50# dày 3cmChương 5 E-HSMT0,087m3
286Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,011tấn
287Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,043tấn
288Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT6,81m3
289Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,525m3
290Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,02100m2
291Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,109tấn
292Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5 E-HSMT2,1m3
293Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT37,5m2
294Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT19,901100m3
295Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT100,426100m3
296Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT21,105100m3
297Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,123100m3
298Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT19,901100m3/1km
299Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT100,426100m3/1km
300Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT21,105100m3/1km
301Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,123100m3/1km
302Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,104100m3
303Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT1,234m3
304Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT2,122m3
305Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT3,027m3
306Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,51m3
307Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,046100m2
308Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,037tấn
309Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT3,192m2
310Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,062100m3
311Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,255m3
312Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,023100m2
313Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,016tấn
314Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,12tấn
315Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,432m3
316Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT0,316100m2
317Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT31,607m2
318Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT31,607m2
319Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,31tấn
320Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,11m3
321Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,019100m2
322Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,009tấn
323Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT12,423m3
324Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT50,876m2
325Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT50,876m2
326Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT16,868m2
327Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT16,868m2
328Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT46,32m2
329Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT0,598m3
330Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT14,298m2
331Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT9,61m2
332Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT31,74m2
333SX+LD cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ 5mmChương 5 E-HSMT4,96
334Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT4,96m2
335Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT3,872m2
336Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT3,872m2
337Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT2,1m3
338Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT19,807m2
339Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,072m3
340Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT0,22m3
341Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,308m2
342SX+LD tấm compact chịu nước khu WCChương 5 E-HSMT21,096m2
343Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5 E-HSMT6bộ
344Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT1cái
345Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT2cái
346Tủ điện kim loại âm tường 200x150x150Chương 5 E-HSMT1cái
347Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương 5 E-HSMT1cái
348Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương 5 E-HSMT30m
349Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT50m
350Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT10m
351Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT20m
352Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
353Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT3bộ
354Lắp đặt xí bệtChương 5 E-HSMT5bộ
355Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
356Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT5cái
357Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT4cái
358Lắp đặt kệ xà phòngChương 5 E-HSMT4cái
359Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT5cái
360Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương 5 E-HSMT1bể
361Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT0,08100m
362Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT0,2100m
363Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT0,23100m
364Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmChương 5 E-HSMT2cái
365Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương 5 E-HSMT2cái
366Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mmChương 5 E-HSMT1cái
367Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương 5 E-HSMT1cái
368Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmChương 5 E-HSMT4cái
369Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương 5 E-HSMT8cái
370Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương 5 E-HSMT4cái
371Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương 5 E-HSMT4cái
372Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương 5 E-HSMT16cái
373Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương 5 E-HSMT3cái
374Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmChương 5 E-HSMT3cái
375Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương 5 E-HSMT2cái
376Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmChương 5 E-HSMT10cái
377Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương 5 E-HSMT20cái
378Đai vít neo giữ ống cấp nướcChương 5 E-HSMT4cái
379Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT0,3100m
380Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mmChương 5 E-HSMT0,06100m
381Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 48mmChương 5 E-HSMT0,05100m
382Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương 5 E-HSMT3cái
383Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương 5 E-HSMT2cái
384Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương 5 E-HSMT1cái
385Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương 5 E-HSMT3cái
386Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT2cái
387Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT10cái
388Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT4cái
389Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT2cái
390Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT4cái
391Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT0,06100m
392Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT2cái
393Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT2cái
394Rọ chắn rácChương 5 E-HSMT2cái
395Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,141100m3
396Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,335m3
397Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,67m3
398Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT0,402m3
399Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,67m3
400Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,01100m2
401Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,077tấn
402Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,845m3
403Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,098100m2
404Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,018tấn
405Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,107tấn
406Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT0,554m3
407Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,025100m2
408Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT0,056tấn
409Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương 5 E-HSMT2cái
410Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgChương 5 E-HSMT5cái
411Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT3,125m3
412Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT26,488m2
413Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT26,488m2
414Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT26,488m2
415Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT4,201m2
416Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT7cái
B HỘI TRƯỜNG UBND XÃ ĐIỆN QUAN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương 5 E-HSMT29,948m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương 5 E-HSMT3,684100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT1,113tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT4,033tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT0,292tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,605tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,605tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương 5 E-HSMT4,935100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,602100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmChương 5 E-HSMT1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5 E-HSMT2,15m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5 E-HSMT2,15m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT11,5581m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT1,04100m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT4,654m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT17,588m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,885100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,709tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT6,134m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,699100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,226tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT1,294tấn
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT13,0541m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,175100m3
25Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT6,093m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,29100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT20,796m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,89100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT1,548tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT2,667tấn
31Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT47,755m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT3,4100m3
33Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,435100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,435100m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT16,144m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT2,556100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,348tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT3,019tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT134,861m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT134,861m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT23,175m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,486100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,665tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT4,128tấn
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT226,376m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT226,376m2
47Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT40,382m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT4,544100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT4,106tấn
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT454,393m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT454,393m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT10,314m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,109100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,539tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,231tấn
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT82,966m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT82,966m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT106,816m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT4,075m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT371,738m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT371,738m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT631,064m2
63Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT73,08m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT704,144m2
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT9,417m3
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT79,488m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT79,488m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,028tấn
69Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT18,302m3
70Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT36,205m3
71Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT4,244100m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT162,688m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT19,667m2
74Gia công lan can bằng thép hộpChương 5 E-HSMT0,113tấn
75Gia công lan can bằng sắt vuông đặcChương 5 E-HSMT0,045tấn
76Sơn tĩnh điện thép làm lan canChương 5 E-HSMT158,347kg
77Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT3,116m2
78Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,7951m3
79Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,191m3
80Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT1,055m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT0,464m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT11,31m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT11,31m2
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT5,712m3
85Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT2,084m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT20,844m2
87Gia công thép hộp ô thoángChương 5 E-HSMT3,996tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT434,7751m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT140,429m2
90Sản xuất khung bằng thép hộpChương 5 E-HSMT0,221tấn
91Sản xuất khung bằng thép tấmChương 5 E-HSMT0,007tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT19,4431m2
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT0,228tấn
94Tấm thạch cao dày 12mmChương 5 E-HSMT49,555m2
95Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT49,555m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT49,555m2
97Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChương 5 E-HSMT0,063tấn
98Gia công hệ khung dàn bằng thép trònChương 5 E-HSMT0,027tấn
99Gia công hệ khung dàn bằng thép tấmChương 5 E-HSMT0,11tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT19,1961m2
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT7tấn
102Chữ INOX mầu sángChương 5 E-HSMT6m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT5,326m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT87,693m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT87,693m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT141,44m
107Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT83,028m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT299,473m2
109Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5 E-HSMT382,501m2
110Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT1,857tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT1,857tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT164,321m2
113Làm trần tônChương 5 E-HSMT3,23100m2
114Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,424tấn
115Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,424tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT249,1881m2
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT4,293tấn
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT0,636tấn
119Gia công giằng mái thépChương 5 E-HSMT0,116tấn
120Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT4,928tấn
121Lắp dựng giằng thép bu lôngChương 5 E-HSMT0,116tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT183,2281m2
123Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0.4mmChương 5 E-HSMT3,741100m2
124Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 42mm thoát nước qua dầmChương 5 E-HSMT0,266100m
125Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 90mm thoát nước qua dầmChương 5 E-HSMT0,74100m
126Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT36cái
127Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT44cái
128Cầu lọc rácChương 5 E-HSMT10cái
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5 E-HSMT7,367100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT3,039100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương 5 E-HSMT9,116100m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT88,752m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT88,752m2
134Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT11,76m2
135Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT17,014m2
136Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT27,528m2
137Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT4,32m2
138Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 5mmChương 5 E-HSMT10,829m2
139Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT0,44tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT18,7021m2
141Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT33,88m2
142Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mmChương 5 E-HSMT6,973m2
143SXLD cửa kính cường lực dày 12 ly (không gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT6,79m2
144Bản lề thủy lựcChương 5 E-HSMT2bộ
145Tay nắm InoxChương 5 E-HSMT2bộ
146Khóa sàn VVPChương 5 E-HSMT2cái
147Kẹp kính trên, dưới VVPChương 5 E-HSMT4cái
148Kẹp góc L VVPChương 5 E-HSMT2cái
149Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT17,3071m3
150Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT4,046m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT0,599m3
152Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT39,153m3
153Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT0,904m3
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT2,422m3
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT29,438m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT25,232m2
157Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT120,51m2
158Gia công thang sắtChương 5 E-HSMT0,133tấn
159Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,133tấn
160Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT8,4431m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT8,443m3
162Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT4cái
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT4cái
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương 5 E-HSMT63m
165Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương 5 E-HSMT19m
166Gia công, đóng cọc chống sétChương 5 E-HSMT6cọc
167Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 32mmChương 5 E-HSMT0,03100m
168Đo thử tiếp địaChương 5 E-HSMT2điểm
169LĐ loại đèn tube led dài 1,2m, 18WChương 5 E-HSMT4bộ
170Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5 E-HSMT9bộ
171Lắp đặt Đèn pha PHEBUS bóng MH 250WChương 5 E-HSMT6bộ
172Lắp đặt quạt treo tườngChương 5 E-HSMT2cái
173Lăp đặt quạt treo tường công nghiệpChương 5 E-HSMT8cái
174Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x150Chương 5 E-HSMT1hộp
175Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương 5 E-HSMT1cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương 5 E-HSMT1cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương 5 E-HSMT2cái
178Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương 5 E-HSMT7cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT7cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT20cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương 5 E-HSMT42m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT30m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT55m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT273m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT70m
186ống nhựa luồn dây D20Chương 5 E-HSMT342m
187Bình bọt cứu hỏa MFZ4Chương 5 E-HSMT4bình
188Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT2bảng
189Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT12,771m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT1,766m3
191Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT1,824m3
192Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT4,214m3
193Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT18,832m2
194Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT18,832m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT17,655m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT2,928m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,171100m2
198Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT0,163tấn
199Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT80,45cái
200Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,737100m3
201Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT8,1921m3
202Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT45,51m3
203Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT22,755m3
204Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT4,551100m2
C HỘI TRƯỜNG UBND XÃ BẢO HÀ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương 5 E-HSMT20,172m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương 5 E-HSMT2,233100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,753tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT2,714tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT0,194tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,143tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,143tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương 5 E-HSMT3,323100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,399100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmChương 5 E-HSMT1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5 E-HSMT1,425m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5 E-HSMT1,425m3
13Phá đá mặt bằng gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT0,609100m3
14Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT0,609100m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,609100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,609100m3/1km
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5 E-HSMT0,609100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT9,6011m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,864100m3
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT6,193m3
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT20,898m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,881100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,904tấn
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,003m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,485100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,223tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT1,042tấn
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT8,7621m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,789100m3
30Phá đá mặt bằng gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT0,426100m3
31Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT0,426100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,426100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,426100m3/1km
34San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5 E-HSMT0,426100m3
35Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT5,34m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,254100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT17,851m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,623100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,849tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT2,532tấn
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương 5 E-HSMT33,356m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT5,512100m3
43Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,512100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,512100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,512100m3/1km
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương 5 E-HSMT35,82m2
47Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT15,789m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT2,497100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,679tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT2,963tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT211,002m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT22,211m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,038100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,754tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT3,591tấn
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT201,914m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT201,914m2
58Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT40,519m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT4,496100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT3,244tấn
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT362,531m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT362,531m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT8,469m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,811100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,175tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT1,142tấn
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT26,348m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT26,348m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT134,106m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT561,786m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT561,786m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT738,012m2
73Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT123,12m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT738,012m2
75Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT2,923m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT51,84m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT262,842m2
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT1,464m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT38,16m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT38,16m2
81Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT14,622m3
82Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT42,34m3
83Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT4,285100m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT147,292m2
85Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChương 5 E-HSMT0,068tấn
86Gia công hệ khung dàn bằng thép trònChương 5 E-HSMT0,028tấn
87Gia công hệ khung dàn bằng thép tấmChương 5 E-HSMT0,157tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT24,7061m2
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT0,253tấn
90Chữ INOX mầu sángChương 5 E-HSMT6m2
91Gia công, lắp dựng thép ống Inox D20 cắm cờChương 5 E-HSMT3,42kg
92Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChương 5 E-HSMT0,296tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT19,3681m2
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT0,296tấn
95Tấm composite bọc khung thép hộpChương 5 E-HSMT26,4m2
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT4,134m3
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT85,204m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT85,204m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT369,992m2
100Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5 E-HSMT369,992m2
101Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT2,541tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT2,541tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT223,2471m2
104Làm trần tônChương 5 E-HSMT3,662100m2
105Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,76tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,76tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT269,7851m2
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT2,746tấn
109Gia công giằng mái thépChương 5 E-HSMT0,134tấn
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT2,746tấn
111Lắp dựng giằng thép bu lôngChương 5 E-HSMT0,134tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT130,3921m2
113Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0.4mmChương 5 E-HSMT4,094100m2
114Tôn úp nóc dày 0,4mm, rộng 600Chương 5 E-HSMT43m
115Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 42mm thoát nước qua dầmChương 5 E-HSMT0,266100m
116Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 90mm thoát nước qua dầmChương 5 E-HSMT0,74100m
117Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT36cái
118Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT44cái
119Cầu lọc rácChương 5 E-HSMT10cái
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5 E-HSMT7,08100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT3,662100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương 5 E-HSMT10,987100m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT93,038m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT93,038m2
125Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT13,2m2
126Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT8,64m2
127Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT37,44m2
128Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-HSMT30,22m2
129Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 5mmChương 5 E-HSMT63,5m2
130Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT0,568tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT24,1091m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT51,84m2
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,392100m3
134Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT8,709m3
135Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT0,871100m2
136Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT87,092m2
137Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT16,3051m3
138Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,751m3
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT41,528m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT0,739m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT112,402m2
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,051100m3
143Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT1,596m3
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,003100m2
145Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT0,16100m2
146Lát nền, sàn đá tự nhiên tạo nhám, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT16,179m2
147Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,2061m3
148Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,424m3
149Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT1,225m3
150Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT4,442m3
151Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương 5 E-HSMT26,165m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT3,698m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT3,698m2
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT9,923m3
155Gia công thang sắtChương 5 E-HSMT0,064tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT1,8181m2
157Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,192m3
158Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,064tấn
159Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT8,4431m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT8,443m3
161Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT4cái
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT4cái
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương 5 E-HSMT53m
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương 5 E-HSMT23m
165Gia công, đóng cọc chống sétChương 5 E-HSMT4cọc
166Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 32mmChương 5 E-HSMT0,03100m
167Đo thử tiếp địaChương 5 E-HSMT2điểm
168LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 36WChương 5 E-HSMT4bộ
169Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5 E-HSMT9bộ
170Đèn chóa 150 WChương 5 E-HSMT12bộ
171Lắp đặt Đèn pha PHEBUS bóng MH 250WChương 5 E-HSMT8bộ
172Lắp đặt quạt treo tườngChương 5 E-HSMT4cái
173Lắp đặt quạt trầnChương 5 E-HSMT8cái
174Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x150Chương 5 E-HSMT1hộp
175Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương 5 E-HSMT1cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương 5 E-HSMT1cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương 5 E-HSMT2cái
178Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT4cái
179Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT4cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT10cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT20m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT55m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT120m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT340m
185ống nhựa luồn dây D20Chương 5 E-HSMT200m
186Bình bọt cứu hỏa MFZ4Chương 5 E-HSMT4bình
187Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT2bảng
188Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,972100m3
189San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT7,392100m3
190Phá đá mặt bằng gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT24,655100m3
191Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT24,655100m3
192Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT6,16100m3
193Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT6,16100m3
194Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT6,16100m3/1km
195Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT24,655100m3
196Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT24,655100m3/1km
197San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5 E-HSMT24,655100m3
198Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,507100m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT14,681m3
200Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,732m3
201Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT15,523m3
202Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,699m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT115,008m2
204Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT115,008m2
205Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT115,008m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT35,04m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT0,179m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,009100m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,009tấn
210Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT4cái
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT4,077m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,238100m2
213Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT0,227tấn
214Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT112cái
215Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,575100m3
216Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT17,51m3
217Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT116,668m3
218Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT58,334m3
219Rải bạt kê đổ bê tôngChương 5 E-HSMT11,667100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥150T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động3
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động3
5 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động6
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động6
7 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động4
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->