Gói thầu: Vật tư phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:36:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,733,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IP Switch CISCO IE4000 | 1 | bộ | IP Switch CISCO IE4000:- Số cổng: 12 - Ram: 1G- Flash: 128MB + 1G SD- Điện áp nguồn: 12 – 54VDC; 3,7A | ||
| 2 | Thiết bị chuyển Ethernet sang E1 (VCL-ETH-E1) | 1 | bộ | Thiết bị chuyển Ethernet sang E1 (VCL-ETH-E1):- Nguồn nuôi: -48VDC hoặc 220VAC- Chuyển tiếp E1 line sang Ethernet data- Giao diện E1G.703 hỗ trợ trở kháng 120ohm(Rj45) hoặc 75ohm đồng trục.- Cổng ETH hỗ trợ tốc độ 10/100Mbps full/half duplex.- Hỗ trợ clock nội và đồng hồ clock nội; VLAN. | ||
| 3 | Dây cáp mạng (CAT6) | 130 | mét | - Điện áp: 300VAC hoặc VDC- Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km- Điện dung: 5.6 nF/100m- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz | ||
| 4 | Đầu cáp RJ45 | 20 | cái | – Đầu cáp RJ45 theo chuẩn EIA/TIA 568A cho chuẩn Category 6; chất lượng cao ,đạt chuẩn 10/100/1000; Mod Plug, RJ45, 8 Pos, Oval, Unshielded Unit.– Đầu cáp RJ45 chính hãng , màu trong suốt có độ đàn hồi cao luôn giũ cho hạt mạng cố định trong ổ cắm, không bị gập gãy khi thi công.- Sử dụng một thanh dẫn (load bar) giúp việc chuẩn bị và bấm đầu được dễ dàng, hiệu suất đầu bấm cao, giảm suy hao đáng kể ngay tai đầu bấm. | ||
| 5 | Thiết bị chuyển đổi quang điện - Loại: 4 cổng điện (RJ45), 02 cổng quang ST (Tx, Rx) | 4 | bộ | - Nguồn nuôi: 5VDC, -48VDC hoặc 110VDC~220VAC- Tín hiệu điện: T+, T-, R+, R, GND- Tín hiệu quang: TX, RX- Chuẩn: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-TX, IEEE802.3z 1000Base-SX/LXChế độ làm việc: Truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, Full/Half duplexTốc độ cổng điện: Thích ứng 10/100/1000MbpsTốc độ cổng quang: 1000Mbps/1.25GbpsKhoảng cách cổng điện: 100M/328 ftKhoảng cách quang: Multi-mode: 2; 5Km hoặc Single-mode 20; 40; 60; 80; 100; 120KMLoại dây cáp điện: UTP 5 (EIA/TIA 568)Loại dây cáp quang: Multi-mode 50/125, 62.5/125μmBước sóng cổng quang: 850nm, 1310nm, 1490nm, 1550nmĐầu kết nối cổng điện: 1 cổng RJ45Đầu kết nối cổng quang: ST | ||
| 6 | Bộ nguồn Mini Power - Input: AC 100-240V, 50Hz; DC 90-350VDC - Output: 24VDC, 1A; | 4 | bộ | Bộ nguồn Mini Power:- Input: AC 100-240V, 50Hz; DC 90-350VDC – - Output: 24VDC, 1A; | ||
| 7 | Dây cáp quang có bọc giáp - Loại Multimode 12 core | 300 | mét | - Vỏ cáp được làm bằng chất liệu nhựa HDPE có độ bền cao và chịu được mưa nắng lâu ngày- Cáp được bọc một lớp lá thép mỏng giúp tăng cường độ bảo vệ của cáp, chống tác động tối đa từ môi trường- Có 2 sợi lõi thép gia cường nhằm hạn chế dộ võng của cáp và gia tăng độ cứng- Loại sợi quang: sợi Multimode- Dung lượng: 12 Sợi Multimode- Tốc độ truyền tối đa: 1 Gigabit/s- Đường kính cáp: 8 mm- Trọng lượng cáp quang Multimode: 105kg/1km | ||
| 8 | Đầu cáp quang - Loại ST | 24 | cái | - Đầu nối ST sử dụng một ống nối có đường kính 2,5 mm;- Thân đầu nối làm từ nhựa hoặc kim loại, được cố định thông qua khớp nối dạng vặn (Twist–on/Twist–off)- Chuẩn tiếp xúc đầu nối quang 2 đầu: PC, APC, UPC- Kiểu đầu nối Simplex và Duplex- Phù hợp với các tiêu chuẩn Discordia, ANSI,TIA/EIA,NTT and JIS- Căn chỉnh các lõi sợi quang với độ chính xác cao- Suy hao tiếp xúc thấp- Suy hao phản hồi cao- Độ bền cao với >1000 lần tháo lắp | ||
| 9 | Cáp 4x4.0 mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S | 1.118 | mét | Cáp 4x4 mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S:- Loại cáp điều khiển 04 lõi- Chất liệu: Ruột đồng vỏ PVC, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu.- Tiết diện: 4 x 4mm2.- Cấu tạo lõi: 4x(7/0,85)- Mức cách điện: 0,6/1kV- Tiêu chuẩn: TCVN, IEC- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI DXV/SC 4x4mm2;- Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 10 | Cáp 4x2,5 mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S | 1.118 | mét | Cáp 4x2,5 mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S:- Loại cáp điều khiển 04 lõi- Chất liệu: Ruột đồng vỏ PVC, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu.- Tiết diện: 4 x 2,5mm2.- Cấu tạo lõi: 4x(7/0,67)- Mức cách điện: 0,6/1kV- Tiêu chuẩn: TCVN, IEC- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI DXV/SC 4x2,5mm2;- Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 11 | Cáp 6x1,5 mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S | 1.390 | mét | Cáp 6x1,5 mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S:- Loại cáp điều khiển 06 lõi- Chất liệu: Ruột đồng vỏ PVC, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu.- Tiết diện: 6 x 1,5mm2.- Cấu tạo lõi: 6x(7/0,52)- Mức cách điện: 0,6/1kV- Tiêu chuẩn: TCVN, IEC- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI DVV/SC 6x1,5mm2;- Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 12 | Cáp 2x2.5mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S | 60 | mét | Cáp 2x2.5mm2 - Loại: Cu/XLPE/Fr-PVC/Fr-PVC-S:- Loại cáp điều khiển 02 lõi- Chất liệu: Ruột đồng vỏ PVC, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu.- Tiết diện: 2 x 2,5mm2.- Cấu tạo lõi: 2x(7/0,67)- Mức cách điện: 0,6/1kV- Tiêu chuẩn: TCVN, IEC- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI DXV/SC 2x2,5mm2;- Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 13 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 2.5mm2 | 100 | mét | -Chất liệu: Ruột đồng, cách điện PVC-Tiết diện: 2.5mm2 -Chiều dày cách điện: 0.8mm- Mức cách điện: 450/750V- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI Vcm-2.5mm2; | ||
| 14 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 4mm2 | 100 | mét | -Chất liệu: Ruột đồng, cách điện PVC-Tiết diện: 4.0mm2 -Chiều dày cách điện: 1mm- Mức cách điện: 450/750V- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI Vcm-4.0mm2; | ||
| 15 | Dây TE nối đất thiết bị 4.0mm2 | 60 | mét | -Chất liệu: Ruột đồng, cách điện PVC, màu vàng – xanh.-Tiết diện: 4.0mm2 (56/0.3)-Chiều dày cách điện: 1mm- Mức cách điện: 450/750V- Thông số cáp đạt tiêu chuẩn tương đương cáp CADIVI 4.0mm2; | ||
| 16 | Hàng kẹp con nối 4mm2 | 67 | cái | Hàng kẹp con nối 4mm2:- Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây; - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.5 đến 10 mm2; - Tiết diện dây dấu nối danh định: 6 mm2; - Áp danh định : 400V; - Dòng danh định: 41A; - Dòng chịu lớn nhất: 57A với dây đấu 10 mm2; - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm; - Kích thước: rộng 8.2mm; - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5. | ||
| 17 | Hàng kẹp 4.0mm2 | 15 | cái | Hàng kẹp 4.0mm2: - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 4mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 32A - Dòng chịu lớn nhất: 41A với dây đấu 6mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 6.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 18 | Hàng kẹp tín hiệu 2.5mm2 | 148 | cái | Hàng kẹp 2.5mm2: - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 4mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 32A - Dòng chịu lớn nhất: 41A với dây đấu 6mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 6.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 19 | Đầu cosse pin 4mm2 | 82 | cái | Đầu cose pin 4mm: Loại sử dụng cho dây 4mm2 | ||
| 20 | Đầu cosse pin 1.5mm2 | 148 | cái | Đầu cose pin 1.5mm: Loại sử dụng cho dây 1.5mm2 | ||
| 21 | Đầu cosse tròn 4mm2 | 40 | cái | Đầu cose tròn 4mm: Loại sử dụng cho dây 4mm2 | ||
| 22 | MCB DC cấp nguồn thiết bị - Loại MCB: 2P, 440VDC, 10A | 8 | cái | - Điện áp định mức: 440VAC;- Dòng đóng cắt: 10A;- Dòng ngắn mạch: 6kA;- Số cực: 2 pha;- Tiêu chuẩn: IEC 60947-2 | ||
| 23 | MCB AC mạch áp - Loại MCB: 4P, 400VAC, 2A | 2 | cái | - Điện áp định mức: 400VAC;- Dòng định mức: 2A;- Dòng ngắn mạch: 6kA;- Số cực: 4 pha;- Tiêu chuẩn: IEC 60898 | ||
| 24 | Gen số 0-9, chữ A-Z (36 hộp) | 720 | cái | Tên gen số 0-9, tên gen chữ A-Z (36 hộp) | ||
| 25 | Bushing phi 27 | 30 | cái | Bushing bằng nhựa phi 27 | ||
| 26 | Dây rút 4mmx250mm (1 bịch) | 200 | sợi | Dây rút 4x250mm: - Dây rút nhựa loại 4x250mm | ||
| 27 | Ống co nhiệt phi 21 | 6 | mét | Ống co nhiệt phi 21 | ||
| 28 | Cổ dê phi 27 | 32 | cái | Cổ dê phi 27 | ||
| 29 | Thanh rây | 5 | mét | Thanh rây nhôm | ||
| 30 | Máng cáp 45x45mm (2 máng) | 4 | mét | Máng cáp 45x45mm bằng nhựa công nghiệp, loại gắn trong tủ điện. | ||
| 31 | Máng cáp 80x80mm (2 máng) | 4 | mét | Máng cáp 80x80mm bằng nhựa công nghiệp, loại gắn trong tủ điện. | ||
| 32 | Cổng RS232 - Loại 9 chân | 4 | cái | Cổng RS232 - Loại 9 chân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi